XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 17/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Gia Lai | Ninh Thuận | Ninh Thuận | Ninh Thuận | |||||||
| 17-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 23 | 23 | 86 | 86 | 86 |
|||||||
| G7 | 605 | 605 | 743 | 743 | 743 |
|||||||
| G6 |
0006
7951
5750
|
0006
7951
5750
|
5987
2386
2035
|
5987
2386
2035
|
5987
2386
2035
|
|||||||
| G5 | 0305 | 0305 | 1402 | 1402 | 1402 |
|||||||
| G4 |
68877
26614
79530
41687
61066
34116
14141
|
68877
26614
79530
41687
61066
34116
14141
|
37288
55261
79993
74070
01411
74870
35810
|
37288
55261
79993
74070
01411
74870
35810
|
37288
55261
79993
74070
01411
74870
35810
|
|||||||
| G3 |
63268
60706
|
63268
60706
|
43636
95282
|
43636
95282
|
43636
95282
|
|||||||
| G2 | 47082 | 47082 | 81978 | 81978 | 81978 |
|||||||
| G1 | 15304 | 15304 | 36380 | 36380 | 36380 |
|||||||
| GĐB | 592264 | 592264 | 235581 | 235581 | 235581 |
|||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
05, 06, 05, 06, 04
|
02
|
| 1 |
14, 16
|
11, 10
|
| 2 |
23
|
|
| 3 |
30
|
35, 36
|
| 4 |
41
|
43
|
| 5 |
51, 50
|
|
| 6 |
66, 68, 64
|
61
|
| 7 |
77
|
70, 70, 78
|
| 8 |
87, 82
|
86, 87, 86, 88, 82, 80, 81
|
| 9 |
|
93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 16/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||||
| 16-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 34 | 75 | 50 |
|||||||||
| G7 | 361 | 159 | 441 |
|||||||||
| G6 |
6381
3751
3790
|
4314
3118
4138
|
8717
2747
2776
|
|||||||||
| G5 | 5182 | 5761 | 7759 |
|||||||||
| G4 |
00822
91077
99089
07664
71546
73967
26851
|
36122
03533
81787
46593
37693
01507
56700
|
65155
31789
19468
62489
13064
46516
18431
|
|||||||||
| G3 |
04854
98559
|
25272
76033
|
34773
72165
|
|||||||||
| G2 | 54531 | 91804 | 51087 |
|||||||||
| G1 | 09083 | 10533 | 48830 |
|||||||||
| GĐB | 715419 | 199063 | 751697 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
| 0 |
|
07, 00, 04
|
|
| 1 |
19
|
14, 18
|
17, 16
|
| 2 |
22
|
22
|
|
| 3 |
34, 31
|
38, 33, 33, 33
|
31, 30
|
| 4 |
46
|
|
41, 47
|
| 5 |
51, 51, 54, 59
|
59
|
50, 59, 55
|
| 6 |
61, 64, 67
|
61, 63
|
68, 64, 65
|
| 7 |
77
|
75, 72
|
76, 73
|
| 8 |
81, 82, 89, 83
|
87
|
89, 89, 87
|
| 9 |
90
|
93, 93
|
97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 15/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 15-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 90 | 57 |
||||||||||
| G7 | 402 | 482 |
||||||||||
| G6 |
5233
2917
6751
|
3188
1897
4395
|
||||||||||
| G5 | 5676 | 8957 |
||||||||||
| G4 |
36651
61686
32851
15121
53578
07654
82751
|
59596
75688
25640
24231
90325
57346
49055
|
||||||||||
| G3 |
20142
35232
|
77559
56183
|
||||||||||
| G2 | 89357 | 25997 |
||||||||||
| G1 | 02324 | 92329 |
||||||||||
| GĐB | 257930 | 193826 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
02
|
|
| 1 |
17
|
|
| 2 |
21, 24
|
25, 29, 26
|
| 3 |
33, 32, 30
|
31
|
| 4 |
42
|
40, 46
|
| 5 |
51, 51, 51, 54, 51, 57
|
57, 57, 55, 59
|
| 6 |
|
|
| 7 |
76, 78
|
|
| 8 |
86
|
82, 88, 88, 83
|
| 9 |
90
|
97, 95, 96, 97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 14/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 14-07 2026 |
XSQNM | XSDLK |
||||||||||
| G8 | 98 | 36 |
||||||||||
| G7 | 453 | 918 |
||||||||||
| G6 |
2576
6968
4753
|
3661
1169
9014
|
||||||||||
| G5 | 6032 | 3419 |
||||||||||
| G4 |
71384
95354
66172
25950
98491
72571
91120
|
66948
14699
53338
40210
40381
41295
36962
|
||||||||||
| G3 |
49381
28315
|
54760
80290
|
||||||||||
| G2 | 16738 | 91929 |
||||||||||
| G1 | 32093 | 19211 |
||||||||||
| GĐB | 209390 | 968054 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
|
|
| 1 |
15
|
18, 14, 19, 10, 11
|
| 2 |
20
|
29
|
| 3 |
32, 38
|
36, 38
|
| 4 |
|
48
|
| 5 |
53, 53, 54, 50
|
54
|
| 6 |
68
|
61, 69, 62, 60
|
| 7 |
76, 72, 71
|
|
| 8 |
84, 81
|
81
|
| 9 |
98, 91, 93, 90
|
99, 95, 90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 13/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 13-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 79 | 42 |
||||||||||
| G7 | 786 | 248 |
||||||||||
| G6 |
8957
3033
6230
|
5128
7678
8565
|
||||||||||
| G5 | 0586 | 6316 |
||||||||||
| G4 |
74770
37339
57356
73483
78047
74893
03492
|
54556
09020
79014
50664
18572
97927
25594
|
||||||||||
| G3 |
63163
28203
|
32658
86127
|
||||||||||
| G2 | 61821 | 74114 |
||||||||||
| G1 | 06663 | 07887 |
||||||||||
| GĐB | 306089 | 297580 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
03
|
|
| 1 |
|
16, 14, 14
|
| 2 |
21
|
28, 20, 27, 27
|
| 3 |
33, 30, 39
|
|
| 4 |
47
|
42, 48
|
| 5 |
57, 56
|
56, 58
|
| 6 |
63, 63
|
65, 64
|
| 7 |
79, 70
|
78, 72
|
| 8 |
86, 86, 83, 89
|
87, 80
|
| 9 |
93, 92
|
94
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 12/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 12-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 88 | 10 | 00 |
|||||||||
| G7 | 565 | 147 | 344 |
|||||||||
| G6 |
8881
2833
7798
|
0942
4073
5556
|
9507
5641
1058
|
|||||||||
| G5 | 0313 | 3949 | 2472 |
|||||||||
| G4 |
31767
66612
61022
97318
20371
13781
58752
|
78132
90754
58990
06527
30479
73588
63804
|
38583
22164
32709
02973
99766
98780
21413
|
|||||||||
| G3 |
33043
17579
|
24566
78059
|
09408
90096
|
|||||||||
| G2 | 86182 | 05845 | 44666 |
|||||||||
| G1 | 07554 | 66267 | 68587 |
|||||||||
| GĐB | 010042 | 437936 | 613301 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
|
04
|
00, 07, 09, 08, 01
|
| 1 |
13, 12, 18
|
10
|
13
|
| 2 |
22
|
27
|
|
| 3 |
33
|
32, 36
|
|
| 4 |
43, 42
|
47, 42, 49, 45
|
44, 41
|
| 5 |
52, 54
|
56, 54, 59
|
58
|
| 6 |
65, 67
|
66, 67
|
64, 66, 66
|
| 7 |
71, 79
|
73, 79
|
72, 73
|
| 8 |
88, 81, 81, 82
|
88
|
83, 80, 87
|
| 9 |
98
|
90
|
96
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 11/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 11-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 03 | 99 | 46 |
|||||||||
| G7 | 172 | 647 | 031 |
|||||||||
| G6 |
9329
1171
8781
|
6831
8887
1912
|
3895
3116
4478
|
|||||||||
| G5 | 9764 | 2844 | 4923 |
|||||||||
| G4 |
35717
28820
08386
55781
88292
56731
46680
|
17820
68623
44317
45289
00617
61854
95608
|
77450
17346
70652
40869
49564
68121
30526
|
|||||||||
| G3 |
53762
66973
|
04600
19932
|
77427
47857
|
|||||||||
| G2 | 11103 | 35630 | 86985 |
|||||||||
| G1 | 98369 | 13474 | 13161 |
|||||||||
| GĐB | 458364 | 260393 | 664135 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
03, 03
|
08, 00
|
|
| 1 |
17
|
12, 17, 17
|
16
|
| 2 |
29, 20
|
20, 23
|
23, 21, 26, 27
|
| 3 |
31
|
31, 32, 30
|
31, 35
|
| 4 |
|
47, 44
|
46, 46
|
| 5 |
|
54
|
50, 52, 57
|
| 6 |
64, 62, 69, 64
|
|
69, 64, 61
|
| 7 |
72, 71, 73
|
74
|
78
|
| 8 |
81, 86, 81, 80
|
87, 89
|
85
|
| 9 |
92
|
99, 93
|
95
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
