XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 12/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |||||||||
| 12-09 2026 |
XSDNG | XSDNO | XSQNG |
|||||||||
| G8 | 28 | 20 | 67 |
|||||||||
| G7 | 729 | 320 | 835 |
|||||||||
| G6 |
5845
8420
9659
|
6976
7681
1403
|
9311
9967
9224
|
|||||||||
| G5 | 2636 | 5175 | 4830 |
|||||||||
| G4 |
52982
54889
89925
26685
08550
84168
54679
|
30727
61199
08360
71899
22883
50681
54752
|
06509
78059
88451
74473
90130
08704
39613
|
|||||||||
| G3 |
44922
09820
|
21436
62181
|
49963
61884
|
|||||||||
| G2 | 38300 | 08444 | 42205 |
|||||||||
| G1 | 39318 | 76684 | 70058 |
|||||||||
| GĐB | 968058 | 036304 | 777730 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
| 0 |
00
|
03, 04
|
09, 04, 05
|
| 1 |
18
|
|
11, 13
|
| 2 |
28, 29, 20, 25, 22, 20
|
20, 20, 27
|
24
|
| 3 |
36
|
36
|
35, 30, 30, 30
|
| 4 |
45
|
44
|
|
| 5 |
59, 50, 58
|
52
|
59, 51, 58
|
| 6 |
68
|
60
|
67, 67, 63
|
| 7 |
79
|
76, 75
|
73
|
| 8 |
82, 89, 85
|
81, 83, 81, 81, 84
|
84
|
| 9 |
|
99, 99
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 11/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 11-09 2026 |
XSGL | XSNT |
||||||||||
| G8 | 20 | 10 |
||||||||||
| G7 | 971 | 311 |
||||||||||
| G6 |
8500
8429
4431
|
2818
5786
6956
|
||||||||||
| G5 | 0840 | 5668 |
||||||||||
| G4 |
84834
86730
70575
12702
72701
00396
55669
|
42551
96055
01098
69783
63407
62014
25775
|
||||||||||
| G3 |
64054
84423
|
19040
86963
|
||||||||||
| G2 | 30608 | 63607 |
||||||||||
| G1 | 07715 | 91088 |
||||||||||
| GĐB | 824706 | 308363 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
00, 02, 01, 08, 06
|
07, 07
|
| 1 |
15
|
10, 11, 18, 14
|
| 2 |
20, 29, 23
|
|
| 3 |
31, 34, 30
|
|
| 4 |
40
|
40
|
| 5 |
54
|
56, 51, 55
|
| 6 |
69
|
68, 63, 63
|
| 7 |
71, 75
|
75
|
| 8 |
|
86, 83, 88
|
| 9 |
96
|
98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 10/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |||||||||
| 10-09 2026 |
XSBDI | XSQB | XSQT |
|||||||||
| G8 | 77 | 62 | 88 |
|||||||||
| G7 | 002 | 129 | 602 |
|||||||||
| G6 |
5700
0002
5681
|
6730
8343
9525
|
7735
7872
2044
|
|||||||||
| G5 | 6242 | 8544 | 7641 |
|||||||||
| G4 |
61358
51383
92490
35512
99885
12504
50957
|
08759
57047
90099
24950
86464
37507
21128
|
14368
65598
32619
38075
01717
04270
84383
|
|||||||||
| G3 |
39349
38445
|
13940
83967
|
19695
47800
|
|||||||||
| G2 | 52001 | 52774 | 69918 |
|||||||||
| G1 | 70432 | 23670 | 34428 |
|||||||||
| GĐB | 132406 | 197163 | 428380 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
| 0 |
02, 00, 02, 04, 01, 06
|
07
|
02, 00
|
| 1 |
12
|
|
19, 17, 18
|
| 2 |
|
29, 25, 28
|
28
|
| 3 |
32
|
30
|
35
|
| 4 |
42, 49, 45
|
43, 44, 47, 40
|
44, 41
|
| 5 |
58, 57
|
59, 50
|
|
| 6 |
|
62, 64, 67, 63
|
68
|
| 7 |
77
|
74, 70
|
72, 75, 70
|
| 8 |
81, 83, 85
|
|
88, 83, 80
|
| 9 |
90
|
99
|
98, 95
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 09/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 09-09 2026 |
XSDNG | XSKH |
||||||||||
| G8 | 37 | 99 |
||||||||||
| G7 | 891 | 027 |
||||||||||
| G6 |
6150
9789
6215
|
7102
6293
7270
|
||||||||||
| G5 | 6599 | 6754 |
||||||||||
| G4 |
91746
79594
98218
14973
83208
15563
51687
|
08447
60155
23053
63230
15262
94790
70311
|
||||||||||
| G3 |
15757
25901
|
92876
30913
|
||||||||||
| G2 | 34294 | 65842 |
||||||||||
| G1 | 37719 | 20955 |
||||||||||
| GĐB | 312908 | 366939 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
08, 01, 08
|
02
|
| 1 |
15, 18, 19
|
11, 13
|
| 2 |
|
27
|
| 3 |
37
|
30, 39
|
| 4 |
46
|
47, 42
|
| 5 |
50, 57
|
54, 55, 53, 55
|
| 6 |
63
|
62
|
| 7 |
73
|
70, 76
|
| 8 |
89, 87
|
|
| 9 |
91, 99, 94, 94
|
99, 93, 90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 08/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 08-09 2026 |
XSQNM | XSDLK |
||||||||||
| G8 | 31 | 06 |
||||||||||
| G7 | 739 | 981 |
||||||||||
| G6 |
7279
0295
0466
|
0585
0656
3304
|
||||||||||
| G5 | 5181 | 7882 |
||||||||||
| G4 |
95312
43735
15175
52620
22835
11984
66602
|
69985
36334
14627
77227
65632
70192
82832
|
||||||||||
| G3 |
20158
16394
|
51799
51417
|
||||||||||
| G2 | 39003 | 43963 |
||||||||||
| G1 | 87871 | 51353 |
||||||||||
| GĐB | 820904 | 596463 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
02, 03, 04
|
06, 04
|
| 1 |
12
|
17
|
| 2 |
20
|
27, 27
|
| 3 |
31, 39, 35, 35
|
34, 32, 32
|
| 4 |
|
|
| 5 |
58
|
56, 53
|
| 6 |
66
|
63, 63
|
| 7 |
79, 75, 71
|
|
| 8 |
81, 84
|
81, 85, 82, 85
|
| 9 |
95, 94
|
92, 99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 07/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | Phú Yên | T.T. Huế | ||||||||||
| 07-09 2026 |
XSPY | XSH |
||||||||||
| G8 | 59 | 78 |
||||||||||
| G7 | 760 | 441 |
||||||||||
| G6 |
1468
0839
9314
|
3670
5694
7074
|
||||||||||
| G5 | 9037 | 1177 |
||||||||||
| G4 |
37539
29979
31290
11932
84274
92316
71697
|
07945
40069
20865
97435
06627
37699
70719
|
||||||||||
| G3 |
14787
88328
|
42092
85726
|
||||||||||
| G2 | 71169 | 21273 |
||||||||||
| G1 | 53998 | 22776 |
||||||||||
| GĐB | 126254 | 568354 |
||||||||||
| Đầu | Phú Yên | T.T. Huế |
| 0 |
|
|
| 1 |
14, 16
|
19
|
| 2 |
28
|
27, 26
|
| 3 |
39, 37, 39, 32
|
35
|
| 4 |
|
41, 45
|
| 5 |
59, 54
|
54
|
| 6 |
60, 68, 69
|
69, 65
|
| 7 |
79, 74
|
78, 70, 74, 77, 73, 76
|
| 8 |
87
|
|
| 9 |
90, 97, 98
|
94, 99, 92
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
