XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 02/05/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 02-05 2026 |
||||||||||||
| G8 | 24 | 74 | 26 |
|||||||||
| G7 | 628 | 480 | 651 |
|||||||||
| G6 |
7923
4197
7449
|
2762
0256
0826
|
9462
2888
2363
|
|||||||||
| G5 | 7453 | 7599 | 4723 |
|||||||||
| G4 |
62990
24167
31494
35941
63987
24162
19302
|
04257
36847
97839
79057
99284
45658
19630
|
69454
83425
94789
82326
89312
46804
13007
|
|||||||||
| G3 |
35094
20842
|
04791
68514
|
72035
92811
|
|||||||||
| G2 | 00104 | 47875 | 87445 |
|||||||||
| G1 | 01079 | 41084 | 72144 |
|||||||||
| GĐB | 192479 | 802963 | 178608 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
02, 04
|
|
04, 07, 08
|
| 1 |
|
14
|
12, 11
|
| 2 |
24, 28, 23
|
26
|
26, 23, 25, 26
|
| 3 |
|
39, 30
|
35
|
| 4 |
49, 41, 42
|
47
|
45, 44
|
| 5 |
53
|
56, 57, 57, 58
|
51, 54
|
| 6 |
67, 62
|
62, 63
|
62, 63
|
| 7 |
79, 79
|
74, 75
|
|
| 8 |
87
|
80, 84, 84
|
88, 89
|
| 9 |
97, 90, 94, 94
|
99, 91
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 01/05/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 01-05 2026 |
||||||||||||
| G8 | 17 | 23 |
||||||||||
| G7 | 254 | 697 |
||||||||||
| G6 |
0796
1290
9730
|
4407
6318
6891
|
||||||||||
| G5 | 8793 | 9095 |
||||||||||
| G4 |
11471
65075
80393
31233
37563
33404
07565
|
17829
78838
65125
96984
36852
62361
11306
|
||||||||||
| G3 |
53384
19600
|
02427
71220
|
||||||||||
| G2 | 22491 | 84193 |
||||||||||
| G1 | 50961 | 09391 |
||||||||||
| GĐB | 071730 | 249317 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
04, 00
|
07, 06
|
| 1 |
17
|
18, 17
|
| 2 |
|
23, 29, 25, 27, 20
|
| 3 |
30, 33, 30
|
38
|
| 4 |
|
|
| 5 |
54
|
52
|
| 6 |
63, 65, 61
|
61
|
| 7 |
71, 75
|
|
| 8 |
84
|
84
|
| 9 |
96, 90, 93, 93, 91
|
97, 91, 95, 93, 91
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 30/04/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||
| 30-04 2026 |
XSBDI | XSQB | XSQT |
|||||||||
| G8 | 57 | 91 | 31 |
|||||||||
| G7 | 222 | 436 | 943 |
|||||||||
| G6 |
4773
5067
7512
|
9602
8572
6951
|
0159
5040
1132
|
|||||||||
| G5 | 3565 | 2172 | 7056 |
|||||||||
| G4 |
04607
98027
01734
91160
99094
18256
74597
|
02105
67654
20036
18125
30889
66397
76073
|
20418
16863
58672
81751
26617
38418
55537
|
|||||||||
| G3 |
10894
06179
|
35298
63193
|
41606
91117
|
|||||||||
| G2 | 73329 | 80790 | 46897 |
|||||||||
| G1 | 81275 | 95326 | 88233 |
|||||||||
| GĐB | 502849 | 486953 | 675956 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
| 0 |
07
|
02, 05
|
06
|
| 1 |
12
|
|
18, 17, 18, 17
|
| 2 |
22, 27, 29
|
25, 26
|
|
| 3 |
34
|
36, 36
|
31, 32, 37, 33
|
| 4 |
49
|
|
43, 40
|
| 5 |
57, 56
|
51, 54, 53
|
59, 56, 51, 56
|
| 6 |
67, 65, 60
|
|
63
|
| 7 |
73, 79, 75
|
72, 72, 73
|
72
|
| 8 |
|
89
|
|
| 9 |
94, 97, 94
|
91, 97, 98, 93, 90
|
97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 29/04/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 29-04 2026 |
||||||||||||
| G8 | 88 | 74 |
||||||||||
| G7 | 635 | 139 |
||||||||||
| G6 |
3044
3225
1838
|
0067
5348
6302
|
||||||||||
| G5 | 4902 | 0698 |
||||||||||
| G4 |
38386
91223
63825
40692
52424
82446
60956
|
51862
72846
66919
53830
58185
18119
83357
|
||||||||||
| G3 |
36842
40276
|
49793
02538
|
||||||||||
| G2 | 28600 | 67106 |
||||||||||
| G1 | 80526 | 54085 |
||||||||||
| GĐB | 618399 | 933564 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
02, 00
|
02, 06
|
| 1 |
|
19, 19
|
| 2 |
25, 23, 25, 24, 26
|
|
| 3 |
35, 38
|
39, 30, 38
|
| 4 |
44, 46, 42
|
48, 46
|
| 5 |
56
|
57
|
| 6 |
|
67, 62, 64
|
| 7 |
76
|
74
|
| 8 |
88, 86
|
85, 85
|
| 9 |
92, 99
|
98, 93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 28/04/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 28-04 2026 |
||||||||||||
| G8 | 68 | 02 |
||||||||||
| G7 | 097 | 520 |
||||||||||
| G6 |
2616
9130
0665
|
9082
9796
4340
|
||||||||||
| G5 | 9569 | 8317 |
||||||||||
| G4 |
70148
89304
19006
34504
32101
41293
96777
|
27721
67292
23766
15847
94245
72710
61835
|
||||||||||
| G3 |
98947
44401
|
36509
00408
|
||||||||||
| G2 | 72294 | 51530 |
||||||||||
| G1 | 27660 | 79985 |
||||||||||
| GĐB | 242897 | 271506 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
04, 06, 04, 01, 01
|
02, 09, 08, 06
|
| 1 |
16
|
17, 10
|
| 2 |
|
20, 21
|
| 3 |
30
|
35, 30
|
| 4 |
48, 47
|
40, 47, 45
|
| 5 |
|
|
| 6 |
68, 65, 69, 60
|
66
|
| 7 |
77
|
|
| 8 |
|
82, 85
|
| 9 |
97, 93, 94, 97
|
96, 92
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 27/04/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 27-04 2026 |
||||||||||||
| G8 | 86 | 42 |
||||||||||
| G7 | 634 | 196 |
||||||||||
| G6 |
2186
4114
7933
|
2771
8842
4842
|
||||||||||
| G5 | 9554 | 8073 |
||||||||||
| G4 |
51791
19087
27156
17943
95228
96597
98922
|
23313
81064
68497
82542
98695
41672
01362
|
||||||||||
| G3 |
41866
79595
|
90461
90193
|
||||||||||
| G2 | 67358 | 63186 |
||||||||||
| G1 | 89366 | 96151 |
||||||||||
| GĐB | 836508 | 551680 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
08
|
|
| 1 |
14
|
13
|
| 2 |
28, 22
|
|
| 3 |
34, 33
|
|
| 4 |
43
|
42, 42, 42, 42
|
| 5 |
54, 56, 58
|
51
|
| 6 |
66, 66
|
64, 62, 61
|
| 7 |
|
71, 73, 72
|
| 8 |
86, 86, 87
|
86, 80
|
| 9 |
91, 97, 95
|
96, 97, 95, 93
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
