XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 25/05/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 25-05 2026 |
||||||||||||
| G8 | 49 | 72 |
||||||||||
| G7 | 918 | 076 |
||||||||||
| G6 |
9697
3452
2118
|
7851
4673
1583
|
||||||||||
| G5 | 6914 | 3001 |
||||||||||
| G4 |
81377
48888
86520
57239
91148
97811
75513
|
97801
08104
24251
06006
44582
02939
78996
|
||||||||||
| G3 |
15416
77399
|
13837
05484
|
||||||||||
| G2 | 09767 | 27737 |
||||||||||
| G1 | 71122 | 33593 |
||||||||||
| GĐB | 410154 | 739904 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
|
01, 01, 04, 06, 04
|
| 1 |
18, 18, 14, 11, 13, 16
|
|
| 2 |
20, 22
|
|
| 3 |
39
|
39, 37, 37
|
| 4 |
49, 48
|
|
| 5 |
52, 54
|
51, 51
|
| 6 |
67
|
|
| 7 |
77
|
72, 76, 73
|
| 8 |
88
|
83, 82, 84
|
| 9 |
97, 99
|
96, 93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 24/05/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 24-05 2026 |
||||||||||||
| G8 | 38 | 32 | 37 |
|||||||||
| G7 | 694 | 289 | 154 |
|||||||||
| G6 |
6936
1804
7470
|
4098
7750
8501
|
2174
1851
6392
|
|||||||||
| G5 | 2282 | 2778 | 0574 |
|||||||||
| G4 |
26848
43913
26703
53261
03312
62007
55175
|
72378
93353
38482
12545
07197
25147
34555
|
76340
89975
11244
57887
27431
33389
82317
|
|||||||||
| G3 |
18389
69695
|
13120
95071
|
88995
82855
|
|||||||||
| G2 | 79011 | 52406 | 06000 |
|||||||||
| G1 | 41391 | 67779 | 36453 |
|||||||||
| GĐB | 032740 | 554022 | 179833 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
04, 03, 07
|
01, 06
|
00
|
| 1 |
13, 12, 11
|
|
17
|
| 2 |
|
20, 22
|
|
| 3 |
38, 36
|
32
|
37, 31, 33
|
| 4 |
48, 40
|
45, 47
|
40, 44
|
| 5 |
|
50, 53, 55
|
54, 51, 55, 53
|
| 6 |
61
|
|
|
| 7 |
70, 75
|
78, 78, 71, 79
|
74, 74, 75
|
| 8 |
82, 89
|
89, 82
|
87, 89
|
| 9 |
94, 95, 91
|
98, 97
|
92, 95
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 23/05/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 23-05 2026 |
||||||||||||
| G8 | 55 | 77 | 68 |
|||||||||
| G7 | 580 | 305 | 202 |
|||||||||
| G6 |
9688
2049
9049
|
3072
1967
9715
|
2784
1641
6344
|
|||||||||
| G5 | 1239 | 9705 | 2130 |
|||||||||
| G4 |
93964
22739
89594
58859
55035
05823
48191
|
66900
98578
23593
74631
04143
29795
26193
|
63207
60175
75443
24658
30401
03406
77985
|
|||||||||
| G3 |
81714
55930
|
39186
89817
|
23133
47257
|
|||||||||
| G2 | 59795 | 80102 | 45298 |
|||||||||
| G1 | 91116 | 94375 | 88158 |
|||||||||
| GĐB | 380518 | 819901 | 715517 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
|
05, 05, 00, 02, 01
|
02, 07, 01, 06
|
| 1 |
14, 16, 18
|
15, 17
|
17
|
| 2 |
23
|
|
|
| 3 |
39, 39, 35, 30
|
31
|
30, 33
|
| 4 |
49, 49
|
43
|
41, 44, 43
|
| 5 |
55, 59
|
|
58, 57, 58
|
| 6 |
64
|
67
|
68
|
| 7 |
|
77, 72, 78, 75
|
75
|
| 8 |
80, 88
|
86
|
84, 85
|
| 9 |
94, 91, 95
|
93, 95, 93
|
98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 22/05/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 22-05 2026 |
||||||||||||
| G8 | 81 | 31 |
||||||||||
| G7 | 613 | 798 |
||||||||||
| G6 |
6803
2767
9568
|
1349
6262
5545
|
||||||||||
| G5 | 7947 | 5405 |
||||||||||
| G4 |
40791
10503
75942
05111
41644
94285
46898
|
46999
14299
22314
88260
44583
47286
71641
|
||||||||||
| G3 |
93457
97316
|
66459
81070
|
||||||||||
| G2 | 61988 | 66274 |
||||||||||
| G1 | 65548 | 71867 |
||||||||||
| GĐB | 954701 | 792291 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
03, 03, 01
|
05
|
| 1 |
13, 11, 16
|
14
|
| 2 |
|
|
| 3 |
|
31
|
| 4 |
47, 42, 44, 48
|
49, 45, 41
|
| 5 |
57
|
59
|
| 6 |
67, 68
|
62, 60, 67
|
| 7 |
|
70, 74
|
| 8 |
81, 85, 88
|
83, 86
|
| 9 |
91, 98
|
98, 99, 99, 91
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 21/05/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||||
| 21-05 2026 |
||||||||||||
| G8 | 15 | 55 | 93 |
|||||||||
| G7 | 152 | 692 | 996 |
|||||||||
| G6 |
7273
4953
9139
|
5182
8792
7379
|
3620
6365
8060
|
|||||||||
| G5 | 7875 | 5514 | 0691 |
|||||||||
| G4 |
28073
50402
14103
51368
85625
03670
44125
|
12456
97141
91014
66844
57028
09250
03379
|
41122
51750
80348
12437
08328
39558
78654
|
|||||||||
| G3 |
49793
17560
|
81902
07273
|
07042
45111
|
|||||||||
| G2 | 18373 | 26042 | 66444 |
|||||||||
| G1 | 17636 | 17147 | 14313 |
|||||||||
| GĐB | 773186 | 475351 | 306120 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
| 0 |
02, 03
|
02
|
|
| 1 |
15
|
14, 14
|
11, 13
|
| 2 |
25, 25
|
28
|
20, 22, 28, 20
|
| 3 |
39, 36
|
|
37
|
| 4 |
|
41, 44, 42, 47
|
48, 42, 44
|
| 5 |
52, 53
|
55, 56, 50, 51
|
50, 58, 54
|
| 6 |
68, 60
|
|
65, 60
|
| 7 |
73, 75, 73, 70, 73
|
79, 79, 73
|
|
| 8 |
86
|
82
|
|
| 9 |
93
|
92, 92
|
93, 96, 91
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 20/05/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 20-05 2026 |
||||||||||||
| G8 | 81 | 28 |
||||||||||
| G7 | 815 | 387 |
||||||||||
| G6 |
7027
5900
2450
|
0767
7549
6691
|
||||||||||
| G5 | 4233 | 6713 |
||||||||||
| G4 |
87846
97018
73029
41522
57518
51828
85548
|
22005
45302
91139
13718
16419
60499
37705
|
||||||||||
| G3 |
79089
99304
|
92194
01544
|
||||||||||
| G2 | 07806 | 55773 |
||||||||||
| G1 | 63610 | 43462 |
||||||||||
| GĐB | 762531 | 914016 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
00, 04, 06
|
05, 02, 05
|
| 1 |
15, 18, 18, 10
|
13, 18, 19, 16
|
| 2 |
27, 29, 22, 28
|
28
|
| 3 |
33, 31
|
39
|
| 4 |
46, 48
|
49, 44
|
| 5 |
50
|
|
| 6 |
|
67, 62
|
| 7 |
|
73
|
| 8 |
81, 89
|
87
|
| 9 |
|
91, 99, 94
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
