XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 25/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 25-08 2026 |
XSQNM | XSDLK |
||||||||||
| G8 | 17 | 70 |
||||||||||
| G7 | 213 | 696 |
||||||||||
| G6 |
4261
8753
2338
|
9700
9173
2215
|
||||||||||
| G5 | 2387 | 5871 |
||||||||||
| G4 |
88412
72757
05416
47341
09340
64136
77636
|
59188
87240
48618
28768
05715
82677
06833
|
||||||||||
| G3 |
92999
52997
|
87030
39619
|
||||||||||
| G2 | 45777 | 29900 |
||||||||||
| G1 | 90945 | 62096 |
||||||||||
| GĐB | 028910 | 601875 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
|
00, 00
|
| 1 |
17, 13, 12, 16, 10
|
15, 18, 15, 19
|
| 2 |
|
|
| 3 |
38, 36, 36
|
33, 30
|
| 4 |
41, 40, 45
|
40
|
| 5 |
53, 57
|
|
| 6 |
61
|
68
|
| 7 |
77
|
70, 73, 71, 77, 75
|
| 8 |
87
|
88
|
| 9 |
99, 97
|
96, 96
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 24/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | Phú Yên | T.T. Huế | ||||||||||
| 24-08 2026 |
XSPY | XSH |
||||||||||
| G8 | 56 | 76 |
||||||||||
| G7 | 267 | 252 |
||||||||||
| G6 |
2600
2604
6085
|
7825
6494
5186
|
||||||||||
| G5 | 7970 | 1656 |
||||||||||
| G4 |
73293
10907
05896
64218
43048
20805
71924
|
34388
18505
27703
92553
73899
64540
67416
|
||||||||||
| G3 |
34923
40205
|
68234
01515
|
||||||||||
| G2 | 37481 | 98039 |
||||||||||
| G1 | 26351 | 21305 |
||||||||||
| GĐB | 341041 | 201541 |
||||||||||
| Đầu | Phú Yên | T.T. Huế |
| 0 |
00, 04, 07, 05, 05
|
05, 03, 05
|
| 1 |
18
|
16, 15
|
| 2 |
24, 23
|
25
|
| 3 |
|
34, 39
|
| 4 |
48, 41
|
40, 41
|
| 5 |
56, 51
|
52, 56, 53
|
| 6 |
67
|
|
| 7 |
70
|
76
|
| 8 |
85, 81
|
86, 88
|
| 9 |
93, 96
|
94, 99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 23/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | Khánh Hòa | Kon Tum | T.T. Huế | |||||||||
| 23-08 2026 |
XSKH | XSKT | XSH |
|||||||||
| G8 | 79 | 68 | 29 |
|||||||||
| G7 | 772 | 644 | 971 |
|||||||||
| G6 |
6039
8163
7942
|
7867
0487
7017
|
7806
8506
2641
|
|||||||||
| G5 | 3650 | 8922 | 6833 |
|||||||||
| G4 |
07540
00223
55962
71465
89413
40203
59268
|
40141
72071
53736
59351
83401
64718
37742
|
86832
13624
86387
22729
16780
34993
14115
|
|||||||||
| G3 |
03891
70794
|
01699
79072
|
92282
15971
|
|||||||||
| G2 | 56719 | 51649 | 87173 |
|||||||||
| G1 | 34133 | 36170 | 08518 |
|||||||||
| GĐB | 050049 | 755884 | 753874 |
|||||||||
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | T.T. Huế |
| 0 |
03
|
01
|
06, 06
|
| 1 |
13, 19
|
17, 18
|
15, 18
|
| 2 |
23
|
22
|
29, 24, 29
|
| 3 |
39, 33
|
36
|
33, 32
|
| 4 |
42, 40, 49
|
44, 41, 42, 49
|
41
|
| 5 |
50
|
51
|
|
| 6 |
63, 62, 65, 68
|
68, 67
|
|
| 7 |
79, 72
|
71, 72, 70
|
71, 71, 73, 74
|
| 8 |
|
87, 84
|
87, 80, 82
|
| 9 |
91, 94
|
99
|
93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 22/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||
| 22-08 2026 |
XSDNG | XSDNO | XSQNG |
|||||||||
| G8 | 57 | 15 | 11 |
|||||||||
| G7 | 620 | 215 | 593 |
|||||||||
| G6 |
0665
7372
5442
|
4615
8326
5775
|
3452
2466
6762
|
|||||||||
| G5 | 2616 | 0176 | 5013 |
|||||||||
| G4 |
97223
11481
14198
63853
22062
61101
10420
|
22909
08549
54576
75853
95338
10687
28153
|
61772
70249
07981
54117
86596
61970
80926
|
|||||||||
| G3 |
03374
78638
|
86807
65199
|
71964
92461
|
|||||||||
| G2 | 04052 | 95342 | 57247 |
|||||||||
| G1 | 25266 | 82713 | 06322 |
|||||||||
| GĐB | 863899 | 117666 | 689177 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
| 0 |
01
|
09, 07
|
|
| 1 |
16
|
15, 15, 15, 13
|
11, 13, 17
|
| 2 |
20, 23, 20
|
26
|
26, 22
|
| 3 |
38
|
38
|
|
| 4 |
42
|
49, 42
|
49, 47
|
| 5 |
57, 53, 52
|
53, 53
|
52
|
| 6 |
65, 62, 66
|
66
|
66, 62, 64, 61
|
| 7 |
72, 74
|
75, 76, 76
|
72, 70, 77
|
| 8 |
81
|
87
|
81
|
| 9 |
98, 99
|
99
|
93, 96
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 21/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 21-08 2026 |
XSGL | XSNT |
||||||||||
| G8 | 28 | 60 |
||||||||||
| G7 | 475 | 240 |
||||||||||
| G6 |
1817
5994
1510
|
9873
9217
4307
|
||||||||||
| G5 | 5790 | 9035 |
||||||||||
| G4 |
40778
22504
58934
30754
46194
88725
87979
|
66442
05213
60329
41511
49830
49743
56053
|
||||||||||
| G3 |
92783
03671
|
50305
76572
|
||||||||||
| G2 | 47811 | 52158 |
||||||||||
| G1 | 09847 | 49828 |
||||||||||
| GĐB | 996587 | 621899 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
04
|
07, 05
|
| 1 |
17, 10, 11
|
17, 13, 11
|
| 2 |
28, 25
|
29, 28
|
| 3 |
34
|
35, 30
|
| 4 |
47
|
40, 42, 43
|
| 5 |
54
|
53, 58
|
| 6 |
|
60
|
| 7 |
75, 78, 79, 71
|
73, 72
|
| 8 |
83, 87
|
|
| 9 |
94, 90, 94
|
99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 20/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||
| 20-08 2026 |
XSBDI | XSQB | XSQT |
|||||||||
| G8 | 69 | 99 | 16 |
|||||||||
| G7 | 793 | 456 | 756 |
|||||||||
| G6 |
6604
7742
6715
|
9329
0690
9903
|
3032
9258
4761
|
|||||||||
| G5 | 0854 | 7873 | 4080 |
|||||||||
| G4 |
88024
40457
62083
57465
94035
83229
21310
|
42722
00034
35221
62193
27004
21747
65772
|
60247
75567
47367
03531
76428
80257
89620
|
|||||||||
| G3 |
21798
07498
|
55858
83935
|
07625
95938
|
|||||||||
| G2 | 04650 | 62029 | 74859 |
|||||||||
| G1 | 54980 | 48917 | 92090 |
|||||||||
| GĐB | 607848 | 028821 | 560658 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
| 0 |
04
|
03, 04
|
|
| 1 |
15, 10
|
17
|
16
|
| 2 |
24, 29
|
29, 22, 21, 29, 21
|
28, 20, 25
|
| 3 |
35
|
34, 35
|
32, 31, 38
|
| 4 |
42, 48
|
47
|
47
|
| 5 |
54, 57, 50
|
56, 58
|
56, 58, 57, 59, 58
|
| 6 |
69, 65
|
|
61, 67, 67
|
| 7 |
|
73, 72
|
|
| 8 |
83, 80
|
|
80
|
| 9 |
93, 98, 98
|
99, 90, 93
|
90
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
