XSMT - KQXSMT - Kết quả xổ số miền Trung hôm nay - SXMT
Kết quả sổ xố Miền Nam 07/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đà Nẵng | Khánh Hòa | ||||||||||
| 07-01 2026 |
||||||||||||
| G8 | 53 | 76 |
||||||||||
| G7 | 857 | 561 |
||||||||||
| G6 |
8084
2876
0463
|
7105
9937
0440
|
||||||||||
| G5 | 4643 | 2222 |
||||||||||
| G4 |
26811
64242
36564
75998
54276
00512
10279
|
05535
08041
10252
77339
65833
88451
82796
|
||||||||||
| G3 |
10592
87698
|
65029
60843
|
||||||||||
| G2 | 52429 | 48909 |
||||||||||
| G1 | 12762 | 75304 |
||||||||||
| GĐB | 808557 | 319180 |
||||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
| 0 |
|
05, 09, 04
|
| 1 |
11, 12
|
|
| 2 |
29
|
22, 29
|
| 3 |
|
37, 35, 39, 33
|
| 4 |
43, 42
|
40, 41, 43
|
| 5 |
53, 57, 57
|
52, 51
|
| 6 |
63, 64, 62
|
61
|
| 7 |
76, 76, 79
|
76
|
| 8 |
84
|
80
|
| 9 |
98, 92, 98
|
96
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 06/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Quảng Nam | Đắk Lắk | ||||||||||
| 06-01 2026 |
||||||||||||
| G8 | 74 | 32 |
||||||||||
| G7 | 620 | 492 |
||||||||||
| G6 |
8497
3914
1834
|
0403
3380
5971
|
||||||||||
| G5 | 6533 | 1008 |
||||||||||
| G4 |
97409
28465
67021
48002
23978
31348
87337
|
32752
55071
43524
91392
93099
07486
77091
|
||||||||||
| G3 |
54491
77084
|
52728
94042
|
||||||||||
| G2 | 12153 | 83773 |
||||||||||
| G1 | 32266 | 37793 |
||||||||||
| GĐB | 007603 | 117817 |
||||||||||
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 |
09, 02, 03
|
03, 08
|
| 1 |
14
|
17
|
| 2 |
20, 21
|
24, 28
|
| 3 |
34, 33, 37
|
32
|
| 4 |
48
|
42
|
| 5 |
53
|
52
|
| 6 |
65, 66
|
|
| 7 |
74, 78
|
71, 71, 73
|
| 8 |
84
|
80, 86
|
| 9 |
97, 91
|
92, 92, 99, 91, 93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 05/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | T.T. Huế | Phú Yên | ||||||||||
| 05-01 2026 |
||||||||||||
| G8 | 78 | 59 |
||||||||||
| G7 | 630 | 280 |
||||||||||
| G6 |
9651
0767
8361
|
7928
0133
1115
|
||||||||||
| G5 | 7603 | 1318 |
||||||||||
| G4 |
79725
74049
59729
80289
67173
84949
84297
|
90010
63516
33317
19702
19759
51690
09535
|
||||||||||
| G3 |
14179
10591
|
20085
86404
|
||||||||||
| G2 | 18730 | 89750 |
||||||||||
| G1 | 01606 | 73929 |
||||||||||
| GĐB | 715470 | 939254 |
||||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Phú Yên |
| 0 |
03, 06
|
02, 04
|
| 1 |
|
15, 18, 10, 16, 17
|
| 2 |
25, 29
|
28, 29
|
| 3 |
30, 30
|
33, 35
|
| 4 |
49, 49
|
|
| 5 |
51
|
59, 59, 50, 54
|
| 6 |
67, 61
|
|
| 7 |
78, 73, 79, 70
|
|
| 8 |
89
|
80, 85
|
| 9 |
97, 91
|
90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 04/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |||||||||
| 04-01 2026 |
||||||||||||
| G8 | 81 | 27 | 78 |
|||||||||
| G7 | 753 | 942 | 451 |
|||||||||
| G6 |
0195
6915
2227
|
9957
1188
7098
|
8016
0286
7020
|
|||||||||
| G5 | 5364 | 2984 | 2166 |
|||||||||
| G4 |
25760
25471
46982
70720
49770
32740
98256
|
54978
68081
18789
62693
64453
80770
73304
|
12309
59783
05454
18361
51452
23696
70272
|
|||||||||
| G3 |
54685
90303
|
79545
58521
|
83917
34596
|
|||||||||
| G2 | 55725 | 28172 | 93034 |
|||||||||
| G1 | 29811 | 36948 | 07665 |
|||||||||
| GĐB | 528264 | 631267 | 840504 |
|||||||||
| Đầu | T.T. Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
| 0 |
03
|
04
|
09, 04
|
| 1 |
15, 11
|
|
16, 17
|
| 2 |
27, 20, 25
|
27, 21
|
20
|
| 3 |
|
|
34
|
| 4 |
40
|
42, 45, 48
|
|
| 5 |
53, 56
|
57, 53
|
51, 54, 52
|
| 6 |
64, 60, 64
|
67
|
66, 61, 65
|
| 7 |
71, 70
|
78, 70, 72
|
78, 72
|
| 8 |
81, 82, 85
|
88, 84, 81, 89
|
86, 83
|
| 9 |
95
|
98, 93
|
96, 96
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 03/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |||||||||
| 03-01 2026 |
||||||||||||
| G8 | 90 | 06 | 46 |
|||||||||
| G7 | 976 | 423 | 072 |
|||||||||
| G6 |
7200
6325
9853
|
5983
0319
9940
|
6672
1309
5114
|
|||||||||
| G5 | 7026 | 7391 | 2347 |
|||||||||
| G4 |
49693
65173
52122
46500
72866
10651
30549
|
13015
24524
39412
86308
40592
19708
65790
|
32010
38779
00912
11710
88115
32214
17743
|
|||||||||
| G3 |
21532
08075
|
41266
84829
|
13963
60333
|
|||||||||
| G2 | 82629 | 23616 | 79277 |
|||||||||
| G1 | 06280 | 67668 | 45240 |
|||||||||
| GĐB | 907776 | 176444 | 980053 |
|||||||||
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
| 0 |
00, 00
|
06, 08, 08
|
09
|
| 1 |
|
19, 15, 12, 16
|
14, 10, 12, 10, 15, 14
|
| 2 |
25, 26, 22, 29
|
23, 24, 29
|
|
| 3 |
32
|
|
33
|
| 4 |
49
|
40, 44
|
46, 47, 43, 40
|
| 5 |
53, 51
|
|
53
|
| 6 |
66
|
66, 68
|
63
|
| 7 |
76, 73, 75, 76
|
|
72, 72, 79, 77
|
| 8 |
80
|
83
|
|
| 9 |
90, 93
|
91, 92, 90
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 02/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Gia Lai | Ninh Thuận | ||||||||||
| 02-01 2026 |
||||||||||||
| G8 | 75 | 24 |
||||||||||
| G7 | 209 | 429 |
||||||||||
| G6 |
8874
8691
2000
|
9184
3881
3856
|
||||||||||
| G5 | 4771 | 7730 |
||||||||||
| G4 |
44593
46006
33446
46198
01131
78463
57365
|
66700
70217
26632
18337
52492
47635
05884
|
||||||||||
| G3 |
24769
70286
|
73923
90786
|
||||||||||
| G2 | 41743 | 06327 |
||||||||||
| G1 | 31826 | 90154 |
||||||||||
| GĐB | 370468 | 353056 |
||||||||||
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
| 0 |
09, 00, 06
|
00
|
| 1 |
|
17
|
| 2 |
26
|
24, 29, 23, 27
|
| 3 |
31
|
30, 32, 37, 35
|
| 4 |
46, 43
|
|
| 5 |
|
56, 54, 56
|
| 6 |
63, 65, 69, 68
|
|
| 7 |
75, 74, 71
|
|
| 8 |
86
|
84, 81, 84, 86
|
| 9 |
91, 93, 98
|
92
|
XSMT – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Trung hôm nay nhanh chóng, chuẩn xác nhất tại Soicau.org. Thống kê kết quả SXMT 30 ngày gần nhất gồm bảng kết quả, thống kê lô tô và thống kê đầu đuôi, anh em có thể dễ dàng quan sát và đưa ra những nhận định, phân tích để dự đoán XSMT cho ngày hôm sau.
Trước giờ mở thưởng anh em có thể tham khảo bài viết tại chuyên mục Soi cầu XSMT hoặc Quay thử XSMT để quay thử lấy may.
Thông tin xổ số kiến thiết miền Trung
Xổ số miền Trung là loại hình xổ số truyền thống (xổ số kiến thiết) của nhà nước, KQXSMT được quay và mở thưởng tại trường quay của các tỉnh miền Trung. Đây là một loại hình xổ số được phổ biến rộng rãi và lâu đời tại Việt Nam.
Người chơi có thể dễ dàng mua được vé xổ số miền Trung tại các công ty xổ số hoặc các đại lý được ủy quyền. Cho tới nay XSMT phát triển khá mạnh và đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

Lịch mở thưởng XSMT
Kết quả xổ số miền Trung được mở thưởng vào 17h15p tất cả các ngày trong tuần, mỗi ngày sẽ mở thưởng ở 2 – 3 tỉnh miền Trung, cụ thể như sau :
Thứ 2 : Mở thưởng tại Huế (XSTTH) – Phú Yên (XSPY).
Thứ 3 : Mở thưởng tại Đắk Lắk (XSDLK) – Quảng Nam (XSQNA).
Thứ 4 : Mở thưởng tại Khánh Hòa (XSKH) – Đà Nẵng (XSDNA).
Thứ 5 : Mở thưởng tại Bình Định (XSBDI) – Quảng Bình (XSQB) – Quảng Trị (XSQT).
Thứ 6 : Mở thưởng tại Ninh Thuận (XSNT) – Gia Lai (XSGL).
Thứ 7 : Mở thưởng tại Quảng Ngãi (XSQNG) – Đà Nẵng (XSDNA) – Đắk Nông (XSDNO).
Chủ nhật : Mở thưởng tại Kon Tum (XSKT) – Khánh Hòa (XSKH) – Huế(XSTTH)
Cơ cấu giải thưởng XSMT
Mỗi tờ vé số của XSMT cũng giống như XSMB và XSMN, đều có giá là 10.000VNĐ/ tờ.Hàng ngày có 11565 giải với cơ cấu giải thưởng như sau :
Giải đặc biệt có 1 giải với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
Giải nhì gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 15 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải ba gồm 20 giải, giá trị mỗi giải là 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả xổ số miền Trung. Giải này có số lần quay là 7.
Giải năm gồm 100 giải, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng, giải gồm 3 chữ số với 1 lần quay.
Giải tám gồm 10000 giải, giá trị mỗi giải là 100 nghìn đồng với tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng, dành cho khách hàng có vé số trùng 2 số với kết quả xổ số miền Trung.
Giải phụ đặc biệt : Dành cho khách hàng có vé trùng 5 số cuối liên tiếp của giải đặc biệt, gồm 9 giải với giá trị mỗi giải là 50 triệu đồng. Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 416825 sẽ trúng giải.
Giải khuyến khích gồm 45 giải, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng, dành cho khách hàng có vé chỉ sai 1 số bất kỳ hàng nào so với giải đặc biệt (trừ số ở hàng trăm ngàn). Ví dụ giải đặc biệt ra 516825 thì khách hàng có vé 517825 sẽ trúng giải.
Quy định trả thưởng XSMT
– Khách hàng nếu trúng thưởng phải giữ vé số còn nguyên vẹn, không chắp vá, không rách rời, không tẩy xóa.
– Thời gian lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng.
– Lĩnh thưởng chỉ 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
– Địa điểm lĩnh thưởng là các công ty phát hành vé số và các đại lý được ủy quyền, khách hàng khi đến mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.

