XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 07/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 07-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 18 | 25 | 57 |
|||||||||
| G7 | 907 | 279 | 950 |
|||||||||
| G6 |
4074
6304
3082
|
0889
1318
4471
|
5002
0890
0674
|
|||||||||
| G5 | 5407 | 2152 | 3480 |
|||||||||
| G4 |
38861
55592
91799
93489
53630
92575
18039
|
07246
62980
46463
30044
06774
42528
27826
|
72524
84319
15443
68693
37255
46857
21834
|
|||||||||
| G3 |
31811
90872
|
95035
33669
|
70333
41681
|
|||||||||
| G2 | 75011 | 38471 | 48478 |
|||||||||
| G1 | 66846 | 91027 | 49807 |
|||||||||
| GĐB | 092929 | 049149 | 727264 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
07, 04, 07
|
|
02, 07
|
| 1 |
18, 11, 11
|
18
|
19
|
| 2 |
29
|
25, 28, 26, 27
|
24
|
| 3 |
30, 39
|
35
|
34, 33
|
| 4 |
46
|
46, 44, 49
|
43
|
| 5 |
|
52
|
57, 50, 55, 57
|
| 6 |
61
|
63, 69
|
64
|
| 7 |
74, 75, 72
|
79, 71, 74, 71
|
74, 78
|
| 8 |
82, 89
|
89, 80
|
80, 81
|
| 9 |
92, 99
|
|
90, 93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 06/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 06-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 74 | 19 |
||||||||||
| G7 | 782 | 069 |
||||||||||
| G6 |
1265
7430
0195
|
7446
8139
6764
|
||||||||||
| G5 | 2501 | 7011 |
||||||||||
| G4 |
86307
66752
12017
19186
06632
30743
92320
|
83344
91926
86559
28931
31052
55908
18459
|
||||||||||
| G3 |
40611
76562
|
09645
40710
|
||||||||||
| G2 | 33157 | 42996 |
||||||||||
| G1 | 73800 | 16453 |
||||||||||
| GĐB | 170260 | 549566 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
01, 07, 00
|
08
|
| 1 |
17, 11
|
19, 11, 10
|
| 2 |
20
|
26
|
| 3 |
30, 32
|
39, 31
|
| 4 |
43
|
46, 44, 45
|
| 5 |
52, 57
|
59, 52, 59, 53
|
| 6 |
65, 62, 60
|
69, 64, 66
|
| 7 |
74
|
|
| 8 |
82, 86
|
|
| 9 |
95
|
96
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 05/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||||
| 05-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 46 | 81 | 06 |
|||||||||
| G7 | 045 | 353 | 340 |
|||||||||
| G6 |
1844
4932
0347
|
5871
6935
3800
|
6458
3669
3788
|
|||||||||
| G5 | 3521 | 2628 | 7780 |
|||||||||
| G4 |
54597
56111
95728
24386
02376
63260
64640
|
56191
21512
16485
120++
22181
89677
50525
|
64225
23082
84502
15467
42469
62712
26772
|
|||||||||
| G3 |
45657
20192
|
34332
11822
|
20917
14727
|
|||||||||
| G2 | 58692 | 36075 | 57686 |
|||||||||
| G1 | 52387 | 00239 | 88810 |
|||||||||
| GĐB | 155212 | 797024 | 910374 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
| 0 |
|
00, ++
|
06, 02
|
| 1 |
11, 12
|
12
|
12, 17, 10
|
| 2 |
21, 28
|
28, 25, 22, 24
|
25, 27
|
| 3 |
32
|
35, 32, 39
|
|
| 4 |
46, 45, 44, 47, 40
|
|
40
|
| 5 |
57
|
53
|
58
|
| 6 |
60
|
|
69, 67, 69
|
| 7 |
76
|
71, 77, 75
|
72, 74
|
| 8 |
86, 87
|
81, 85, 81
|
88, 80, 82, 86
|
| 9 |
97, 92, 92
|
91
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 04/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 04-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 34 | 20 |
||||||||||
| G7 | 504 | 424 |
||||||||||
| G6 |
2835
8352
0271
|
6039
1526
9205
|
||||||||||
| G5 | 3398 | 2857 |
||||||||||
| G4 |
69752
88987
16394
37598
15430
58487
26695
|
05490
49945
45347
29050
37895
73299
82493
|
||||||||||
| G3 |
13572
23459
|
27263
75369
|
||||||||||
| G2 | 80955 | 43483 |
||||||||||
| G1 | 29220 | 27525 |
||||||||||
| GĐB | 078289 | 362103 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
04
|
05, 03
|
| 1 |
|
|
| 2 |
20
|
20, 24, 26, 25
|
| 3 |
34, 35, 30
|
39
|
| 4 |
|
45, 47
|
| 5 |
52, 52, 59, 55
|
57, 50
|
| 6 |
|
63, 69
|
| 7 |
71, 72
|
|
| 8 |
87, 87, 89
|
83
|
| 9 |
98, 94, 98, 95
|
90, 95, 99, 93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 03/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 03-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 78 | 75 |
||||||||||
| G7 | 822 | 559 |
||||||||||
| G6 |
0389
6749
6927
|
6664
8195
5559
|
||||||||||
| G5 | 8332 | 6737 |
||||||||||
| G4 |
92053
84438
91524
83851
36032
09874
95061
|
66210
25519
51970
18212
01489
15218
07145
|
||||||||||
| G3 |
18594
41202
|
61038
81907
|
||||||||||
| G2 | 98756 | 80061 |
||||||||||
| G1 | 40137 | 68010 |
||||||||||
| GĐB | 615038 | 635211 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
02
|
07
|
| 1 |
|
10, 19, 12, 18, 10, 11
|
| 2 |
22, 27, 24
|
|
| 3 |
32, 38, 32, 37, 38
|
37, 38
|
| 4 |
49
|
45
|
| 5 |
53, 51, 56
|
59, 59
|
| 6 |
61
|
64, 61
|
| 7 |
78, 74
|
75, 70
|
| 8 |
89
|
89
|
| 9 |
94
|
95
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 02/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 02-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 61 | 46 |
||||||||||
| G7 | 576 | 764 |
||||||||||
| G6 |
3233
2914
3337
|
4093
1097
6685
|
||||||||||
| G5 | 3385 | 7900 |
||||||||||
| G4 |
80186
77238
57513
26055
53512
55144
86422
|
08451
24155
03162
49053
86212
63590
63264
|
||||||||||
| G3 |
30928
33825
|
67148
69403
|
||||||||||
| G2 | 53742 | 93829 |
||||||||||
| G1 | 53550 | 64513 |
||||||||||
| GĐB | 861008 | 591333 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
08
|
00, 03
|
| 1 |
14, 13, 12
|
12, 13
|
| 2 |
22, 28, 25
|
29
|
| 3 |
33, 37, 38
|
33
|
| 4 |
44, 42
|
46, 48
|
| 5 |
55, 50
|
51, 55, 53
|
| 6 |
61
|
64, 62, 64
|
| 7 |
76
|
|
| 8 |
85, 86
|
85
|
| 9 |
|
93, 97, 90
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
