XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 01/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 01-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 21 | 01 |
||||||||||
| G7 | 204 | 495 |
||||||||||
| G6 |
1127
3111
5821
|
1946
6872
1578
|
||||||||||
| G5 | 4840 | 0837 |
||||||||||
| G4 |
73249
70350
87781
33867
92576
30572
45967
|
58095
09735
30568
27469
37559
19254
99320
|
||||||||||
| G3 |
40021
23603
|
03438
49671
|
||||||||||
| G2 | 89841 | 43844 |
||||||||||
| G1 | 96472 | 51255 |
||||||||||
| GĐB | 310566 | 835168 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
04, 03
|
01
|
| 1 |
11
|
|
| 2 |
21, 27, 21, 21
|
20
|
| 3 |
|
37, 35, 38
|
| 4 |
40, 49, 41
|
46, 44
|
| 5 |
50
|
59, 54, 55
|
| 6 |
67, 67, 66
|
68, 69, 68
|
| 7 |
76, 72, 72
|
72, 78, 71
|
| 8 |
81
|
|
| 9 |
|
95, 95
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 30/06/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 30-06 2026 |
XSQNM | XSDLK |
||||||||||
| G8 | 82 | 35 |
||||||||||
| G7 | 097 | 865 |
||||||||||
| G6 |
1794
8183
1951
|
5832
0307
9766
|
||||||||||
| G5 | 2154 | 9028 |
||||||||||
| G4 |
19552
91064
59633
41177
00770
72657
95752
|
74139
45283
15339
43814
29861
28329
36078
|
||||||||||
| G3 |
57019
76289
|
52102
19701
|
||||||||||
| G2 | 58368 | 40839 |
||||||||||
| G1 | 84371 | 25482 |
||||||||||
| GĐB | 926537 | 134812 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
|
07, 02, 01
|
| 1 |
19
|
14, 12
|
| 2 |
|
28, 29
|
| 3 |
33, 37
|
35, 32, 39, 39, 39
|
| 4 |
|
|
| 5 |
51, 54, 52, 57, 52
|
|
| 6 |
64, 68
|
65, 66, 61
|
| 7 |
77, 70, 71
|
78
|
| 8 |
82, 83, 89
|
83, 82
|
| 9 |
97, 94
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 29/06/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 29-06 2026 |
||||||||||||
| G8 | 23 | 46 |
||||||||||
| G7 | 177 | 245 |
||||||||||
| G6 |
4465
2946
0780
|
4392
9726
9055
|
||||||||||
| G5 | 3300 | 6977 |
||||||||||
| G4 |
12416
90555
40868
77682
23938
12455
12813
|
99409
63934
73599
53732
99169
60606
23682
|
||||||||||
| G3 |
98713
14379
|
29350
31658
|
||||||||||
| G2 | 14684 | 57931 |
||||||||||
| G1 | 43027 | 59091 |
||||||||||
| GĐB | 475909 | 325404 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
00, 09
|
09, 06, 04
|
| 1 |
16, 13, 13
|
|
| 2 |
23, 27
|
26
|
| 3 |
38
|
34, 32, 31
|
| 4 |
46
|
46, 45
|
| 5 |
55, 55
|
55, 50, 58
|
| 6 |
65, 68
|
69
|
| 7 |
77, 79
|
77
|
| 8 |
80, 82, 84
|
82
|
| 9 |
|
92, 99, 91
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 28/06/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 28-06 2026 |
||||||||||||
| G8 | 89 | 51 | 61 |
|||||||||
| G7 | 428 | 904 | 493 |
|||||||||
| G6 |
1497
3375
0806
|
1027
8532
4025
|
1449
2198
0680
|
|||||||||
| G5 | 6197 | 6221 | 3106 |
|||||||||
| G4 |
66438
79415
20428
79479
22841
12505
14693
|
75611
96757
97442
47862
97722
59052
99249
|
58314
03531
88472
15115
84508
70200
89500
|
|||||||||
| G3 |
81494
21756
|
47139
14592
|
48798
44397
|
|||||||||
| G2 | 14536 | 42723 | 70429 |
|||||||||
| G1 | 62264 | 64297 | 58856 |
|||||||||
| GĐB | 482089 | 866764 | 738732 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
06, 05
|
04
|
06, 08, 00, 00
|
| 1 |
15
|
11
|
14, 15
|
| 2 |
28, 28
|
27, 25, 21, 22, 23
|
29
|
| 3 |
38, 36
|
32, 39
|
31, 32
|
| 4 |
41
|
42, 49
|
49
|
| 5 |
56
|
51, 57, 52
|
56
|
| 6 |
64
|
62, 64
|
61
|
| 7 |
75, 79
|
|
72
|
| 8 |
89, 89
|
|
80
|
| 9 |
97, 97, 93, 94
|
92, 97
|
93, 98, 98, 97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 27/06/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 27-06 2026 |
||||||||||||
| G8 | 04 | 86 | 49 |
|||||||||
| G7 | 778 | 645 | 986 |
|||||||||
| G6 |
3608
4045
8879
|
1525
6011
2816
|
2395
0142
4752
|
|||||||||
| G5 | 6002 | 8829 | 4965 |
|||||||||
| G4 |
59970
22224
62202
65258
96256
63895
08966
|
77010
49727
08837
58812
43792
10644
00605
|
96717
53006
28982
67051
14797
82470
22069
|
|||||||||
| G3 |
31569
03858
|
95568
67174
|
49611
50222
|
|||||||||
| G2 | 88197 | 27835 | 53090 |
|||||||||
| G1 | 43413 | 53823 | 57732 |
|||||||||
| GĐB | 911019 | 427822 | 985077 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
04, 08, 02, 02
|
05
|
06
|
| 1 |
13, 19
|
11, 16, 10, 12
|
17, 11
|
| 2 |
24
|
25, 29, 27, 23, 22
|
22
|
| 3 |
|
37, 35
|
32
|
| 4 |
45
|
45, 44
|
49, 42
|
| 5 |
58, 56, 58
|
|
52, 51
|
| 6 |
66, 69
|
68
|
65, 69
|
| 7 |
78, 79, 70
|
74
|
70, 77
|
| 8 |
|
86
|
86, 82
|
| 9 |
95, 97
|
92
|
95, 97, 90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 26/06/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 26-06 2026 |
||||||||||||
| G8 | 90 | 54 |
||||||||||
| G7 | 605 | 154 |
||||||||||
| G6 |
2686
6183
8879
|
9528
2711
3208
|
||||||||||
| G5 | 1940 | 9171 |
||||||||||
| G4 |
21143
81520
25964
76416
86790
19103
30499
|
21967
57043
83757
54519
75869
85329
59641
|
||||||||||
| G3 |
16287
51545
|
97471
77929
|
||||||||||
| G2 | 33328 | 24805 |
||||||||||
| G1 | 76101 | 82379 |
||||||||||
| GĐB | 520773 | 443945 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
05, 03, 01
|
08, 05
|
| 1 |
16
|
11, 19
|
| 2 |
20, 28
|
28, 29, 29
|
| 3 |
|
|
| 4 |
40, 43, 45
|
43, 41, 45
|
| 5 |
|
54, 54, 57
|
| 6 |
64
|
67, 69
|
| 7 |
79, 73
|
71, 71, 79
|
| 8 |
86, 83, 87
|
|
| 9 |
90, 90, 99
|
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
