XSMN - KQXSMN - Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - SXMN
Kết quả sổ xố Miền Nam 30/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | Kiên Giang | Tiền Giang | Đà Lạt | |||||||||
| 30-08 2026 |
XSKG - Loại vé: 8K5 | XSTG - Loại vé: TG-E8 | XSDL - Loại vé: ĐL8K5 |
|||||||||
| G8 | 45 | 14 | 97 |
|||||||||
| G7 | 706 | 919 | 211 |
|||||||||
| G6 |
3575
7872
8865
|
2318
9596
4110
|
4066
6970
1330
|
|||||||||
| G5 | 1457 | 5938 | 0459 |
|||||||||
| G4 |
72136
03136
57550
05348
83187
09539
47478
|
48338
31987
55339
62496
95116
25125
11560
|
94182
05834
03074
55154
09563
79302
73852
|
|||||||||
| G3 |
45140
64002
|
67479
20941
|
94807
86955
|
|||||||||
| G2 | 06549 | 92071 | 49838 |
|||||||||
| G1 | 49023 | 36168 | 46169 |
|||||||||
| GĐB | 840070 | 460531 | 145077 |
|||||||||
| Đầu | Kiên Giang | Tiền Giang | Đà Lạt |
| 0 |
06, 02
|
|
02, 07
|
| 1 |
|
14, 19, 18, 10, 16
|
11
|
| 2 |
23
|
25
|
|
| 3 |
36, 36, 39
|
38, 38, 39, 31
|
30, 34, 38
|
| 4 |
45, 48, 40, 49
|
41
|
|
| 5 |
57, 50
|
|
59, 54, 52, 55
|
| 6 |
65
|
60, 68
|
66, 63, 69
|
| 7 |
75, 72, 78, 70
|
79, 71
|
70, 74, 77
|
| 8 |
87
|
87
|
82
|
| 9 |
|
96, 96
|
97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 29/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | TP. HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước | ||||||||
| 29-08 2026 |
XSHCM - Loại vé: 8E7 | XSLA - Loại vé: 8K5 | XSHG - Loại vé: K5T8 | XSBP - Loại vé: 8K5-N26 |
||||||||
| G8 | 00 | 99 | 73 | 50 |
||||||||
| G7 | 311 | 254 | 508 | 629 |
||||||||
| G6 |
3114
9601
3321
|
7174
3045
4852
|
3095
6515
9052
|
8287
2735
1526
|
||||||||
| G5 | 7381 | 8530 | 0270 | 9850 |
||||||||
| G4 |
67013
84071
49325
24668
77842
39121
53458
|
96319
12869
21249
10296
75863
91581
13883
|
66138
94418
08574
82987
78281
63742
90170
|
86267
35060
49562
94598
43072
71720
58123
|
||||||||
| G3 |
19662
48158
|
84826
66266
|
53519
86896
|
53489
50545
|
||||||||
| G2 | 25390 | 79719 | 90657 | 32326 |
||||||||
| G1 | 02962 | 05159 | 21773 | 03678 |
||||||||
| GĐB | 690406 | 245760 | 321816 | 606990 |
||||||||
| Đầu | TP. HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 |
00, 01, 06
|
|
08
|
|
| 1 |
11, 14, 13
|
19, 19
|
15, 18, 19, 16
|
|
| 2 |
21, 25, 21
|
26
|
|
29, 26, 20, 23, 26
|
| 3 |
|
30
|
38
|
35
|
| 4 |
42
|
45, 49
|
42
|
45
|
| 5 |
58, 58
|
54, 52, 59
|
52, 57
|
50, 50
|
| 6 |
68, 62, 62
|
69, 63, 66, 60
|
|
67, 60, 62
|
| 7 |
71
|
74
|
73, 70, 74, 70, 73
|
72, 78
|
| 8 |
81
|
81, 83
|
87, 81
|
87, 89
|
| 9 |
90
|
99, 96
|
95, 96
|
98, 90
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 28/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |||||||||
| 28-08 2026 |
XSBD - Loại vé: 08K35 | XSTV - Loại vé: 35TV35 | XSVL - Loại vé: 47VL35 |
|||||||||
| G8 | 20 | 88 | 09 |
|||||||||
| G7 | 802 | 230 | 979 |
|||||||||
| G6 |
6936
6452
3637
|
7823
8394
7509
|
5985
5726
1711
|
|||||||||
| G5 | 0818 | 3754 | 4001 |
|||||||||
| G4 |
52419
51136
50242
53057
33904
28316
81224
|
41164
52138
45976
77198
10406
59245
77276
|
91322
59357
93874
24410
94144
55025
33380
|
|||||||||
| G3 |
00471
50685
|
59835
08460
|
07794
65302
|
|||||||||
| G2 | 69784 | 18535 | 78453 |
|||||||||
| G1 | 37614 | 88979 | 54974 |
|||||||||
| GĐB | 285158 | 786009 | 682016 |
|||||||||
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
| 0 |
02, 04
|
09, 06, 09
|
09, 01, 02
|
| 1 |
18, 19, 16, 14
|
|
11, 10, 16
|
| 2 |
20, 24
|
23
|
26, 22, 25
|
| 3 |
36, 37, 36
|
30, 38, 35, 35
|
|
| 4 |
42
|
45
|
44
|
| 5 |
52, 57, 58
|
54
|
57, 53
|
| 6 |
|
64, 60
|
|
| 7 |
71
|
76, 76, 79
|
79, 74, 74
|
| 8 |
85, 84
|
88
|
85, 80
|
| 9 |
|
94, 98
|
94
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 27/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | An Giang | Tây Ninh | Bình Thuận | |||||||||
| 27-08 2026 |
XSAG - Loại vé: AG-8K4 | XSTN - Loại vé: 8K4 | XSBTH - Loại vé: 8K4 |
|||||||||
| G8 | 52 | 73 | 75 |
|||||||||
| G7 | 798 | 712 | 285 |
|||||||||
| G6 |
8156
6371
8398
|
7210
7759
6538
|
1265
4580
5397
|
|||||||||
| G5 | 0676 | 6902 | 1032 |
|||||||||
| G4 |
81189
93493
01853
18851
29382
65643
71802
|
99450
52403
91956
14417
58586
90618
33614
|
20522
86352
99762
24168
47134
19799
75389
|
|||||||||
| G3 |
27872
94626
|
09315
71303
|
35472
33595
|
|||||||||
| G2 | 69651 | 88550 | 86986 |
|||||||||
| G1 | 59225 | 64391 | 64406 |
|||||||||
| GĐB | 139092 | 434619 | 166448 |
|||||||||
| Đầu | An Giang | Tây Ninh | Bình Thuận |
| 0 |
02
|
02, 03, 03
|
06
|
| 1 |
|
12, 10, 17, 18, 14, 15, 19
|
|
| 2 |
26, 25
|
|
22
|
| 3 |
|
38
|
32, 34
|
| 4 |
43
|
|
48
|
| 5 |
52, 56, 53, 51, 51
|
59, 50, 56, 50
|
52
|
| 6 |
|
|
65, 62, 68
|
| 7 |
71, 76, 72
|
73
|
75, 72
|
| 8 |
89, 82
|
86
|
85, 80, 89, 86
|
| 9 |
98, 98, 93, 92
|
91
|
97, 99, 95
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 26/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |||||||||
| 26-08 2026 |
XSDN - Loại vé: 8K4 | XSCT - Loại vé: K4T8 | XSST - Loại vé: K4T8 |
|||||||||
| G8 | 70 | 77 | 91 |
|||||||||
| G7 | 147 | 981 | 593 |
|||||||||
| G6 |
1527
6712
6898
|
5691
9919
3437
|
8707
2066
3071
|
|||||||||
| G5 | 4068 | 3925 | 0071 |
|||||||||
| G4 |
07052
27365
38218
68845
48293
99413
26795
|
62130
89269
47931
09952
35214
90088
51728
|
88282
14513
37416
54707
82852
81752
21691
|
|||||||||
| G3 |
73361
87474
|
87671
89911
|
84725
01323
|
|||||||||
| G2 | 69706 | 18507 | 21621 |
|||||||||
| G1 | 98208 | 78665 | 77387 |
|||||||||
| GĐB | 145917 | 640492 | 211555 |
|||||||||
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
| 0 |
06, 08
|
07
|
07, 07
|
| 1 |
12, 18, 13, 17
|
19, 14, 11
|
13, 16
|
| 2 |
27
|
25, 28
|
25, 23, 21
|
| 3 |
|
37, 30, 31
|
|
| 4 |
47, 45
|
|
|
| 5 |
52
|
52
|
52, 52, 55
|
| 6 |
68, 65, 61
|
69, 65
|
66
|
| 7 |
70, 74
|
77, 71
|
71, 71
|
| 8 |
|
81, 88
|
82, 87
|
| 9 |
98, 93, 95
|
91, 92
|
91, 93, 91
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 25/08/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |||||||||
| 25-08 2026 |
XSBTR - Loại vé: K34-T08 | XSVT - Loại vé: 8D | XSBL - Loại vé: T8-K4 |
|||||||||
| G8 | 57 | 38 | 40 |
|||||||||
| G7 | 683 | 706 | 010 |
|||||||||
| G6 |
4506
6283
9454
|
8044
1884
4543
|
7600
0483
1966
|
|||||||||
| G5 | 1929 | 6428 | 6662 |
|||||||||
| G4 |
58618
97061
53676
49208
98404
34224
24995
|
01712
31096
52970
78659
48213
04571
45918
|
78650
90960
92723
91836
13074
40370
63283
|
|||||||||
| G3 |
59678
13886
|
96699
51667
|
77822
50760
|
|||||||||
| G2 | 69395 | 05122 | 07038 |
|||||||||
| G1 | 13350 | 80104 | 86412 |
|||||||||
| GĐB | 118211 | 063119 | 234370 |
|||||||||
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
| 0 |
06, 08, 04
|
06, 04
|
00
|
| 1 |
18, 11
|
12, 13, 18, 19
|
10, 12
|
| 2 |
29, 24
|
28, 22
|
23, 22
|
| 3 |
|
38
|
36, 38
|
| 4 |
|
44, 43
|
40
|
| 5 |
57, 54, 50
|
59
|
50
|
| 6 |
61
|
67
|
66, 62, 60, 60
|
| 7 |
76, 78
|
70, 71
|
74, 70, 70
|
| 8 |
83, 83, 86
|
84
|
83, 83
|
| 9 |
95, 95
|
96, 99
|
|
XSMN – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Nam hôm nay nhanh chóng, chính xác nhất. Thống kê SXMN 30 ngày gần nhất của 21 tỉnh thành miền Nam, thống kê lô tô, thống kê đầu đuôi rõ ràng, chuẩn xác giúp anh em dễ dàng quan sát và soi cầu.
Anh em có thể tham khảo dự đoán XSMN tại chuyên mục Soi cầu XSMN và Quay thử XSMN trước giờ mở thưởng.
Thông tin về xổ số kiến thiết miền Nam
Xổ số kiến thiết miền Nam là một loại hình xổ số kiến thiết hợp pháp cùng với xổ số miền Bắc và xổ số miền Trung. Quay số mở thưởng sẽ do công ty xổ số của 21 tỉnh thành miền Nam thực hiện.
XSMN quay thưởng vào 16h15p tất cả các ngày trong tuần từ trường quay 3 đài miền Nam ( chỉ riêng thứ 7 có 4 đài ). Để xem KQXSMN hôm nay và những ngày trước, mời anh em ghé thăm Soicau.org để nhận được kết quả xổ số miền Nam nhanh và chuẩn xác. Ngoài ra anh em có thể nhận được kết quả xổ số miền Nam từ việc đăng ký nhận tin nhắn, tuy nhiên việc đăng ký cần phải trả phí.

Lịch mở thưởng XSMN
Xem kết quả xổ số miền Nam chính xác với lịch mở thưởng như sau :
– Thứ 2 : Mở thưởng tại công ty xổ số Tp. Hồ Chí Minh – Cà Mau – Đồng Tháp.
– Thứ 3 : Mở thưởng tại công ty xổ số Vũng Tàu – Bạc Liêu – Bến Tre.
– Thứ 4 : Mở thưởng tại công ty xổ số Đồng Nai – Sóc Trăng – Cần Thơ.
– Thứ 5 : Mở thưởng tại công ty xổ số Bình Thuận – Tây Ninh – An Giang.
– Thứ 6 : Mở thưởng tại công ty xổ số Bình Dương – Vĩnh Long – Trà Vinh.
– Thứ 7 : Mở thưởng tại công ty xổ số Tp. Hồ Chí Minh – Hậu Giang – Long An – Bình Phước.
– Chủ nhật : Mở thưởng tại công ty xổ số Đà Lạt – Tiền Giang – Kiên Giang.
Cơ cấu giải thưởng XSMN
Hiện nay mỗi tờ vé số XSMN có giá 10.000VNĐ/ tờ. Khác với xổ số miền Bắc, xổ số miền Nam có 8 giải với cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau :
– 1 giải đặc biệt với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả XSMN.
– Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, tổng giá trị giải thưởng lên đến 300 triệu đồng.
– Giải nhì gồm 10 giải, giá trị mỗi giải là 15 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
– Giải ba gồm 20 giải, mỗi giải trị giá 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
– Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả XSMN.
– Giải năm gồm 100 giải, giá trị mỗi giải là 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
– Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
– Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 3 số với kết quả XSMN
– Giải tám gồm 10000 giải, mỗi giải trị giá 100 nghìn đồng, tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng.
– Giải phụ đặc biệt dành cho những vé chỉ sai 1 số ở hàng trăm ngàn so với giải đặc biệt, gồm có 9 giải với giá trị mỗi giải lên đến 50 triệu đồng
– Giải khuyến khích dành cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn, chỉ sai 1 số ở bất kỳ hàng nào của 5 chữ số còn lại so với giải đặc biệt, gồm có 45 giải với giá trị mỗi giải là 6 triệu đồng.
Quy định trả thưởng XSMN
Khách hàng nếu có vé số trúng thưởng, có thể đến trực tiếp công ty phát hành vé số hoặc các đại lý được ủy quyền. Khi đến lĩnh thường, khách hàng cần mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, số tiền thưởng sẽ được trả theo hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng tùy theo yêu cầu của khách hàng.
Với mỗi giải thưởng có giá trị 10 triệu đồng trở lên, người chơi sẽ phải đóng thuế thu nhập cá nhân với mức thuế là 10%, phần thuế phải đóng được tính dựa trên số tiền dư ra ngoài 10 triệu đồng. Ví dụ nếu bạn trúng 30 triệu đồng, số tiền thuế phải nộp sẽ là 10% của 20 triệu.
Nếu khách hàng không thể đến lĩnh thưởng, có thể ủy quyền cho người thân đến nhận hộ, việc ủy quyền cần thông qua văn bản có xác nhận của địa phương nơi cư trú.
