XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 06/10/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 06-10 2026 |
XSQNM | XSDLK |
||||||||||
| G8 | 84 | 98 |
||||||||||
| G7 | 859 | 698 |
||||||||||
| G6 |
4099
4112
4125
|
8059
7897
2588
|
||||||||||
| G5 | 1108 | 6315 |
||||||||||
| G4 |
38942
47329
56376
81425
27861
49222
90228
|
14013
42239
62623
11704
86371
10875
81826
|
||||||||||
| G3 |
08248
94700
|
13504
60262
|
||||||||||
| G2 | 37128 | 91303 |
||||||||||
| G1 | 65082 | 35694 |
||||||||||
| GĐB | 846121 | 438963 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
08, 00
|
04, 04, 03
|
| 1 |
12
|
15, 13
|
| 2 |
25, 29, 25, 22, 28, 28, 21
|
23, 26
|
| 3 |
|
39
|
| 4 |
42, 48
|
|
| 5 |
59
|
59
|
| 6 |
61
|
62, 63
|
| 7 |
76
|
71, 75
|
| 8 |
84, 82
|
88
|
| 9 |
99
|
98, 98, 97, 94
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 05/10/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | Phú Yên | T.T. Huế | ||||||||||
| 05-10 2026 |
XSPY | XSH |
||||||||||
| G8 | 72 | 32 |
||||||||||
| G7 | 310 | 709 |
||||||||||
| G6 |
2587
1256
2280
|
5808
5631
7306
|
||||||||||
| G5 | 0107 | 4366 |
||||||||||
| G4 |
65817
72586
25196
45173
89212
21300
53512
|
69034
62137
87124
35498
92655
34116
95101
|
||||||||||
| G3 |
76581
80504
|
56441
73217
|
||||||||||
| G2 | 45402 | 82982 |
||||||||||
| G1 | 74244 | 88389 |
||||||||||
| GĐB | 918260 | 921241 |
||||||||||
| Đầu | Phú Yên | T.T. Huế |
| 0 |
07, 00, 04, 02
|
09, 08, 06, 01
|
| 1 |
10, 17, 12, 12
|
16, 17
|
| 2 |
|
24
|
| 3 |
|
32, 31, 34, 37
|
| 4 |
44
|
41, 41
|
| 5 |
56
|
55
|
| 6 |
60
|
66
|
| 7 |
72, 73
|
|
| 8 |
87, 80, 86, 81
|
82, 89
|
| 9 |
96
|
98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 04/10/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | Khánh Hòa | Kon Tum | T.T. Huế | |||||||||
| 04-10 2026 |
XSKH | XSKT | XSH |
|||||||||
| G8 | 54 | 06 | 62 |
|||||||||
| G7 | 108 | 864 | 985 |
|||||||||
| G6 |
9246
6507
2331
|
3649
8807
3575
|
5580
3554
6208
|
|||||||||
| G5 | 4317 | 7996 | 0874 |
|||||||||
| G4 |
47714
85941
05260
39925
61951
22036
07060
|
24389
34349
59476
99400
71781
05275
43679
|
72515
59283
98300
62608
32791
58447
54426
|
|||||||||
| G3 |
06493
22091
|
69425
73740
|
99696
47847
|
|||||||||
| G2 | 44791 | 60705 | 51736 |
|||||||||
| G1 | 61130 | 16662 | 29529 |
|||||||||
| GĐB | 115641 | 217053 | 951235 |
|||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | T.T. Huế |
| 0 |
08, 07
|
06, 07, 00, 05
|
08, 00, 08
|
| 1 |
17, 14
|
|
15
|
| 2 |
25
|
25
|
26, 29
|
| 3 |
31, 36, 30
|
|
36, 35
|
| 4 |
46, 41, 41
|
49, 49, 40
|
47, 47
|
| 5 |
54, 51
|
53
|
54
|
| 6 |
60, 60
|
64, 62
|
62
|
| 7 |
|
75, 76, 75, 79
|
74
|
| 8 |
|
89, 81
|
85, 80, 83
|
| 9 |
93, 91, 91
|
96
|
91, 96
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 03/10/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||
| 03-10 2026 |
XSDNG | XSDNO | XSQNG |
|||||||||
| G8 | 17 | 71 | 88 |
|||||||||
| G7 | 925 | 449 | 293 |
|||||||||
| G6 |
2107
2455
8122
|
5755
2667
7456
|
8675
1202
0703
|
|||||||||
| G5 | 0360 | 4244 | 5821 |
|||||||||
| G4 |
52309
82833
25551
00787
13839
96591
12964
|
90227
33792
51055
04674
77602
52366
64977
|
52386
13798
60760
48770
16537
84864
33433
|
|||||||||
| G3 |
37082
30395
|
02967
54832
|
17835
90229
|
|||||||||
| G2 | 51473 | 17183 | 84865 |
|||||||||
| G1 | 50281 | 74599 | 69869 |
|||||||||
| GĐB | 180321 | 206949 | 834136 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
| 0 |
07, 09
|
02
|
02, 03
|
| 1 |
17
|
|
|
| 2 |
25, 22, 21
|
27
|
21, 29
|
| 3 |
33, 39
|
32
|
37, 33, 35, 36
|
| 4 |
|
49, 44, 49
|
|
| 5 |
55, 51
|
55, 56, 55
|
|
| 6 |
60, 64
|
67, 66, 67
|
60, 64, 65, 69
|
| 7 |
73
|
71, 74, 77
|
75, 70
|
| 8 |
87, 82, 81
|
83
|
88, 86
|
| 9 |
91, 95
|
92, 99
|
93, 98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 02/10/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 02-10 2026 |
XSGL | XSNT |
||||||||||
| G8 | 17 | 92 |
||||||||||
| G7 | 933 | 252 |
||||||||||
| G6 |
2019
1409
6038
|
3012
9386
6683
|
||||||||||
| G5 | 6916 | 6477 |
||||||||||
| G4 |
43861
54521
29773
67168
32890
63299
88487
|
11048
16019
21046
86082
60782
74834
64339
|
||||||||||
| G3 |
86911
75706
|
40399
64827
|
||||||||||
| G2 | 11544 | 61240 |
||||||||||
| G1 | 42267 | 95440 |
||||||||||
| GĐB | 518348 | 254403 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
09, 06
|
03
|
| 1 |
17, 19, 16, 11
|
12, 19
|
| 2 |
21
|
27
|
| 3 |
33, 38
|
34, 39
|
| 4 |
44, 48
|
48, 46, 40, 40
|
| 5 |
|
52
|
| 6 |
61, 68, 67
|
|
| 7 |
73
|
77
|
| 8 |
87
|
86, 83, 82, 82
|
| 9 |
90, 99
|
92, 99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 01/10/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||
| 01-10 2026 |
XSBDI | XSQB | XSQT |
|||||||||
| G8 | 03 | 05 | 05 |
|||||||||
| G7 | 958 | 724 | 481 |
|||||||||
| G6 |
4697
3765
8495
|
0548
9771
0785
|
9786
0087
1112
|
|||||||||
| G5 | 2470 | 8682 | 8143 |
|||||||||
| G4 |
89118
51437
81022
46306
92097
53074
91001
|
39683
25550
21523
69355
73940
98255
60667
|
88279
84828
62498
06068
14734
42375
74386
|
|||||||||
| G3 |
46733
67244
|
30912
81960
|
58437
36643
|
|||||||||
| G2 | 59112 | 54642 | 16447 |
|||||||||
| G1 | 43702 | 96546 | 42669 |
|||||||||
| GĐB | 067632 | 382536 | 114471 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
| 0 |
03, 06, 01, 02
|
05
|
05
|
| 1 |
18, 12
|
12
|
12
|
| 2 |
22
|
24, 23
|
28
|
| 3 |
37, 33, 32
|
36
|
34, 37
|
| 4 |
44
|
48, 40, 42, 46
|
43, 43, 47
|
| 5 |
58
|
50, 55, 55
|
|
| 6 |
65
|
67, 60
|
68, 69
|
| 7 |
70, 74
|
71
|
79, 75, 71
|
| 8 |
|
85, 82, 83
|
81, 86, 87, 86
|
| 9 |
97, 95, 97
|
|
98
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
