XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 11/03/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 11-03 2026 |
||||||||||||
| G8 | 67 | 87 |
||||||||||
| G7 | 815 | 377 |
||||||||||
| G6 |
4774
5543
7599
|
4424
9722
6648
|
||||||||||
| G5 | 2545 | 0781 |
||||||||||
| G4 |
16611
23632
69025
82848
99008
47999
21262
|
99816
81290
69899
02801
43457
08365
14548
|
||||||||||
| G3 |
50085
01368
|
64111
17502
|
||||||||||
| G2 | 25205 | 38628 |
||||||||||
| G1 | 34565 | 87359 |
||||||||||
| GĐB | 371566 | 866862 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
08, 05
|
01, 02
|
| 1 |
15, 11
|
16, 11
|
| 2 |
25
|
24, 22, 28
|
| 3 |
32
|
|
| 4 |
43, 45, 48
|
48, 48
|
| 5 |
|
57, 59
|
| 6 |
67, 62, 68, 65, 66
|
65, 62
|
| 7 |
74
|
77
|
| 8 |
85
|
87, 81
|
| 9 |
99, 99
|
90, 99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 10/03/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 10-03 2026 |
||||||||||||
| G8 | 82 | 74 |
||||||||||
| G7 | 094 | 632 |
||||||||||
| G6 |
9300
4586
2620
|
2998
6765
1279
|
||||||||||
| G5 | 3633 | 6517 |
||||||||||
| G4 |
13291
86181
17635
84587
52416
75694
90026
|
04148
92989
45611
59996
95386
55153
97046
|
||||||||||
| G3 |
67403
22697
|
43277
76505
|
||||||||||
| G2 | 42239 | 11311 |
||||||||||
| G1 | 96354 | 90552 |
||||||||||
| GĐB | 143900 | 021196 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
00, 03, 00
|
05
|
| 1 |
16
|
17, 11, 11
|
| 2 |
20, 26
|
|
| 3 |
33, 35, 39
|
32
|
| 4 |
|
48, 46
|
| 5 |
54
|
53, 52
|
| 6 |
|
65
|
| 7 |
|
74, 79, 77
|
| 8 |
82, 86, 81, 87
|
89, 86
|
| 9 |
94, 91, 94, 97
|
98, 96, 96
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 09/03/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 09-03 2026 |
||||||||||||
| G8 | 32 | 70 |
||||||||||
| G7 | 661 | 702 |
||||||||||
| G6 |
9077
7914
7655
|
0000
2981
5813
|
||||||||||
| G5 | 2619 | 7805 |
||||||||||
| G4 |
45642
02697
19788
62965
40983
24498
21455
|
02012
00048
97973
91119
77652
75523
11886
|
||||||||||
| G3 |
67873
28094
|
17665
51751
|
||||||||||
| G2 | 24525 | 20909 |
||||||||||
| G1 | 94486 | 55383 |
||||||||||
| GĐB | 840103 | 740058 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
03
|
02, 00, 05, 09
|
| 1 |
14, 19
|
13, 12, 19
|
| 2 |
25
|
23
|
| 3 |
32
|
|
| 4 |
42
|
48
|
| 5 |
55, 55
|
52, 51, 58
|
| 6 |
61, 65
|
65
|
| 7 |
77, 73
|
70, 73
|
| 8 |
88, 83, 86
|
81, 86, 83
|
| 9 |
97, 98, 94
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 08/03/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 08-03 2026 |
||||||||||||
| G8 | 50 | 65 | 98 |
|||||||||
| G7 | 186 | 922 | 153 |
|||||||||
| G6 |
3764
9581
0367
|
0606
4072
5341
|
6770
7465
2815
|
|||||||||
| G5 | 3879 | 4846 | 8709 |
|||||||||
| G4 |
59571
72976
69255
79060
23905
88044
32435
|
70579
14586
04831
13762
88179
95635
30665
|
69530
07430
10555
37143
70265
10645
13530
|
|||||||||
| G3 |
69417
41062
|
01521
88464
|
82602
15972
|
|||||||||
| G2 | 11041 | 73727 | 42774 |
|||||||||
| G1 | 42852 | 45275 | 02578 |
|||||||||
| GĐB | 230678 | 658034 | 124833 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
05
|
06
|
09, 02
|
| 1 |
17
|
|
15
|
| 2 |
|
22, 21, 27
|
|
| 3 |
35
|
31, 35, 34
|
30, 30, 30, 33
|
| 4 |
44, 41
|
41, 46
|
43, 45
|
| 5 |
50, 55, 52
|
|
53, 55
|
| 6 |
64, 67, 60, 62
|
65, 62, 65, 64
|
65, 65
|
| 7 |
79, 71, 76, 78
|
72, 79, 79, 75
|
70, 72, 74, 78
|
| 8 |
86, 81
|
86
|
|
| 9 |
|
|
98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 07/03/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 07-03 2026 |
||||||||||||
| G8 | 11 | 25 | 34 |
|||||||||
| G7 | 690 | 415 | 571 |
|||||||||
| G6 |
6513
8669
3840
|
4683
7843
9449
|
1925
2250
4566
|
|||||||||
| G5 | 7182 | 3670 | 2127 |
|||||||||
| G4 |
80873
22788
32902
61033
26110
78798
54868
|
86081
76229
21303
51451
89264
12369
80431
|
39788
83270
59410
72541
49419
03984
89646
|
|||||||||
| G3 |
70491
93232
|
78137
26444
|
95293
92238
|
|||||||||
| G2 | 08658 | 58703 | 39166 |
|||||||||
| G1 | 11552 | 23958 | 50468 |
|||||||||
| GĐB | 725155 | 886999 | 813698 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
02
|
03, 03
|
|
| 1 |
11, 13, 10
|
15
|
10, 19
|
| 2 |
|
25, 29
|
25, 27
|
| 3 |
33, 32
|
31, 37
|
34, 38
|
| 4 |
40
|
43, 49, 44
|
41, 46
|
| 5 |
58, 52, 55
|
51, 58
|
50
|
| 6 |
69, 68
|
64, 69
|
66, 66, 68
|
| 7 |
73
|
70
|
71, 70
|
| 8 |
82, 88
|
83, 81
|
88, 84
|
| 9 |
90, 98, 91
|
99
|
93, 98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 06/03/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 06-03 2026 |
||||||||||||
| G8 | 58 | 63 |
||||||||||
| G7 | 948 | 186 |
||||||||||
| G6 |
1993
2731
8518
|
5878
4722
3240
|
||||||||||
| G5 | 4176 | 4946 |
||||||||||
| G4 |
12380
23671
85311
87455
22891
98413
41422
|
60128
88268
91972
24921
35844
15157
51776
|
||||||||||
| G3 |
27392
63844
|
28348
80637
|
||||||||||
| G2 | 92180 | 96029 |
||||||||||
| G1 | 90992 | 69901 |
||||||||||
| GĐB | 371819 | 736794 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
|
01
|
| 1 |
18, 11, 13, 19
|
|
| 2 |
22
|
22, 28, 21, 29
|
| 3 |
31
|
37
|
| 4 |
48, 44
|
40, 46, 44, 48
|
| 5 |
58, 55
|
57
|
| 6 |
|
63, 68
|
| 7 |
76, 71
|
78, 72, 76
|
| 8 |
80, 80
|
86
|
| 9 |
93, 91, 92, 92
|
94
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
