XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 04/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 04-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 34 | 20 |
||||||||||
| G7 | 504 | 424 |
||||||||||
| G6 |
2835
8352
0271
|
6039
1526
9205
|
||||||||||
| G5 | 3398 | 2857 |
||||||||||
| G4 |
69752
88987
16394
37598
15430
58487
26695
|
05490
49945
45347
29050
37895
73299
82493
|
||||||||||
| G3 |
13572
23459
|
27263
75369
|
||||||||||
| G2 | 80955 | 43483 |
||||||||||
| G1 | 29220 | 27525 |
||||||||||
| GĐB | 078289 | 362103 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
04
|
05, 03
|
| 1 |
|
|
| 2 |
20
|
20, 24, 26, 25
|
| 3 |
34, 35, 30
|
39
|
| 4 |
|
45, 47
|
| 5 |
52, 52, 59, 55
|
57, 50
|
| 6 |
|
63, 69
|
| 7 |
71, 72
|
|
| 8 |
87, 87, 89
|
83
|
| 9 |
98, 94, 98, 95
|
90, 95, 99, 93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 03/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 03-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 78 | 75 |
||||||||||
| G7 | 822 | 559 |
||||||||||
| G6 |
0389
6749
6927
|
6664
8195
5559
|
||||||||||
| G5 | 8332 | 6737 |
||||||||||
| G4 |
92053
84438
91524
83851
36032
09874
95061
|
66210
25519
51970
18212
01489
15218
07145
|
||||||||||
| G3 |
18594
41202
|
61038
81907
|
||||||||||
| G2 | 98756 | 80061 |
||||||||||
| G1 | 40137 | 68010 |
||||||||||
| GĐB | 615038 | 635211 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
02
|
07
|
| 1 |
|
10, 19, 12, 18, 10, 11
|
| 2 |
22, 27, 24
|
|
| 3 |
32, 38, 32, 37, 38
|
37, 38
|
| 4 |
49
|
45
|
| 5 |
53, 51, 56
|
59, 59
|
| 6 |
61
|
64, 61
|
| 7 |
78, 74
|
75, 70
|
| 8 |
89
|
89
|
| 9 |
94
|
95
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 02/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 02-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 61 | 46 |
||||||||||
| G7 | 576 | 764 |
||||||||||
| G6 |
3233
2914
3337
|
4093
1097
6685
|
||||||||||
| G5 | 3385 | 7900 |
||||||||||
| G4 |
80186
77238
57513
26055
53512
55144
86422
|
08451
24155
03162
49053
86212
63590
63264
|
||||||||||
| G3 |
30928
33825
|
67148
69403
|
||||||||||
| G2 | 53742 | 93829 |
||||||||||
| G1 | 53550 | 64513 |
||||||||||
| GĐB | 861008 | 591333 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
08
|
00, 03
|
| 1 |
14, 13, 12
|
12, 13
|
| 2 |
22, 28, 25
|
29
|
| 3 |
33, 37, 38
|
33
|
| 4 |
44, 42
|
46, 48
|
| 5 |
55, 50
|
51, 55, 53
|
| 6 |
61
|
64, 62, 64
|
| 7 |
76
|
|
| 8 |
85, 86
|
85
|
| 9 |
|
93, 97, 90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 01/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 01-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 79 | 67 | 07 |
|||||||||
| G7 | 503 | 596 | 562 |
|||||||||
| G6 |
2041
0598
8151
|
9922
9497
8218
|
2704
0308
0179
|
|||||||||
| G5 | 1001 | 4667 | 1906 |
|||||||||
| G4 |
15632
28084
03333
23351
10689
41426
06622
|
97622
11397
21396
78241
26169
76196
42731
|
20932
01487
76390
93097
17590
00391
77862
|
|||||||||
| G3 |
52682
11581
|
05222
42368
|
43999
36644
|
|||||||||
| G2 | 05829 | 94857 | 30053 |
|||||||||
| G1 | 01335 | 51454 | 77760 |
|||||||||
| GĐB | 485467 | 921053 | 009578 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
03, 01
|
|
07, 04, 08, 06
|
| 1 |
|
18
|
|
| 2 |
26, 22, 29
|
22, 22, 22
|
|
| 3 |
32, 33, 35
|
31
|
32
|
| 4 |
41
|
41
|
44
|
| 5 |
51, 51
|
57, 54, 53
|
53
|
| 6 |
67
|
67, 67, 69, 68
|
62, 62, 60
|
| 7 |
79
|
|
79, 78
|
| 8 |
84, 89, 82, 81
|
|
87
|
| 9 |
98
|
96, 97, 97, 96, 96
|
90, 97, 90, 91, 99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 31/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 31-01 2026 |
||||||||||||
| G8 | 55 | 04 | 13 |
|||||||||
| G7 | 326 | 740 | 829 |
|||||||||
| G6 |
0277
2087
2239
|
2266
7352
9899
|
4277
8381
9687
|
|||||||||
| G5 | 5932 | 5749 | 3580 |
|||||||||
| G4 |
09170
43656
04772
47681
94647
30553
42057
|
20090
45216
67336
82900
19590
39173
69336
|
23174
62316
04748
17997
71027
62144
72120
|
|||||||||
| G3 |
68405
80227
|
31419
29373
|
72829
12774
|
|||||||||
| G2 | 94947 | 77282 | 13187 |
|||||||||
| G1 | 17286 | 70239 | 07850 |
|||||||||
| GĐB | 316510 | 403903 | 931487 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
05
|
04, 00, 03
|
|
| 1 |
10
|
16, 19
|
13, 16
|
| 2 |
26, 27
|
|
29, 27, 20, 29
|
| 3 |
39, 32
|
36, 36, 39
|
|
| 4 |
47, 47
|
40, 49
|
48, 44
|
| 5 |
55, 56, 53, 57
|
52
|
50
|
| 6 |
|
66
|
|
| 7 |
77, 70, 72
|
73, 73
|
77, 74, 74
|
| 8 |
87, 81, 86
|
82
|
81, 87, 80, 87, 87
|
| 9 |
|
99, 90, 90
|
97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 30/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 30-01 2026 |
||||||||||||
| G8 | 23 | 61 |
||||||||||
| G7 | 230 | 498 |
||||||||||
| G6 |
8036
9602
0780
|
1195
2797
1434
|
||||||||||
| G5 | 0788 | 0546 |
||||||||||
| G4 |
08834
79345
93981
98352
42596
70564
60414
|
62527
33453
55841
78492
80249
38521
05674
|
||||||||||
| G3 |
20009
04571
|
40207
27413
|
||||||||||
| G2 | 81181 | 90648 |
||||||||||
| G1 | 83493 | 85019 |
||||||||||
| GĐB | 440659 | 825377 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
02, 09
|
07
|
| 1 |
14
|
13, 19
|
| 2 |
23
|
27, 21
|
| 3 |
30, 36, 34
|
34
|
| 4 |
45
|
46, 41, 49, 48
|
| 5 |
52, 59
|
53
|
| 6 |
64
|
61
|
| 7 |
71
|
74, 77
|
| 8 |
80, 88, 81, 81
|
|
| 9 |
96, 93
|
98, 95, 97, 92
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.

