XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 16/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | Khánh Hòa | Kon Tum | T.T. Huế | |||||||||
| 16-08 2026 |
XSKH | XSKT | XSH |
|||||||||
| G8 | 86 | 00 | 96 |
|||||||||
| G7 | 973 | 791 | 106 |
|||||||||
| G6 |
2854
9119
5108
|
6137
5733
9560
|
3482
0723
4596
|
|||||||||
| G5 | 8888 | 4405 | 9945 |
|||||||||
| G4 |
40949
99601
92931
50636
91377
23398
95216
|
93412
16124
29156
62996
70522
79151
54398
|
13508
58787
75891
95983
90785
72724
62988
|
|||||||||
| G3 |
31645
44080
|
73312
68303
|
78473
74856
|
|||||||||
| G2 | 48343 | 61800 | 84898 |
|||||||||
| G1 | 02314 | 12135 | 83943 |
|||||||||
| GĐB | 685303 | 128077 | 023464 |
|||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | T.T. Huế |
| 0 |
08, 01, 03
|
00, 05, 03, 00
|
06, 08
|
| 1 |
19, 16, 14
|
12, 12
|
|
| 2 |
|
24, 22
|
23, 24
|
| 3 |
31, 36
|
37, 33, 35
|
|
| 4 |
49, 45, 43
|
|
45, 43
|
| 5 |
54
|
56, 51
|
56
|
| 6 |
|
60
|
64
|
| 7 |
73, 77
|
77
|
73
|
| 8 |
86, 88, 80
|
|
82, 87, 83, 85, 88
|
| 9 |
98
|
91, 96, 98
|
96, 96, 91, 98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 15/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||
| 15-08 2026 |
XSDNG | XSDNO | XSQNG |
|||||||||
| G8 | 28 | 17 | 92 |
|||||||||
| G7 | 277 | 759 | 642 |
|||||||||
| G6 |
4428
3877
5936
|
5801
3710
1677
|
6731
3999
0710
|
|||||||||
| G5 | 7106 | 6810 | 2433 |
|||||||||
| G4 |
31265
28976
63284
28137
54460
45067
42596
|
79583
75929
63246
59140
78241
70443
71970
|
37036
85635
53333
15018
81444
04431
50864
|
|||||||||
| G3 |
78695
42143
|
51469
15481
|
15725
60441
|
|||||||||
| G2 | 46295 | 70695 | 95143 |
|||||||||
| G1 | 32444 | 25319 | 50975 |
|||||||||
| GĐB | 347452 | 237058 | 437898 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
| 0 |
06
|
01
|
|
| 1 |
|
17, 10, 10, 19
|
10, 18
|
| 2 |
28, 28
|
29
|
25
|
| 3 |
36, 37
|
|
31, 33, 36, 35, 33, 31
|
| 4 |
43, 44
|
46, 40, 41, 43
|
42, 44, 41, 43
|
| 5 |
52
|
59, 58
|
|
| 6 |
65, 60, 67
|
69
|
64
|
| 7 |
77, 77, 76
|
77, 70
|
75
|
| 8 |
84
|
83, 81
|
|
| 9 |
96, 95, 95
|
95
|
92, 99, 98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 14/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 14-08 2026 |
XSGL | XSNT |
||||||||||
| G8 | 86 | 24 |
||||||||||
| G7 | 769 | 513 |
||||||||||
| G6 |
3392
8297
2313
|
2198
4704
5000
|
||||||||||
| G5 | 7511 | 0291 |
||||||||||
| G4 |
60550
36612
95007
76280
13839
27066
67044
|
95181
06463
92817
05861
54443
96736
87147
|
||||||||||
| G3 |
02110
83427
|
16443
55531
|
||||||||||
| G2 | 09561 | 65769 |
||||||||||
| G1 | 36532 | 57532 |
||||||||||
| GĐB | 284832 | 601011 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
07
|
04, 00
|
| 1 |
13, 11, 12, 10
|
13, 17, 11
|
| 2 |
27
|
24
|
| 3 |
39, 32, 32
|
36, 31, 32
|
| 4 |
44
|
43, 47, 43
|
| 5 |
50
|
|
| 6 |
69, 66, 61
|
63, 61, 69
|
| 7 |
|
|
| 8 |
86, 80
|
81
|
| 9 |
92, 97
|
98, 91
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 13/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||
| 13-08 2026 |
XSBDI | XSQB | XSQT |
|||||||||
| G8 | 36 | 76 | 97 |
|||||||||
| G7 | 034 | 832 | 194 |
|||||||||
| G6 |
6223
6332
9927
|
2818
9262
2747
|
1482
1762
2135
|
|||||||||
| G5 | 2797 | 1781 | 6425 |
|||||||||
| G4 |
70681
73705
15072
04178
11275
19390
14642
|
26023
85951
11054
72612
73610
58229
86597
|
94188
84078
70845
01698
35655
65039
49627
|
|||||||||
| G3 |
13916
09586
|
07426
44632
|
50453
74753
|
|||||||||
| G2 | 40556 | 74496 | 97405 |
|||||||||
| G1 | 23204 | 60530 | 98010 |
|||||||||
| GĐB | 120731 | 539203 | 618714 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
| 0 |
05, 04
|
03
|
05
|
| 1 |
16
|
18, 12, 10
|
10, 14
|
| 2 |
23, 27
|
23, 29, 26
|
25, 27
|
| 3 |
36, 34, 32, 31
|
32, 32, 30
|
35, 39
|
| 4 |
42
|
47
|
45
|
| 5 |
56
|
51, 54
|
55, 53, 53
|
| 6 |
|
62
|
62
|
| 7 |
72, 78, 75
|
76
|
78
|
| 8 |
81, 86
|
81
|
82, 88
|
| 9 |
97, 90
|
97, 96
|
97, 94, 98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 12/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 12-08 2026 |
XSDNG | XSKH |
||||||||||
| G8 | 86 | 54 |
||||||||||
| G7 | 200 | 094 |
||||||||||
| G6 |
3635
6288
4452
|
0425
8265
4929
|
||||||||||
| G5 | 3898 | 6931 |
||||||||||
| G4 |
93099
90615
50046
82963
32233
79981
34082
|
47702
84689
80849
35288
30931
71405
12335
|
||||||||||
| G3 |
31418
37076
|
75916
96102
|
||||||||||
| G2 | 13663 | 55076 |
||||||||||
| G1 | 57872 | 48012 |
||||||||||
| GĐB | 637456 | 053232 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
00
|
02, 05, 02
|
| 1 |
15, 18
|
16, 12
|
| 2 |
|
25, 29
|
| 3 |
35, 33
|
31, 31, 35, 32
|
| 4 |
46
|
49
|
| 5 |
52, 56
|
54
|
| 6 |
63, 63
|
65
|
| 7 |
76, 72
|
76
|
| 8 |
86, 88, 81, 82
|
89, 88
|
| 9 |
98, 99
|
94
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 11/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 11-08 2026 |
XSQNM | XSDLK |
||||||||||
| G8 | 52 | 09 |
||||||||||
| G7 | 182 | 782 |
||||||||||
| G6 |
9663
6499
0071
|
5869
2072
0337
|
||||||||||
| G5 | 8878 | 8101 |
||||||||||
| G4 |
91185
24888
72851
62572
80203
10160
29487
|
05285
79717
00930
03827
87208
10752
64043
|
||||||||||
| G3 |
70994
62431
|
85243
11611
|
||||||||||
| G2 | 11788 | 72649 |
||||||||||
| G1 | 65181 | 52814 |
||||||||||
| GĐB | 616054 | 090353 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
03
|
09, 01, 08
|
| 1 |
|
17, 11, 14
|
| 2 |
|
27
|
| 3 |
31
|
37, 30
|
| 4 |
|
43, 43, 49
|
| 5 |
52, 51, 54
|
52, 53
|
| 6 |
63, 60
|
69
|
| 7 |
71, 78, 72
|
72
|
| 8 |
82, 85, 88, 87, 88, 81
|
82, 85
|
| 9 |
99, 94
|
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
