XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 10/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Gia Lai | Ninh Thuận | Ninh Thuận | ||||||||
| 10-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 95 | 95 | 22 | 22 |
||||||||
| G7 | 200 | 200 | 930 | 930 |
||||||||
| G6 |
4339
1905
6654
|
4339
1905
6654
|
1149
6885
7101
|
1149
6885
7101
|
||||||||
| G5 | 5723 | 5723 | 6037 | 6037 |
||||||||
| G4 |
71475
83502
71438
81468
73904
71129
18244
|
71475
83502
71438
81468
73904
71129
18244
|
17753
76643
33286
05159
97383
07418
88614
|
17753
76643
33286
05159
97383
07418
88614
|
||||||||
| G3 |
30224
25421
|
30224
25421
|
72043
83006
|
72043
83006
|
||||||||
| G2 | 36139 | 36139 | 58893 | 58893 |
||||||||
| G1 | 24605 | 24605 | 88732 | 88732 |
||||||||
| GĐB | 725065 | 725065 | 325299 | 325299 |
||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
00, 05, 02, 04, 05
|
01, 06
|
| 1 |
|
18, 14
|
| 2 |
23, 29, 24, 21
|
22
|
| 3 |
39, 38, 39
|
30, 37, 32
|
| 4 |
44
|
49, 43, 43
|
| 5 |
54
|
53, 59
|
| 6 |
68, 65
|
|
| 7 |
75
|
|
| 8 |
|
85, 86, 83
|
| 9 |
95
|
93, 99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 09/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||||
| 09-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 33 | 82 | 41 |
|||||||||
| G7 | 000 | 509 | 368 |
|||||||||
| G6 |
5511
2484
8236
|
0773
7186
0439
|
4747
9621
3910
|
|||||||||
| G5 | 9946 | 4379 | 9808 |
|||||||||
| G4 |
43790
71806
97238
54104
22832
49581
09603
|
33649
86577
20368
73078
99030
36871
33001
|
83320
10137
30653
49262
81419
16989
51939
|
|||||||||
| G3 |
23450
81694
|
92619
90823
|
85081
84580
|
|||||||||
| G2 | 40990 | 38481 | 43372 |
|||||||||
| G1 | 01997 | 88514 | 41870 |
|||||||||
| GĐB | 497086 | 269423 | 988594 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
| 0 |
00, 06, 04, 03
|
09, 01
|
08
|
| 1 |
11
|
19, 14
|
10, 19
|
| 2 |
|
23, 23
|
21, 20
|
| 3 |
33, 36, 38, 32
|
39, 30
|
37, 39
|
| 4 |
46
|
49
|
41, 47
|
| 5 |
50
|
|
53
|
| 6 |
|
68
|
68, 62
|
| 7 |
|
73, 79, 77, 78, 71
|
72, 70
|
| 8 |
84, 81, 86
|
82, 86, 81
|
89, 81, 80
|
| 9 |
90, 94, 90, 97
|
|
94
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 08/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 08-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 53 | 34 |
||||||||||
| G7 | 856 | 414 |
||||||||||
| G6 |
2638
3389
7529
|
1214
9681
6107
|
||||||||||
| G5 | 5513 | 0140 |
||||||||||
| G4 |
57754
96979
66029
42374
47980
77222
01487
|
62021
83027
55279
46814
02908
42825
06448
|
||||||||||
| G3 |
31214
23949
|
80018
53763
|
||||||||||
| G2 | 83614 | 34174 |
||||||||||
| G1 | 19145 | 49246 |
||||||||||
| GĐB | 690396 | 918917 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
|
07, 08
|
| 1 |
13, 14, 14
|
14, 14, 14, 18, 17
|
| 2 |
29, 29, 22
|
21, 27, 25
|
| 3 |
38
|
34
|
| 4 |
49, 45
|
40, 48, 46
|
| 5 |
53, 56, 54
|
|
| 6 |
|
63
|
| 7 |
79, 74
|
79, 74
|
| 8 |
89, 80, 87
|
81
|
| 9 |
96
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 07/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 07-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 99 | 36 |
||||||||||
| G7 | 685 | 572 |
||||||||||
| G6 |
6619
1087
4919
|
7340
9553
2932
|
||||||||||
| G5 | 2647 | 4406 |
||||||||||
| G4 |
15570
37786
49045
46935
39923
52886
44874
|
02846
37171
33316
76845
55452
90921
81770
|
||||||||||
| G3 |
68446
58328
|
68712
78786
|
||||||||||
| G2 | 80166 | 04057 |
||||||||||
| G1 | 57600 | 72951 |
||||||||||
| GĐB | 353672 | 620584 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
00
|
06
|
| 1 |
19, 19
|
16, 12
|
| 2 |
23, 28
|
21
|
| 3 |
35
|
36, 32
|
| 4 |
47, 45, 46
|
40, 46, 45
|
| 5 |
|
53, 52, 57, 51
|
| 6 |
66
|
|
| 7 |
70, 74, 72
|
72, 71, 70
|
| 8 |
85, 87, 86, 86
|
86, 84
|
| 9 |
99
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 06/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 06-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 73 | 61 |
||||||||||
| G7 | 859 | 033 |
||||||||||
| G6 |
2010
9388
2412
|
6880
2871
9557
|
||||||||||
| G5 | 6328 | 1993 |
||||||||||
| G4 |
43082
53555
54331
00465
03127
01930
73282
|
41924
42678
04783
32447
95246
97811
73090
|
||||||||||
| G3 |
07846
30349
|
65729
09617
|
||||||||||
| G2 | 94339 | 83913 |
||||||||||
| G1 | 07803 | 93655 |
||||||||||
| GĐB | 110194 | 197681 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
03
|
|
| 1 |
10, 12
|
11, 17, 13
|
| 2 |
28, 27
|
24, 29
|
| 3 |
31, 30, 39
|
33
|
| 4 |
46, 49
|
47, 46
|
| 5 |
59, 55
|
57, 55
|
| 6 |
65
|
61
|
| 7 |
73
|
71, 78
|
| 8 |
88, 82, 82
|
80, 83, 81
|
| 9 |
94
|
93, 90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 05/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 05-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 12 | 84 | 07 |
|||||||||
| G7 | 390 | 964 | 245 |
|||||||||
| G6 |
4190
5591
7197
|
5653
3711
7724
|
4950
4225
8007
|
|||||||||
| G5 | 7471 | 8688 | 2274 |
|||||||||
| G4 |
03474
02934
46440
79100
19296
17809
60242
|
42596
54892
99050
39502
13066
01024
41086
|
76453
41758
88080
85660
20237
62389
44809
|
|||||||||
| G3 |
19646
41587
|
07311
74635
|
03455
24711
|
|||||||||
| G2 | 22957 | 90374 | 27516 |
|||||||||
| G1 | 48387 | 33780 | 63266 |
|||||||||
| GĐB | 318927 | 326063 | 818561 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
00, 09
|
02
|
07, 07, 09
|
| 1 |
12
|
11, 11
|
11, 16
|
| 2 |
27
|
24, 24
|
25
|
| 3 |
34
|
35
|
37
|
| 4 |
40, 42, 46
|
|
45
|
| 5 |
57
|
53, 50
|
50, 53, 58, 55
|
| 6 |
|
64, 66, 63
|
60, 66, 61
|
| 7 |
71, 74
|
74
|
74
|
| 8 |
87, 87
|
84, 88, 86, 80
|
80, 89
|
| 9 |
90, 90, 91, 97, 96
|
96, 92
|
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
