XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 28/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 28-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 27 | 81 |
||||||||||
| G7 | 523 | 530 |
||||||||||
| G6 |
4447
6073
0892
|
4447
1693
0299
|
||||||||||
| G5 | 3487 | 8313 |
||||||||||
| G4 |
37366
89483
75661
67745
72697
26328
37843
|
39895
65610
25722
32731
58221
44093
02749
|
||||||||||
| G3 |
84089
03058
|
20256
15349
|
||||||||||
| G2 | 31877 | 96693 |
||||||||||
| G1 | 98755 | 42981 |
||||||||||
| GĐB | 568982 | 365050 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
|
|
| 1 |
|
13, 10
|
| 2 |
27, 23, 28
|
22, 21
|
| 3 |
|
30, 31
|
| 4 |
47, 45, 43
|
47, 49, 49
|
| 5 |
58, 55
|
56, 50
|
| 6 |
66, 61
|
|
| 7 |
73, 77
|
|
| 8 |
87, 83, 89, 82
|
81, 81
|
| 9 |
92, 97
|
93, 99, 95, 93, 93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 27/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 27-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 51 | 77 |
||||||||||
| G7 | 873 | 695 |
||||||||||
| G6 |
1252
5691
5093
|
4394
2476
5810
|
||||||||||
| G5 | 7228 | 8438 |
||||||||||
| G4 |
91422
58320
03454
09551
08617
34252
28852
|
85334
73738
70432
15775
86117
17281
14774
|
||||||||||
| G3 |
81458
64250
|
68942
40628
|
||||||||||
| G2 | 27004 | 40654 |
||||||||||
| G1 | 53608 | 27100 |
||||||||||
| GĐB | 997718 | 728658 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
04, 08
|
00
|
| 1 |
17, 18
|
10, 17
|
| 2 |
28, 22, 20
|
28
|
| 3 |
|
38, 34, 38, 32
|
| 4 |
|
42
|
| 5 |
51, 52, 54, 51, 52, 52, 58, 50
|
54, 58
|
| 6 |
|
|
| 7 |
73
|
77, 76, 75, 74
|
| 8 |
|
81
|
| 9 |
91, 93
|
95, 94
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 26/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 26-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 94 | 38 | 39 |
|||||||||
| G7 | 424 | 038 | 453 |
|||||||||
| G6 |
9793
7434
6919
|
3262
8596
2022
|
5245
4190
5432
|
|||||||||
| G5 | 2047 | 4481 | 6798 |
|||||||||
| G4 |
99202
86145
78253
06901
43519
95372
52275
|
56758
59020
36410
68274
86992
60099
10352
|
40628
80068
82848
49011
46016
92127
27026
|
|||||||||
| G3 |
58001
00793
|
59525
07613
|
90865
01060
|
|||||||||
| G2 | 69093 | 93302 | 06510 |
|||||||||
| G1 | 22717 | 06942 | 35414 |
|||||||||
| GĐB | 122781 | 672739 | 734892 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
02, 01, 01
|
02
|
|
| 1 |
19, 19, 17
|
10, 13
|
11, 16, 10, 14
|
| 2 |
24
|
22, 20, 25
|
28, 27, 26
|
| 3 |
34
|
38, 38, 39
|
39, 32
|
| 4 |
47, 45
|
42
|
45, 48
|
| 5 |
53
|
58, 52
|
53
|
| 6 |
|
62
|
68, 65, 60
|
| 7 |
72, 75
|
74
|
|
| 8 |
81
|
81
|
|
| 9 |
94, 93, 93, 93
|
96, 92, 99
|
90, 98, 92
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 25/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 25-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 18 | 02 | 94 |
|||||||||
| G7 | 054 | 585 | 534 |
|||||||||
| G6 |
8024
3291
1948
|
1106
1659
7020
|
0435
0824
3828
|
|||||||||
| G5 | 9470 | 4567 | 0503 |
|||||||||
| G4 |
77269
93997
02973
53281
85362
41579
44276
|
00379
09114
81164
59496
34750
29504
81349
|
48721
18719
17234
48748
25504
47493
08707
|
|||||||||
| G3 |
36028
64789
|
65025
49745
|
54679
25962
|
|||||||||
| G2 | 86203 | 99668 | 36294 |
|||||||||
| G1 | 28800 | 80768 | 96799 |
|||||||||
| GĐB | 812405 | 026635 | 334359 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
03, 00, 05
|
02, 06, 04
|
03, 04, 07
|
| 1 |
18
|
14
|
19
|
| 2 |
24, 28
|
20, 25
|
24, 28, 21
|
| 3 |
|
35
|
34, 35, 34
|
| 4 |
48
|
49, 45
|
48
|
| 5 |
54
|
59, 50
|
59
|
| 6 |
69, 62
|
67, 64, 68, 68
|
62
|
| 7 |
70, 73, 79, 76
|
79
|
79
|
| 8 |
81, 89
|
85
|
|
| 9 |
91, 97
|
96
|
94, 93, 94, 99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 24/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 24-07 2026 |
XSGL | XSNT |
||||||||||
| G8 | 27 | 27 |
||||||||||
| G7 | 364 | 076 |
||||||||||
| G6 |
0958
5050
5901
|
7990
1105
8428
|
||||||||||
| G5 | 1891 | 7363 |
||||||||||
| G4 |
23676
49915
02729
48499
45253
42715
23480
|
60918
12200
98425
07937
02509
35971
50704
|
||||||||||
| G3 |
43149
00097
|
33420
54335
|
||||||||||
| G2 | 81506 | 98019 |
||||||||||
| G1 | 05630 | 56005 |
||||||||||
| GĐB | 435804 | 334758 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
01, 06, 04
|
05, 00, 09, 04, 05
|
| 1 |
15, 15
|
18, 19
|
| 2 |
27, 29
|
27, 28, 25, 20
|
| 3 |
30
|
37, 35
|
| 4 |
49
|
|
| 5 |
58, 50, 53
|
58
|
| 6 |
64
|
63
|
| 7 |
76
|
76, 71
|
| 8 |
80
|
|
| 9 |
91, 99, 97
|
90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 23/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||||
| 23-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 48 | 21 | 53 |
|||||||||
| G7 | 846 | 834 | 463 |
|||||||||
| G6 |
9031
8384
9236
|
5266
5352
1253
|
1507
8723
0164
|
|||||||||
| G5 | 1571 | 0750 | 7841 |
|||||||||
| G4 |
30837
24202
69934
52340
47536
18205
89176
|
57456
85521
42552
01813
15414
11782
44854
|
50620
74148
89344
62909
08801
35845
84316
|
|||||||||
| G3 |
50595
16650
|
07663
47388
|
19516
31678
|
|||||||||
| G2 | 00346 | 08010 | 44265 |
|||||||||
| G1 | 58993 | 64841 | 78965 |
|||||||||
| GĐB | 009270 | 225759 | 236912 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
| 0 |
02, 05
|
|
07, 09, 01
|
| 1 |
|
13, 14, 10
|
16, 16, 12
|
| 2 |
|
21, 21
|
23, 20
|
| 3 |
31, 36, 37, 34, 36
|
34
|
|
| 4 |
48, 46, 40, 46
|
41
|
41, 48, 44, 45
|
| 5 |
50
|
52, 53, 50, 56, 52, 54, 59
|
53
|
| 6 |
|
66, 63
|
63, 64, 65, 65
|
| 7 |
71, 76, 70
|
|
78
|
| 8 |
84
|
82, 88
|
|
| 9 |
95, 93
|
|
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
