XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 23/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||||
| 23-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 48 | 21 | 53 |
|||||||||
| G7 | 846 | 834 | 463 |
|||||||||
| G6 |
9031
8384
9236
|
5266
5352
1253
|
1507
8723
0164
|
|||||||||
| G5 | 1571 | 0750 | 7841 |
|||||||||
| G4 |
30837
24202
69934
52340
47536
18205
89176
|
57456
85521
42552
01813
15414
11782
44854
|
50620
74148
89344
62909
08801
35845
84316
|
|||||||||
| G3 |
50595
16650
|
07663
47388
|
19516
31678
|
|||||||||
| G2 | 00346 | 08010 | 44265 |
|||||||||
| G1 | 58993 | 64841 | 78965 |
|||||||||
| GĐB | 009270 | 225759 | 236912 |
|||||||||
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
| 0 |
02, 05
|
|
07, 09, 01
|
| 1 |
|
13, 14, 10
|
16, 16, 12
|
| 2 |
|
21, 21
|
23, 20
|
| 3 |
31, 36, 37, 34, 36
|
34
|
|
| 4 |
48, 46, 40, 46
|
41
|
41, 48, 44, 45
|
| 5 |
50
|
52, 53, 50, 56, 52, 54, 59
|
53
|
| 6 |
|
66, 63
|
63, 64, 65, 65
|
| 7 |
71, 76, 70
|
|
78
|
| 8 |
84
|
82, 88
|
|
| 9 |
95, 93
|
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 22/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 22-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 02 | 93 |
||||||||||
| G7 | 499 | 407 |
||||||||||
| G6 |
5437
6567
4582
|
8432
0203
7349
|
||||||||||
| G5 | 8936 | 8528 |
||||||||||
| G4 |
11277
95923
95112
59476
10758
17316
92416
|
27927
16246
09120
14579
98134
71770
42730
|
||||||||||
| G3 |
14371
35517
|
94665
27325
|
||||||||||
| G2 | 34187 | 73353 |
||||||||||
| G1 | 47182 | 41562 |
||||||||||
| GĐB | 441239 | 232147 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
02
|
07, 03
|
| 1 |
12, 16, 16, 17
|
|
| 2 |
23
|
28, 27, 20, 25
|
| 3 |
37, 36, 39
|
32, 34, 30
|
| 4 |
|
49, 46, 47
|
| 5 |
58
|
53
|
| 6 |
67
|
65, 62
|
| 7 |
77, 76, 71
|
79, 70
|
| 8 |
82, 87, 82
|
|
| 9 |
99
|
93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 21/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 21-07 2026 |
XSQNM | XSDLK |
||||||||||
| G8 | 96 | 07 |
||||||||||
| G7 | 375 | 521 |
||||||||||
| G6 |
3976
7118
3928
|
2629
2176
2781
|
||||||||||
| G5 | 1439 | 1860 |
||||||||||
| G4 |
77975
89548
95426
80435
89219
22536
05558
|
65434
37963
79557
60936
15325
24957
35748
|
||||||||||
| G3 |
18973
15619
|
79975
88300
|
||||||||||
| G2 | 84453 | 99080 |
||||||||||
| G1 | 01592 | 29210 |
||||||||||
| GĐB | 330877 | 827745 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
|
07, 00
|
| 1 |
18, 19, 19
|
10
|
| 2 |
28, 26
|
21, 29, 25
|
| 3 |
39, 35, 36
|
34, 36
|
| 4 |
48
|
48, 45
|
| 5 |
58, 53
|
57, 57
|
| 6 |
|
60, 63
|
| 7 |
75, 76, 75, 73, 77
|
76, 75
|
| 8 |
|
81, 80
|
| 9 |
96, 92
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 20/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 20-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 68 | 88 |
||||||||||
| G7 | 151 | 504 |
||||||||||
| G6 |
9198
5178
2909
|
7098
0682
2436
|
||||||||||
| G5 | 9889 | 5116 |
||||||||||
| G4 |
45549
37210
66631
87766
82490
59479
93853
|
38083
29221
16834
31792
23795
91387
16750
|
||||||||||
| G3 |
17971
53485
|
86960
77045
|
||||||||||
| G2 | 61731 | 96341 |
||||||||||
| G1 | 70119 | 94304 |
||||||||||
| GĐB | 586052 | 666290 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
09
|
04, 04
|
| 1 |
10, 19
|
16
|
| 2 |
|
21
|
| 3 |
31, 31
|
36, 34
|
| 4 |
49
|
45, 41
|
| 5 |
51, 53, 52
|
50
|
| 6 |
68, 66
|
60
|
| 7 |
78, 79, 71
|
|
| 8 |
89, 85
|
88, 82, 83, 87
|
| 9 |
98, 90
|
98, 92, 95, 90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 19/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 19-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 44 | 44 | 06 |
|||||||||
| G7 | 186 | 727 | 079 |
|||||||||
| G6 |
2389
1204
1681
|
6326
8953
5410
|
3820
1977
5799
|
|||||||||
| G5 | 2492 | 4023 | 0842 |
|||||||||
| G4 |
17679
38790
35765
16205
86048
73671
68004
|
41050
31952
99831
67060
43916
33451
64467
|
09964
20592
94760
00670
27482
11379
81110
|
|||||||||
| G3 |
58362
44907
|
75151
38024
|
16032
67790
|
|||||||||
| G2 | 86743 | 02883 | 61793 |
|||||||||
| G1 | 24364 | 84290 | 93485 |
|||||||||
| GĐB | 136472 | 048363 | 359736 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
04, 05, 04, 07
|
|
06
|
| 1 |
|
10, 16
|
10
|
| 2 |
|
27, 26, 23, 24
|
20
|
| 3 |
|
31
|
32, 36
|
| 4 |
44, 48, 43
|
44
|
42
|
| 5 |
|
53, 50, 52, 51, 51
|
|
| 6 |
65, 62, 64
|
60, 67, 63
|
64, 60
|
| 7 |
79, 71, 72
|
|
79, 77, 70, 79
|
| 8 |
86, 89, 81
|
83
|
82, 85
|
| 9 |
92, 90
|
90
|
99, 92, 90, 93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 18/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 18-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 28 | 24 | 06 |
|||||||||
| G7 | 174 | 909 | 064 |
|||||||||
| G6 |
2973
6682
6523
|
1039
3604
0569
|
5154
1272
4489
|
|||||||||
| G5 | 2446 | 7496 | 5344 |
|||||||||
| G4 |
72971
58728
82134
48532
30538
55474
35811
|
85368
03097
52473
23763
49833
65058
17224
|
90973
07856
57159
31779
35402
45220
46880
|
|||||||||
| G3 |
62883
79830
|
92443
65665
|
13442
26532
|
|||||||||
| G2 | 50534 | 17832 | 32292 |
|||||||||
| G1 | 82002 | 73420 | 19204 |
|||||||||
| GĐB | 874942 | 206975 | 858350 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
02
|
09, 04
|
06, 02, 04
|
| 1 |
11
|
|
|
| 2 |
28, 23, 28
|
24, 24, 20
|
20
|
| 3 |
34, 32, 38, 30, 34
|
39, 33, 32
|
32
|
| 4 |
46, 42
|
43
|
44, 42
|
| 5 |
|
58
|
54, 56, 59, 50
|
| 6 |
|
69, 68, 63, 65
|
64
|
| 7 |
74, 73, 71, 74
|
73, 75
|
72, 73, 79
|
| 8 |
82, 83
|
|
89, 80
|
| 9 |
|
96, 97
|
92
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 17/07/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Gia Lai | Ninh Thuận | Ninh Thuận | Ninh Thuận | |||||||
| 17-07 2026 |
||||||||||||
| G8 | 23 | 23 | 86 | 86 | 86 |
|||||||
| G7 | 605 | 605 | 743 | 743 | 743 |
|||||||
| G6 |
0006
7951
5750
|
0006
7951
5750
|
5987
2386
2035
|
5987
2386
2035
|
5987
2386
2035
|
|||||||
| G5 | 0305 | 0305 | 1402 | 1402 | 1402 |
|||||||
| G4 |
68877
26614
79530
41687
61066
34116
14141
|
68877
26614
79530
41687
61066
34116
14141
|
37288
55261
79993
74070
01411
74870
35810
|
37288
55261
79993
74070
01411
74870
35810
|
37288
55261
79993
74070
01411
74870
35810
|
|||||||
| G3 |
63268
60706
|
63268
60706
|
43636
95282
|
43636
95282
|
43636
95282
|
|||||||
| G2 | 47082 | 47082 | 81978 | 81978 | 81978 |
|||||||
| G1 | 15304 | 15304 | 36380 | 36380 | 36380 |
|||||||
| GĐB | 592264 | 592264 | 235581 | 235581 | 235581 |
|||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
05, 06, 05, 06, 04
|
02
|
| 1 |
14, 16
|
11, 10
|
| 2 |
23
|
|
| 3 |
30
|
35, 36
|
| 4 |
41
|
43
|
| 5 |
51, 50
|
|
| 6 |
66, 68, 64
|
61
|
| 7 |
77
|
70, 70, 78
|
| 8 |
87, 82
|
86, 87, 86, 88, 82, 80, 81
|
| 9 |
|
93
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
