XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 18/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 18-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 98 | 80 |
||||||||||
| G7 | 192 | 698 |
||||||||||
| G6 |
5462
6906
7608
|
3754
2991
9542
|
||||||||||
| G5 | 9761 | 2774 |
||||||||||
| G4 |
82462
10865
38850
56113
33605
61297
11491
|
99528
63090
44490
74214
57976
27667
06072
|
||||||||||
| G3 |
98633
70682
|
32419
52557
|
||||||||||
| G2 | 10974 | 20841 |
||||||||||
| G1 | 76305 | 31276 |
||||||||||
| GĐB | 255685 | 843926 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
06, 08, 05, 05
|
|
| 1 |
13
|
14, 19
|
| 2 |
|
28, 26
|
| 3 |
33
|
|
| 4 |
|
42, 41
|
| 5 |
50
|
54, 57
|
| 6 |
62, 61, 62, 65
|
67
|
| 7 |
74
|
74, 76, 72, 76
|
| 8 |
82, 85
|
80
|
| 9 |
98, 92, 97, 91
|
98, 91, 90, 90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 17/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 17-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 11 | 51 |
||||||||||
| G7 | 158 | 706 |
||||||||||
| G6 |
7606
2914
5401
|
6796
5501
8658
|
||||||||||
| G5 | 5662 | 0013 |
||||||||||
| G4 |
14699
69893
09611
91491
22186
53308
34481
|
77850
29824
49200
26439
06690
09017
36317
|
||||||||||
| G3 |
30838
14847
|
15204
10754
|
||||||||||
| G2 | 24921 | 56061 |
||||||||||
| G1 | 75007 | 81005 |
||||||||||
| GĐB | 770902 | 294566 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
06, 01, 08, 07, 02
|
06, 01, 00, 04, 05
|
| 1 |
11, 14, 11
|
13, 17, 17
|
| 2 |
21
|
24
|
| 3 |
38
|
39
|
| 4 |
47
|
|
| 5 |
58
|
51, 58, 50, 54
|
| 6 |
62
|
61, 66
|
| 7 |
|
|
| 8 |
86, 81
|
|
| 9 |
99, 93, 91
|
96, 90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 16/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 16-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 98 | 71 |
||||||||||
| G7 | 709 | 139 |
||||||||||
| G6 |
9028
5874
9856
|
1373
2962
5990
|
||||||||||
| G5 | 1787 | 3374 |
||||||||||
| G4 |
29758
02283
72749
21180
65101
28671
56178
|
55268
72827
73986
08896
31395
41643
39171
|
||||||||||
| G3 |
42265
12154
|
66303
15469
|
||||||||||
| G2 | 83214 | 18358 |
||||||||||
| G1 | 21434 | 49268 |
||||||||||
| GĐB | 761468 | 258493 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
09, 01
|
03
|
| 1 |
14
|
|
| 2 |
28
|
27
|
| 3 |
34
|
39
|
| 4 |
49
|
43
|
| 5 |
56, 58, 54
|
58
|
| 6 |
65, 68
|
62, 68, 69, 68
|
| 7 |
74, 71, 78
|
71, 73, 74, 71
|
| 8 |
87, 83, 80
|
86
|
| 9 |
98
|
90, 96, 95, 93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 15/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 15-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 15 | 20 | 26 |
|||||||||
| G7 | 985 | 082 | 975 |
|||||||||
| G6 |
4414
3486
6147
|
8919
7572
3643
|
2845
7921
0141
|
|||||||||
| G5 | 7647 | 6106 | 5446 |
|||||||||
| G4 |
36582
79766
29919
46901
17807
22975
07759
|
20425
13629
27432
30162
92106
05436
11536
|
23133
26778
46897
68571
42553
46872
84864
|
|||||||||
| G3 |
87085
06820
|
64813
34819
|
58010
04904
|
|||||||||
| G2 | 63347 | 27874 | 09990 |
|||||||||
| G1 | 90811 | 91051 | 56330 |
|||||||||
| GĐB | 097708 | 904254 | 325724 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
01, 07, 08
|
06, 06
|
04
|
| 1 |
15, 14, 19, 11
|
19, 13, 19
|
10
|
| 2 |
20
|
20, 25, 29
|
26, 21, 24
|
| 3 |
|
32, 36, 36
|
33, 30
|
| 4 |
47, 47, 47
|
43
|
45, 41, 46
|
| 5 |
59
|
51, 54
|
53
|
| 6 |
66
|
62
|
64
|
| 7 |
75
|
72, 74
|
75, 78, 71, 72
|
| 8 |
85, 86, 82, 85
|
82
|
|
| 9 |
|
|
97, 90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 14/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 14-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 52 | 71 | 22 |
|||||||||
| G7 | 475 | 677 | 612 |
|||||||||
| G6 |
4237
5926
8943
|
9146
1142
0914
|
0923
6241
6569
|
|||||||||
| G5 | 6514 | 5174 | 0066 |
|||||||||
| G4 |
69363
62418
90451
60771
38911
34751
19081
|
66645
80680
59588
26564
57800
81666
81387
|
85359
38430
64567
96726
06022
71655
42578
|
|||||||||
| G3 |
45617
36540
|
26200
69372
|
10559
64146
|
|||||||||
| G2 | 01011 | 44956 | 15254 |
|||||||||
| G1 | 89259 | 76600 | 26885 |
|||||||||
| GĐB | 508844 | 902431 | 342908 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
|
00, 00, 00
|
08
|
| 1 |
14, 18, 11, 17, 11
|
14
|
12
|
| 2 |
26
|
|
22, 23, 26, 22
|
| 3 |
37
|
31
|
30
|
| 4 |
43, 40, 44
|
46, 42, 45
|
41, 46
|
| 5 |
52, 51, 51, 59
|
56
|
59, 55, 59, 54
|
| 6 |
63
|
64, 66
|
69, 66, 67
|
| 7 |
75, 71
|
71, 77, 74, 72
|
78
|
| 8 |
81
|
80, 88, 87
|
85
|
| 9 |
|
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 13/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 13-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 66 | 07 |
||||||||||
| G7 | 305 | 334 |
||||||||||
| G6 |
3616
1629
5237
|
4550
8851
8648
|
||||||||||
| G5 | 2749 | 0744 |
||||||||||
| G4 |
91092
70378
63724
85496
37093
61304
48037
|
96263
39783
66561
73950
52933
74812
52774
|
||||||||||
| G3 |
47554
53473
|
37972
84748
|
||||||||||
| G2 | 64793 | 55906 |
||||||||||
| G1 | 85520 | 42869 |
||||||||||
| GĐB | 978482 | 327771 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
05, 04
|
07, 06
|
| 1 |
16
|
12
|
| 2 |
29, 24, 20
|
|
| 3 |
37, 37
|
34, 33
|
| 4 |
49
|
48, 44, 48
|
| 5 |
54
|
50, 51, 50
|
| 6 |
66
|
63, 61, 69
|
| 7 |
78, 73
|
74, 72, 71
|
| 8 |
82
|
83
|
| 9 |
92, 96, 93, 93
|
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
