XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 11/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 11-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 92 | 57 |
||||||||||
| G7 | 984 | 582 |
||||||||||
| G6 |
6863
6507
1842
|
4545
2146
5271
|
||||||||||
| G5 | 0940 | 9724 |
||||||||||
| G4 |
71896
39168
35831
08992
72674
50856
72747
|
13700
03385
25619
08077
15563
41606
36769
|
||||||||||
| G3 |
59835
45455
|
14882
13309
|
||||||||||
| G2 | 40600 | 80374 |
||||||||||
| G1 | 42821 | 02802 |
||||||||||
| GĐB | 991155 | 598702 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
07, 00
|
00, 06, 09, 02, 02
|
| 1 |
|
19
|
| 2 |
21
|
24
|
| 3 |
31, 35
|
|
| 4 |
42, 40, 47
|
45, 46
|
| 5 |
56, 55, 55
|
57
|
| 6 |
63, 68
|
63, 69
|
| 7 |
74
|
71, 77, 74
|
| 8 |
84
|
82, 85, 82
|
| 9 |
92, 96, 92
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 10/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 10-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 67 | 11 |
||||||||||
| G7 | 562 | 925 |
||||||||||
| G6 |
1639
2656
8950
|
8999
9612
0766
|
||||||||||
| G5 | 8050 | 1773 |
||||||||||
| G4 |
68106
96674
14748
73734
04183
90790
34350
|
16321
31545
77158
30285
18392
88630
16954
|
||||||||||
| G3 |
12803
18295
|
41934
20741
|
||||||||||
| G2 | 19066 | 68637 |
||||||||||
| G1 | 68190 | 98774 |
||||||||||
| GĐB | 249626 | 586445 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
06, 03
|
|
| 1 |
|
11, 12
|
| 2 |
26
|
25, 21
|
| 3 |
39, 34
|
30, 34, 37
|
| 4 |
48
|
45, 41, 45
|
| 5 |
56, 50, 50, 50
|
58, 54
|
| 6 |
67, 62, 66
|
66
|
| 7 |
74
|
73, 74
|
| 8 |
83
|
85
|
| 9 |
90, 95, 90
|
99, 92
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 09/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 09-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 90 | 53 |
||||||||||
| G7 | 257 | 215 |
||||||||||
| G6 |
4236
0230
3009
|
2048
0756
9541
|
||||||||||
| G5 | 7611 | 6681 |
||||||||||
| G4 |
92596
03565
26669
98885
19782
97129
56019
|
56215
40923
25985
03343
72537
70290
75624
|
||||||||||
| G3 |
60231
66237
|
46162
42298
|
||||||||||
| G2 | 21122 | 17310 |
||||||||||
| G1 | 88269 | 11117 |
||||||||||
| GĐB | 519579 | 256954 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
09
|
|
| 1 |
11, 19
|
15, 15, 10, 17
|
| 2 |
29, 22
|
23, 24
|
| 3 |
36, 30, 31, 37
|
37
|
| 4 |
|
48, 41, 43
|
| 5 |
57
|
53, 56, 54
|
| 6 |
65, 69, 69
|
62
|
| 7 |
79
|
|
| 8 |
85, 82
|
81, 85
|
| 9 |
90, 96
|
90, 98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 08/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 08-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 49 | 81 | 94 |
|||||||||
| G7 | 586 | 792 | 487 |
|||||||||
| G6 |
0754
8439
6917
|
2301
5379
9661
|
7267
7977
9259
|
|||||||||
| G5 | 3749 | 0715 | 8490 |
|||||||||
| G4 |
15561
57265
30541
44737
27895
27747
86863
|
24464
92599
14825
91312
82195
41981
30006
|
98436
43009
20472
63873
97121
64410
43537
|
|||||||||
| G3 |
46871
29412
|
67162
98481
|
25309
21165
|
|||||||||
| G2 | 81208 | 42055 | 41909 |
|||||||||
| G1 | 61343 | 21670 | 38289 |
|||||||||
| GĐB | 356221 | 691162 | 548788 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
08
|
01, 06
|
09, 09, 09
|
| 1 |
17, 12
|
15, 12
|
10
|
| 2 |
21
|
25
|
21
|
| 3 |
39, 37
|
|
36, 37
|
| 4 |
49, 49, 41, 47, 43
|
|
|
| 5 |
54
|
55
|
59
|
| 6 |
61, 65, 63
|
61, 64, 62, 62
|
67, 65
|
| 7 |
71
|
79, 70
|
77, 72, 73
|
| 8 |
86
|
81, 81, 81
|
87, 89, 88
|
| 9 |
95
|
92, 99, 95
|
94, 90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 07/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 07-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 18 | 25 | 57 |
|||||||||
| G7 | 907 | 279 | 950 |
|||||||||
| G6 |
4074
6304
3082
|
0889
1318
4471
|
5002
0890
0674
|
|||||||||
| G5 | 5407 | 2152 | 3480 |
|||||||||
| G4 |
38861
55592
91799
93489
53630
92575
18039
|
07246
62980
46463
30044
06774
42528
27826
|
72524
84319
15443
68693
37255
46857
21834
|
|||||||||
| G3 |
31811
90872
|
95035
33669
|
70333
41681
|
|||||||||
| G2 | 75011 | 38471 | 48478 |
|||||||||
| G1 | 66846 | 91027 | 49807 |
|||||||||
| GĐB | 092929 | 049149 | 727264 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
07, 04, 07
|
|
02, 07
|
| 1 |
18, 11, 11
|
18
|
19
|
| 2 |
29
|
25, 28, 26, 27
|
24
|
| 3 |
30, 39
|
35
|
34, 33
|
| 4 |
46
|
46, 44, 49
|
43
|
| 5 |
|
52
|
57, 50, 55, 57
|
| 6 |
61
|
63, 69
|
64
|
| 7 |
74, 75, 72
|
79, 71, 74, 71
|
74, 78
|
| 8 |
82, 89
|
89, 80
|
80, 81
|
| 9 |
92, 99
|
|
90, 93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 06/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 06-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 74 | 19 |
||||||||||
| G7 | 782 | 069 |
||||||||||
| G6 |
1265
7430
0195
|
7446
8139
6764
|
||||||||||
| G5 | 2501 | 7011 |
||||||||||
| G4 |
86307
66752
12017
19186
06632
30743
92320
|
83344
91926
86559
28931
31052
55908
18459
|
||||||||||
| G3 |
40611
76562
|
09645
40710
|
||||||||||
| G2 | 33157 | 42996 |
||||||||||
| G1 | 73800 | 16453 |
||||||||||
| GĐB | 170260 | 549566 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
01, 07, 00
|
08
|
| 1 |
17, 11
|
19, 11, 10
|
| 2 |
20
|
26
|
| 3 |
30, 32
|
39, 31
|
| 4 |
43
|
46, 44, 45
|
| 5 |
52, 57
|
59, 52, 59, 53
|
| 6 |
65, 62, 60
|
69, 64, 66
|
| 7 |
74
|
|
| 8 |
82, 86
|
|
| 9 |
95
|
96
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
