XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 19/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 19-08 2026 |
XSDNG | XSKH |
||||||||||
| G8 | 97 | 27 |
||||||||||
| G7 | 864 | 929 |
||||||||||
| G6 |
7908
3622
1568
|
8764
7489
8108
|
||||||||||
| G5 | 3582 | 0848 |
||||||||||
| G4 |
53923
90363
50515
15111
98955
31741
04988
|
21332
42497
86416
19769
35555
42269
49719
|
||||||||||
| G3 |
05244
75959
|
35933
09943
|
||||||||||
| G2 | 33212 | 60622 |
||||||||||
| G1 | 94170 | 10559 |
||||||||||
| GĐB | 624308 | 167249 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
08, 08
|
08
|
| 1 |
15, 11, 12
|
16, 19
|
| 2 |
22, 23
|
27, 29, 22
|
| 3 |
|
32, 33
|
| 4 |
41, 44
|
48, 43, 49
|
| 5 |
55, 59
|
55, 59
|
| 6 |
64, 68, 63
|
64, 69, 69
|
| 7 |
70
|
|
| 8 |
82, 88
|
89
|
| 9 |
97
|
97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 18/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 18-08 2026 |
XSQNM | XSDLK |
||||||||||
| G8 | 23 | 02 |
||||||||||
| G7 | 833 | 652 |
||||||||||
| G6 |
6797
2482
4750
|
9551
5590
1093
|
||||||||||
| G5 | 9045 | 1153 |
||||||||||
| G4 |
11503
99232
09037
87473
69840
22663
28608
|
81850
81509
75873
08593
14267
89906
46582
|
||||||||||
| G3 |
67093
25975
|
84849
63540
|
||||||||||
| G2 | 03217 | 74115 |
||||||||||
| G1 | 26867 | 43091 |
||||||||||
| GĐB | 908977 | 528380 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
03, 08
|
02, 09, 06
|
| 1 |
17
|
15
|
| 2 |
23
|
|
| 3 |
33, 32, 37
|
|
| 4 |
45, 40
|
49, 40
|
| 5 |
50
|
52, 51, 53, 50
|
| 6 |
63, 67
|
67
|
| 7 |
73, 75, 77
|
73
|
| 8 |
82
|
82, 80
|
| 9 |
97, 93
|
90, 93, 93, 91
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 17/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | Phú Yên | T.T. Huế | ||||||||||
| 17-08 2026 |
XSPY | XSH |
||||||||||
| G8 | 51 | 64 |
||||||||||
| G7 | 529 | 425 |
||||||||||
| G6 |
7885
1566
3606
|
0755
2802
5883
|
||||||||||
| G5 | 2043 | 2155 |
||||||||||
| G4 |
74799
25241
36836
63605
72781
66876
59092
|
67880
88548
14244
93012
81224
91128
16837
|
||||||||||
| G3 |
37659
56944
|
26307
08747
|
||||||||||
| G2 | 79625 | 92664 |
||||||||||
| G1 | 68967 | 71504 |
||||||||||
| GĐB | 683471 | 829055 |
||||||||||
| Đầu | Phú Yên | T.T. Huế |
| 0 |
06, 05
|
02, 07, 04
|
| 1 |
|
12
|
| 2 |
29, 25
|
25, 24, 28
|
| 3 |
36
|
37
|
| 4 |
43, 41, 44
|
48, 44, 47
|
| 5 |
51, 59
|
55, 55, 55
|
| 6 |
66, 67
|
64, 64
|
| 7 |
76, 71
|
|
| 8 |
85, 81
|
83, 80
|
| 9 |
99, 92
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 16/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | Khánh Hòa | Kon Tum | T.T. Huế | |||||||||
| 16-08 2026 |
XSKH | XSKT | XSH |
|||||||||
| G8 | 86 | 00 | 96 |
|||||||||
| G7 | 973 | 791 | 106 |
|||||||||
| G6 |
2854
9119
5108
|
6137
5733
9560
|
3482
0723
4596
|
|||||||||
| G5 | 8888 | 4405 | 9945 |
|||||||||
| G4 |
40949
99601
92931
50636
91377
23398
95216
|
93412
16124
29156
62996
70522
79151
54398
|
13508
58787
75891
95983
90785
72724
62988
|
|||||||||
| G3 |
31645
44080
|
73312
68303
|
78473
74856
|
|||||||||
| G2 | 48343 | 61800 | 84898 |
|||||||||
| G1 | 02314 | 12135 | 83943 |
|||||||||
| GĐB | 685303 | 128077 | 023464 |
|||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | T.T. Huế |
| 0 |
08, 01, 03
|
00, 05, 03, 00
|
06, 08
|
| 1 |
19, 16, 14
|
12, 12
|
|
| 2 |
|
24, 22
|
23, 24
|
| 3 |
31, 36
|
37, 33, 35
|
|
| 4 |
49, 45, 43
|
|
45, 43
|
| 5 |
54
|
56, 51
|
56
|
| 6 |
|
60
|
64
|
| 7 |
73, 77
|
77
|
73
|
| 8 |
86, 88, 80
|
|
82, 87, 83, 85, 88
|
| 9 |
98
|
91, 96, 98
|
96, 96, 91, 98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 15/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||
| 15-08 2026 |
XSDNG | XSDNO | XSQNG |
|||||||||
| G8 | 28 | 17 | 92 |
|||||||||
| G7 | 277 | 759 | 642 |
|||||||||
| G6 |
4428
3877
5936
|
5801
3710
1677
|
6731
3999
0710
|
|||||||||
| G5 | 7106 | 6810 | 2433 |
|||||||||
| G4 |
31265
28976
63284
28137
54460
45067
42596
|
79583
75929
63246
59140
78241
70443
71970
|
37036
85635
53333
15018
81444
04431
50864
|
|||||||||
| G3 |
78695
42143
|
51469
15481
|
15725
60441
|
|||||||||
| G2 | 46295 | 70695 | 95143 |
|||||||||
| G1 | 32444 | 25319 | 50975 |
|||||||||
| GĐB | 347452 | 237058 | 437898 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
| 0 |
06
|
01
|
|
| 1 |
|
17, 10, 10, 19
|
10, 18
|
| 2 |
28, 28
|
29
|
25
|
| 3 |
36, 37
|
|
31, 33, 36, 35, 33, 31
|
| 4 |
43, 44
|
46, 40, 41, 43
|
42, 44, 41, 43
|
| 5 |
52
|
59, 58
|
|
| 6 |
65, 60, 67
|
69
|
64
|
| 7 |
77, 77, 76
|
77, 70
|
75
|
| 8 |
84
|
83, 81
|
|
| 9 |
96, 95, 95
|
95
|
92, 99, 98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 14/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 14-08 2026 |
XSGL | XSNT |
||||||||||
| G8 | 86 | 24 |
||||||||||
| G7 | 769 | 513 |
||||||||||
| G6 |
3392
8297
2313
|
2198
4704
5000
|
||||||||||
| G5 | 7511 | 0291 |
||||||||||
| G4 |
60550
36612
95007
76280
13839
27066
67044
|
95181
06463
92817
05861
54443
96736
87147
|
||||||||||
| G3 |
02110
83427
|
16443
55531
|
||||||||||
| G2 | 09561 | 65769 |
||||||||||
| G1 | 36532 | 57532 |
||||||||||
| GĐB | 284832 | 601011 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
07
|
04, 00
|
| 1 |
13, 11, 12, 10
|
13, 17, 11
|
| 2 |
27
|
24
|
| 3 |
39, 32, 32
|
36, 31, 32
|
| 4 |
44
|
43, 47, 43
|
| 5 |
50
|
|
| 6 |
69, 66, 61
|
63, 61, 69
|
| 7 |
|
|
| 8 |
86, 80
|
81
|
| 9 |
92, 97
|
98, 91
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
