XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 18/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 18-09 2026 |
XSGL | XSNT |
||||||||||
| G8 | 68 | 94 |
||||||||||
| G7 | 840 | 621 |
||||||||||
| G6 |
2231
0333
2278
|
6769
4063
7003
|
||||||||||
| G5 | 7648 | 2571 |
||||||||||
| G4 |
25115
44075
27691
36880
02935
39826
78949
|
81934
38389
33700
79868
23594
69471
54013
|
||||||||||
| G3 |
77343
54625
|
12645
58974
|
||||||||||
| G2 | 97834 | 48808 |
||||||||||
| G1 | 33285 | 48955 |
||||||||||
| GĐB | 049669 | 142554 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
|
03, 00, 08
|
| 1 |
15
|
13
|
| 2 |
26, 25
|
21
|
| 3 |
31, 33, 35, 34
|
34
|
| 4 |
40, 48, 49, 43
|
45
|
| 5 |
|
55, 54
|
| 6 |
68, 69
|
69, 63, 68
|
| 7 |
78, 75
|
71, 71, 74
|
| 8 |
80, 85
|
89
|
| 9 |
91
|
94, 94
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 17/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||
| 17-09 2026 |
XSBDI | XSQB | XSQT |
|||||||||
| G8 | 72 | 48 | 68 |
|||||||||
| G7 | 234 | 940 | 986 |
|||||||||
| G6 |
4855
8207
6908
|
6630
9554
0316
|
3130
0554
6003
|
|||||||||
| G5 | 6359 | 5486 | 4904 |
|||||||||
| G4 |
74909
07004
16094
23571
01644
25854
22006
|
72923
69195
22374
64228
28226
15555
29079
|
13326
44598
96607
57781
37996
05180
07549
|
|||||||||
| G3 |
03875
57579
|
24948
90480
|
48374
35294
|
|||||||||
| G2 | 86893 | 56386 | 03156 |
|||||||||
| G1 | 03219 | 41048 | 85307 |
|||||||||
| GĐB | 100501 | 343365 | 187794 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
| 0 |
07, 08, 09, 04, 06, 01
|
|
03, 04, 07, 07
|
| 1 |
19
|
16
|
|
| 2 |
|
23, 28, 26
|
26
|
| 3 |
34
|
30
|
30
|
| 4 |
44
|
48, 40, 48, 48
|
49
|
| 5 |
55, 59, 54
|
54, 55
|
54, 56
|
| 6 |
|
65
|
68
|
| 7 |
72, 71, 75, 79
|
74, 79
|
74
|
| 8 |
|
86, 80, 86
|
86, 81, 80
|
| 9 |
94, 93
|
95
|
98, 96, 94, 94
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 16/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 16-09 2026 |
XSDNG | XSKH |
||||||||||
| G8 | 23 | 65 |
||||||||||
| G7 | 247 | 496 |
||||||||||
| G6 |
0991
7711
6817
|
0105
2245
6657
|
||||||||||
| G5 | 1052 | 4260 |
||||||||||
| G4 |
24947
99794
12786
08491
38818
61110
84493
|
18189
20644
07553
14446
23199
41275
64458
|
||||||||||
| G3 |
57387
29235
|
62884
90697
|
||||||||||
| G2 | 04910 | 76617 |
||||||||||
| G1 | 90069 | 01025 |
||||||||||
| GĐB | 173506 | 672316 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
06
|
05
|
| 1 |
11, 17, 18, 10, 10
|
17, 16
|
| 2 |
23
|
25
|
| 3 |
35
|
|
| 4 |
47, 47
|
45, 44, 46
|
| 5 |
52
|
57, 53, 58
|
| 6 |
69
|
65, 60
|
| 7 |
|
75
|
| 8 |
86, 87
|
89, 84
|
| 9 |
91, 94, 91, 93
|
96, 99, 97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 15/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 15-09 2026 |
XSQNM | XSDLK |
||||||||||
| G8 | 29 | 36 |
||||||||||
| G7 | 945 | 463 |
||||||||||
| G6 |
1599
2793
2979
|
9577
5511
4581
|
||||||||||
| G5 | 8053 | 6757 |
||||||||||
| G4 |
95571
86167
06594
75625
05209
03094
00907
|
35966
26293
07421
06711
14760
03353
71728
|
||||||||||
| G3 |
28487
28490
|
89143
94801
|
||||||||||
| G2 | 83060 | 46393 |
||||||||||
| G1 | 85630 | 32220 |
||||||||||
| GĐB | 309428 | 528841 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
09, 07
|
01
|
| 1 |
|
11, 11
|
| 2 |
29, 25, 28
|
21, 28, 20
|
| 3 |
30
|
36
|
| 4 |
45
|
43, 41
|
| 5 |
53
|
57, 53
|
| 6 |
67, 60
|
63, 66, 60
|
| 7 |
79, 71
|
77
|
| 8 |
87
|
81
|
| 9 |
99, 93, 94, 94, 90
|
93, 93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 14/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | Phú Yên | T.T. Huế | ||||||||||
| 14-09 2026 |
XSPY | XSH |
||||||||||
| G8 | 06 | 31 |
||||||||||
| G7 | 597 | 888 |
||||||||||
| G6 |
0252
3414
7086
|
9851
1454
9957
|
||||||||||
| G5 | 9449 | 8220 |
||||||||||
| G4 |
14430
14611
28212
49233
63328
54745
41968
|
01871
39545
19951
98201
85267
31656
38181
|
||||||||||
| G3 |
49392
86446
|
44700
69188
|
||||||||||
| G2 | 86507 | 39864 |
||||||||||
| G1 | 09500 | 60125 |
||||||||||
| GĐB | 315501 | 542650 |
||||||||||
| Đầu | Phú Yên | T.T. Huế |
| 0 |
06, 07, 00, 01
|
01, 00
|
| 1 |
14, 11, 12
|
|
| 2 |
28
|
20, 25
|
| 3 |
30, 33
|
31
|
| 4 |
49, 45, 46
|
45
|
| 5 |
52
|
51, 54, 57, 51, 56, 50
|
| 6 |
68
|
67, 64
|
| 7 |
|
71
|
| 8 |
86
|
88, 81, 88
|
| 9 |
97, 92
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 13/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | Khánh Hòa | Kon Tum | T.T. Huế | |||||||||
| 13-09 2026 |
XSKH | XSKT | XSH |
|||||||||
| G8 | 47 | 50 | 65 |
|||||||||
| G7 | 492 | 711 | 981 |
|||||||||
| G6 |
7619
4339
2363
|
3906
8601
4583
|
1792
0178
9664
|
|||||||||
| G5 | 3812 | 5626 | 7086 |
|||||||||
| G4 |
19495
44096
71696
27590
37293
73290
03382
|
50493
61317
06186
67925
97569
27439
28709
|
49324
78963
26016
85923
04545
19693
38219
|
|||||||||
| G3 |
54167
52074
|
45241
49781
|
27771
53637
|
|||||||||
| G2 | 38802 | 27754 | 52536 |
|||||||||
| G1 | 52031 | 10834 | 86378 |
|||||||||
| GĐB | 601414 | 609878 | 236430 |
|||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | T.T. Huế |
| 0 |
02
|
06, 01, 09
|
|
| 1 |
19, 12, 14
|
11, 17
|
16, 19
|
| 2 |
|
26, 25
|
24, 23
|
| 3 |
39, 31
|
39, 34
|
37, 36, 30
|
| 4 |
47
|
41
|
45
|
| 5 |
|
50, 54
|
|
| 6 |
63, 67
|
69
|
65, 64, 63
|
| 7 |
74
|
78
|
78, 71, 78
|
| 8 |
82
|
83, 86, 81
|
81, 86
|
| 9 |
92, 95, 96, 96, 90, 93, 90
|
93
|
92, 93
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
