XSMN - KQXSMN - Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - SXMN
Kết quả sổ xố Miền Nam 13/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | Kiên Giang | Tiền Giang | Đà Lạt | |||||||||
| 13-09 2026 |
XSKG - Loại vé: 9K2 | XSTG - Loại vé: TG-B9 | XSDL - Loại vé: ĐL9K2 |
|||||||||
| G8 | 42 | 43 | 26 |
|||||||||
| G7 | 179 | 758 | 652 |
|||||||||
| G6 |
5108
6961
0707
|
6886
2411
3199
|
3259
3999
9184
|
|||||||||
| G5 | 1702 | 5687 | 2025 |
|||||||||
| G4 |
27668
01334
76658
94712
15808
50249
63286
|
09358
86159
75665
30885
39699
58217
82327
|
41558
36643
48805
45431
89835
20017
85695
|
|||||||||
| G3 |
62927
39629
|
12634
44679
|
94465
29645
|
|||||||||
| G2 | 31016 | 38889 | 36339 |
|||||||||
| G1 | 92605 | 36400 | 55959 |
|||||||||
| GĐB | 452026 | 515408 | 724379 |
|||||||||
| Đầu | Kiên Giang | Tiền Giang | Đà Lạt |
| 0 |
08, 07, 02, 08, 05
|
00, 08
|
05
|
| 1 |
12, 16
|
11, 17
|
17
|
| 2 |
27, 29, 26
|
27
|
26, 25
|
| 3 |
34
|
34
|
31, 35, 39
|
| 4 |
42, 49
|
43
|
43, 45
|
| 5 |
58
|
58, 58, 59
|
52, 59, 58, 59
|
| 6 |
61, 68
|
65
|
65
|
| 7 |
79
|
79
|
79
|
| 8 |
86
|
86, 87, 85, 89
|
84
|
| 9 |
|
99, 99
|
99, 95
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 12/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | TP. HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước | ||||||||
| 12-09 2026 |
XSHCM - Loại vé: 9B7 | XSLA - Loại vé: 9K2 | XSHG - Loại vé: K2T9 | XSBP - Loại vé: 9K2-N26 |
||||||||
| G8 | 17 | 14 | 42 | 17 |
||||||||
| G7 | 722 | 464 | 208 | 378 |
||||||||
| G6 |
1496
3651
6584
|
2765
9151
0811
|
7590
8912
8816
|
7072
5974
4637
|
||||||||
| G5 | 9425 | 5461 | 5200 | 7901 |
||||||||
| G4 |
73393
89236
59386
75436
91686
32190
63432
|
01626
89870
95188
33646
43356
08800
36913
|
86336
44819
09579
25193
41313
87255
32294
|
01140
68756
58164
02724
78400
54433
51399
|
||||||||
| G3 |
38976
95790
|
28151
12160
|
05441
98644
|
59028
78635
|
||||||||
| G2 | 50557 | 80295 | 96901 | 77749 |
||||||||
| G1 | 79995 | 86640 | 35210 | 94263 |
||||||||
| GĐB | 269569 | 155337 | 447951 | 871126 |
||||||||
| Đầu | TP. HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 |
|
00
|
08, 00, 01
|
01, 00
|
| 1 |
17
|
14, 11, 13
|
12, 16, 19, 13, 10
|
17
|
| 2 |
22, 25
|
26
|
|
24, 28, 26
|
| 3 |
36, 36, 32
|
37
|
36
|
37, 33, 35
|
| 4 |
|
46, 40
|
42, 41, 44
|
40, 49
|
| 5 |
51, 57
|
51, 56, 51
|
55, 51
|
56
|
| 6 |
69
|
64, 65, 61, 60
|
|
64, 63
|
| 7 |
76
|
70
|
79
|
78, 72, 74
|
| 8 |
84, 86, 86
|
88
|
|
|
| 9 |
96, 93, 90, 90, 95
|
95
|
90, 93, 94
|
99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 11/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |||||||||
| 11-09 2026 |
XSBD - Loại vé: 09K37 | XSTV - Loại vé: 35TV37 | XSVL - Loại vé: 47VL37 |
|||||||||
| G8 | 28 | 87 | 04 |
|||||||||
| G7 | 972 | 508 | 858 |
|||||||||
| G6 |
1570
9647
5348
|
1713
5913
3129
|
0659
2107
2812
|
|||||||||
| G5 | 0446 | 1041 | 3293 |
|||||||||
| G4 |
50560
04646
15919
60806
22581
47492
60786
|
92931
96334
77110
09871
37628
91989
74920
|
33785
48666
09681
19247
89304
79347
82224
|
|||||||||
| G3 |
69304
97814
|
13339
44438
|
61206
26420
|
|||||||||
| G2 | 28108 | 06447 | 21625 |
|||||||||
| G1 | 57748 | 86984 | 34088 |
|||||||||
| GĐB | 937036 | 467062 | 821221 |
|||||||||
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
| 0 |
06, 04, 08
|
08
|
04, 07, 04, 06
|
| 1 |
19, 14
|
13, 13, 10
|
12
|
| 2 |
28
|
29, 28, 20
|
24, 20, 25, 21
|
| 3 |
36
|
31, 34, 39, 38
|
|
| 4 |
47, 48, 46, 46, 48
|
41, 47
|
47, 47
|
| 5 |
|
|
58, 59
|
| 6 |
60
|
62
|
66
|
| 7 |
72, 70
|
71
|
|
| 8 |
81, 86
|
87, 89, 84
|
85, 81, 88
|
| 9 |
92
|
|
93
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 10/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | An Giang | Tây Ninh | Bình Thuận | |||||||||
| 10-09 2026 |
XSAG - Loại vé: AG-9K2 | XSTN - Loại vé: 9K2 | XSBTH - Loại vé: 9K2 |
|||||||||
| G8 | 66 | 57 | 22 |
|||||||||
| G7 | 979 | 282 | 703 |
|||||||||
| G6 |
3824
3700
5629
|
1776
9559
3154
|
8380
1274
7391
|
|||||||||
| G5 | 9155 | 1281 | 7166 |
|||||||||
| G4 |
23289
84613
29596
29210
96455
33903
06694
|
79519
61931
00776
15677
58458
50000
65684
|
50260
99571
30023
15800
66929
95180
06998
|
|||||||||
| G3 |
99013
94540
|
40090
54162
|
25304
44862
|
|||||||||
| G2 | 76646 | 31387 | 44600 |
|||||||||
| G1 | 52742 | 47152 | 35952 |
|||||||||
| GĐB | 370490 | 910457 | 253778 |
|||||||||
| Đầu | An Giang | Tây Ninh | Bình Thuận |
| 0 |
00, 03
|
00
|
03, 00, 04, 00
|
| 1 |
13, 10, 13
|
19
|
|
| 2 |
24, 29
|
|
22, 23, 29
|
| 3 |
|
31
|
|
| 4 |
40, 46, 42
|
|
|
| 5 |
55, 55
|
57, 59, 54, 58, 52, 57
|
52
|
| 6 |
66
|
62
|
66, 60, 62
|
| 7 |
79
|
76, 76, 77
|
74, 71, 78
|
| 8 |
89
|
82, 81, 84, 87
|
80, 80
|
| 9 |
96, 94, 90
|
90
|
91, 98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 09/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |||||||||
| 09-09 2026 |
XSDN - Loại vé: 9K2 | XSCT - Loại vé: K2T9 | XSST - Loại vé: K2T9 |
|||||||||
| G8 | 59 | 31 | 35 |
|||||||||
| G7 | 876 | 936 | 074 |
|||||||||
| G6 |
7350
4586
1255
|
0809
4174
0265
|
3377
6937
5980
|
|||||||||
| G5 | 5710 | 9121 | 4285 |
|||||||||
| G4 |
56874
98993
05763
26288
99761
90690
24645
|
75263
74623
57999
11028
75856
87119
86504
|
45529
47380
85735
84704
20584
38328
70110
|
|||||||||
| G3 |
56049
76281
|
85892
34554
|
69081
11364
|
|||||||||
| G2 | 11951 | 02695 | 00567 |
|||||||||
| G1 | 04790 | 74235 | 42386 |
|||||||||
| GĐB | 348446 | 637211 | 267025 |
|||||||||
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
| 0 |
|
09, 04
|
04
|
| 1 |
10
|
19, 11
|
10
|
| 2 |
|
21, 23, 28
|
29, 28, 25
|
| 3 |
|
31, 36, 35
|
35, 37, 35
|
| 4 |
45, 49, 46
|
|
|
| 5 |
59, 50, 55, 51
|
56, 54
|
|
| 6 |
63, 61
|
65, 63
|
64, 67
|
| 7 |
76, 74
|
74
|
74, 77
|
| 8 |
86, 88, 81
|
|
80, 85, 80, 84, 81, 86
|
| 9 |
93, 90, 90
|
99, 92, 95
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 08/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |||||||||
| 08-09 2026 |
XSBTR - Loại vé: K36-T09 | XSVT - Loại vé: 9B | XSBL - Loại vé: T9-K2 |
|||||||||
| G8 | 53 | 78 | 04 |
|||||||||
| G7 | 023 | 006 | 236 |
|||||||||
| G6 |
1929
8204
3527
|
7829
8928
7694
|
4475
0311
7921
|
|||||||||
| G5 | 8059 | 4738 | 7748 |
|||||||||
| G4 |
32300
75338
53675
74582
59920
74075
34255
|
04009
51973
81501
23865
62737
07262
33715
|
94380
59729
36614
48773
41522
24201
36031
|
|||||||||
| G3 |
93084
14682
|
73616
45182
|
98593
11579
|
|||||||||
| G2 | 76468 | 00908 | 63268 |
|||||||||
| G1 | 63918 | 83227 | 01825 |
|||||||||
| GĐB | 536908 | 438599 | 236335 |
|||||||||
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
| 0 |
04, 00, 08
|
06, 09, 01, 08
|
04, 01
|
| 1 |
18
|
15, 16
|
11, 14
|
| 2 |
23, 29, 27, 20
|
29, 28, 27
|
21, 29, 22, 25
|
| 3 |
38
|
38, 37
|
36, 31, 35
|
| 4 |
|
|
48
|
| 5 |
53, 59, 55
|
|
|
| 6 |
68
|
65, 62
|
68
|
| 7 |
75, 75
|
78, 73
|
75, 73, 79
|
| 8 |
82, 84, 82
|
82
|
80
|
| 9 |
|
94, 99
|
93
|
XSMN – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Nam hôm nay nhanh chóng, chính xác nhất. Thống kê SXMN 30 ngày gần nhất của 21 tỉnh thành miền Nam, thống kê lô tô, thống kê đầu đuôi rõ ràng, chuẩn xác giúp anh em dễ dàng quan sát và soi cầu.
Anh em có thể tham khảo dự đoán XSMN tại chuyên mục Soi cầu XSMN và Quay thử XSMN trước giờ mở thưởng.
Thông tin về xổ số kiến thiết miền Nam
Xổ số kiến thiết miền Nam là một loại hình xổ số kiến thiết hợp pháp cùng với xổ số miền Bắc và xổ số miền Trung. Quay số mở thưởng sẽ do công ty xổ số của 21 tỉnh thành miền Nam thực hiện.
XSMN quay thưởng vào 16h15p tất cả các ngày trong tuần từ trường quay 3 đài miền Nam ( chỉ riêng thứ 7 có 4 đài ). Để xem KQXSMN hôm nay và những ngày trước, mời anh em ghé thăm Soicau.org để nhận được kết quả xổ số miền Nam nhanh và chuẩn xác. Ngoài ra anh em có thể nhận được kết quả xổ số miền Nam từ việc đăng ký nhận tin nhắn, tuy nhiên việc đăng ký cần phải trả phí.

Lịch mở thưởng XSMN
Xem kết quả xổ số miền Nam chính xác với lịch mở thưởng như sau :
– Thứ 2 : Mở thưởng tại công ty xổ số Tp. Hồ Chí Minh – Cà Mau – Đồng Tháp.
– Thứ 3 : Mở thưởng tại công ty xổ số Vũng Tàu – Bạc Liêu – Bến Tre.
– Thứ 4 : Mở thưởng tại công ty xổ số Đồng Nai – Sóc Trăng – Cần Thơ.
– Thứ 5 : Mở thưởng tại công ty xổ số Bình Thuận – Tây Ninh – An Giang.
– Thứ 6 : Mở thưởng tại công ty xổ số Bình Dương – Vĩnh Long – Trà Vinh.
– Thứ 7 : Mở thưởng tại công ty xổ số Tp. Hồ Chí Minh – Hậu Giang – Long An – Bình Phước.
– Chủ nhật : Mở thưởng tại công ty xổ số Đà Lạt – Tiền Giang – Kiên Giang.
Cơ cấu giải thưởng XSMN
Hiện nay mỗi tờ vé số XSMN có giá 10.000VNĐ/ tờ. Khác với xổ số miền Bắc, xổ số miền Nam có 8 giải với cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau :
– 1 giải đặc biệt với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả XSMN.
– Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, tổng giá trị giải thưởng lên đến 300 triệu đồng.
– Giải nhì gồm 10 giải, giá trị mỗi giải là 15 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
– Giải ba gồm 20 giải, mỗi giải trị giá 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
– Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả XSMN.
– Giải năm gồm 100 giải, giá trị mỗi giải là 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
– Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
– Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 3 số với kết quả XSMN
– Giải tám gồm 10000 giải, mỗi giải trị giá 100 nghìn đồng, tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng.
– Giải phụ đặc biệt dành cho những vé chỉ sai 1 số ở hàng trăm ngàn so với giải đặc biệt, gồm có 9 giải với giá trị mỗi giải lên đến 50 triệu đồng
– Giải khuyến khích dành cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn, chỉ sai 1 số ở bất kỳ hàng nào của 5 chữ số còn lại so với giải đặc biệt, gồm có 45 giải với giá trị mỗi giải là 6 triệu đồng.
Quy định trả thưởng XSMN
Khách hàng nếu có vé số trúng thưởng, có thể đến trực tiếp công ty phát hành vé số hoặc các đại lý được ủy quyền. Khi đến lĩnh thường, khách hàng cần mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, số tiền thưởng sẽ được trả theo hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng tùy theo yêu cầu của khách hàng.
Với mỗi giải thưởng có giá trị 10 triệu đồng trở lên, người chơi sẽ phải đóng thuế thu nhập cá nhân với mức thuế là 10%, phần thuế phải đóng được tính dựa trên số tiền dư ra ngoài 10 triệu đồng. Ví dụ nếu bạn trúng 30 triệu đồng, số tiền thuế phải nộp sẽ là 10% của 20 triệu.
Nếu khách hàng không thể đến lĩnh thưởng, có thể ủy quyền cho người thân đến nhận hộ, việc ủy quyền cần thông qua văn bản có xác nhận của địa phương nơi cư trú.
