XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 04/03/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 04-03 2026 |
||||||||||||
| G8 | 96 | 88 |
||||||||||
| G7 | 776 | 449 |
||||||||||
| G6 |
9554
3009
6644
|
5786
2372
2958
|
||||||||||
| G5 | 7639 | 2074 |
||||||||||
| G4 |
92379
59647
59463
43888
51753
28202
84623
|
70782
19737
72029
23845
46843
27882
75104
|
||||||||||
| G3 |
12125
06697
|
57187
36152
|
||||||||||
| G2 | 26898 | 98458 |
||||||||||
| G1 | 82129 | 78634 |
||||||||||
| GĐB | 018361 | 971174 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
09, 02
|
04
|
| 1 |
|
|
| 2 |
23, 25, 29
|
29
|
| 3 |
39
|
37, 34
|
| 4 |
44, 47
|
49, 45, 43
|
| 5 |
54, 53
|
58, 52, 58
|
| 6 |
63, 61
|
|
| 7 |
76, 79
|
72, 74, 74
|
| 8 |
88
|
88, 86, 82, 82, 87
|
| 9 |
96, 97, 98
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 03/03/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 03-03 2026 |
||||||||||||
| G8 | 58 | 80 |
||||||||||
| G7 | 266 | 671 |
||||||||||
| G6 |
1491
2982
1958
|
2880
9240
5214
|
||||||||||
| G5 | 8495 | 6114 |
||||||||||
| G4 |
58469
72840
32570
55311
32312
99633
27953
|
16478
84189
81226
21024
58118
60561
43896
|
||||||||||
| G3 |
87931
75393
|
89956
51341
|
||||||||||
| G2 | 43428 | 00287 |
||||||||||
| G1 | 22305 | 44494 |
||||||||||
| GĐB | 730264 | 985231 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
05
|
|
| 1 |
11, 12
|
14, 14, 18
|
| 2 |
28
|
26, 24
|
| 3 |
33, 31
|
31
|
| 4 |
40
|
40, 41
|
| 5 |
58, 58, 53
|
56
|
| 6 |
66, 69, 64
|
61
|
| 7 |
70
|
71, 78
|
| 8 |
82
|
80, 80, 89, 87
|
| 9 |
91, 95, 93
|
96, 94
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 02/03/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 02-03 2026 |
||||||||||||
| G8 | 86 | 94 |
||||||||||
| G7 | 453 | 522 |
||||||||||
| G6 |
7385
1061
3213
|
2689
3439
4171
|
||||||||||
| G5 | 4716 | 9255 |
||||||||||
| G4 |
39213
04955
59560
91818
52403
36330
99836
|
57052
20393
24018
86787
48729
83246
24305
|
||||||||||
| G3 |
89703
89279
|
71289
68889
|
||||||||||
| G2 | 26139 | 16735 |
||||||||||
| G1 | 77056 | 81941 |
||||||||||
| GĐB | 280395 | 758694 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
03, 03
|
05
|
| 1 |
13, 16, 13, 18
|
18
|
| 2 |
|
22, 29
|
| 3 |
30, 36, 39
|
39, 35
|
| 4 |
|
46, 41
|
| 5 |
53, 55, 56
|
55, 52
|
| 6 |
61, 60
|
|
| 7 |
79
|
71
|
| 8 |
86, 85
|
89, 87, 89, 89
|
| 9 |
95
|
94, 93, 94
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 01/03/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 01-03 2026 |
||||||||||||
| G8 | 08 | 95 | 00 |
|||||||||
| G7 | 225 | 402 | 978 |
|||||||||
| G6 |
4550
7001
7604
|
4031
2944
0150
|
2406
1603
1677
|
|||||||||
| G5 | 6103 | 7615 | 6975 |
|||||||||
| G4 |
62638
60494
76798
12947
64026
53322
52306
|
12027
56847
05985
49138
70439
74979
75655
|
41267
43071
02718
46847
75930
05614
29209
|
|||||||||
| G3 |
79888
94920
|
92351
63085
|
54988
83765
|
|||||||||
| G2 | 50046 | 16102 | 20191 |
|||||||||
| G1 | 74764 | 18119 | 72887 |
|||||||||
| GĐB | 600510 | 131340 | 453019 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
08, 01, 04, 03, 06
|
02, 02
|
00, 06, 03, 09
|
| 1 |
10
|
15, 19
|
18, 14, 19
|
| 2 |
25, 26, 22, 20
|
27
|
|
| 3 |
38
|
31, 38, 39
|
30
|
| 4 |
47, 46
|
44, 47, 40
|
47
|
| 5 |
50
|
50, 55, 51
|
|
| 6 |
64
|
|
67, 65
|
| 7 |
|
79
|
78, 77, 75, 71
|
| 8 |
88
|
85, 85
|
88, 87
|
| 9 |
94, 98
|
95
|
91
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 28/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 28-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 26 | 14 | 47 |
|||||||||
| G7 | 150 | 405 | 166 |
|||||||||
| G6 |
2088
1761
0378
|
4969
6841
5501
|
7832
7110
0601
|
|||||||||
| G5 | 7155 | 5227 | 5178 |
|||||||||
| G4 |
41192
13747
39819
81313
80123
11136
65512
|
72841
98374
67380
84148
99903
10629
24510
|
43947
61812
62393
65157
04270
97919
02810
|
|||||||||
| G3 |
98426
43236
|
35384
97612
|
23653
18760
|
|||||||||
| G2 | 97609 | 24344 | 96191 |
|||||||||
| G1 | 64122 | 30502 | 49446 |
|||||||||
| GĐB | 796736 | 709929 | 362388 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
09
|
05, 01, 03, 02
|
01
|
| 1 |
19, 13, 12
|
14, 10, 12
|
10, 12, 19, 10
|
| 2 |
26, 23, 26, 22
|
27, 29, 29
|
|
| 3 |
36, 36, 36
|
|
32
|
| 4 |
47
|
41, 41, 48, 44
|
47, 47, 46
|
| 5 |
50, 55
|
|
57, 53
|
| 6 |
61
|
69
|
66, 60
|
| 7 |
78
|
74
|
78, 70
|
| 8 |
88
|
80, 84
|
88
|
| 9 |
92
|
|
93, 91
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 27/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 27-02 2026 |
||||||||||||
| G8 | 16 | 91 |
||||||||||
| G7 | 761 | 571 |
||||||||||
| G6 |
9961
0599
4746
|
7083
2674
6225
|
||||||||||
| G5 | 9092 | 8329 |
||||||||||
| G4 |
61183
51219
11306
33411
15627
05719
79197
|
15300
26723
59414
43911
26632
13609
90785
|
||||||||||
| G3 |
55776
47761
|
50812
07127
|
||||||||||
| G2 | 72238 | 67062 |
||||||||||
| G1 | 20033 | 64016 |
||||||||||
| GĐB | 888821 | 687330 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
06
|
00, 09
|
| 1 |
16, 19, 11, 19
|
14, 11, 12, 16
|
| 2 |
27, 21
|
25, 29, 23, 27
|
| 3 |
38, 33
|
32, 30
|
| 4 |
46
|
|
| 5 |
|
|
| 6 |
61, 61, 61
|
62
|
| 7 |
76
|
71, 74
|
| 8 |
83
|
83, 85
|
| 9 |
99, 92, 97
|
91
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
