XSMN - KQXSMN - Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - SXMN
Kết quả sổ xố Miền Nam 27/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | Kiên Giang | Tiền Giang | Đà Lạt | |||||||||
| 27-09 2026 |
XSKG - Loại vé: 9K4 | XSTG - Loại vé: TGD9 | XSDL - Loại vé: ĐL9K4 |
|||||||||
| G8 | 76 | 43 | 95 |
|||||||||
| G7 | 142 | 189 | 948 |
|||||||||
| G6 |
1733
5879
4293
|
9901
3228
1474
|
8259
6265
3531
|
|||||||||
| G5 | 9918 | 0218 | 5306 |
|||||||||
| G4 |
89740
26400
12731
30596
29045
24192
87202
|
50315
20755
71079
11585
97286
70443
47008
|
96329
96452
86939
80183
80111
16731
09687
|
|||||||||
| G3 |
61481
04495
|
65401
31815
|
26829
70771
|
|||||||||
| G2 | 40290 | 70796 | 42333 |
|||||||||
| G1 | 98680 | 26392 | 09241 |
|||||||||
| GĐB | 713078 | 240624 | 450102 |
|||||||||
| Đầu | Kiên Giang | Tiền Giang | Đà Lạt |
| 0 |
00, 02
|
01, 08, 01
|
06, 02
|
| 1 |
18
|
18, 15, 15
|
11
|
| 2 |
|
28, 24
|
29, 29
|
| 3 |
33, 31
|
|
31, 39, 31, 33
|
| 4 |
42, 40, 45
|
43, 43
|
48, 41
|
| 5 |
|
55
|
59, 52
|
| 6 |
|
|
65
|
| 7 |
76, 79, 78
|
74, 79
|
71
|
| 8 |
81, 80
|
89, 85, 86
|
83, 87
|
| 9 |
93, 96, 92, 95, 90
|
96, 92
|
95
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 26/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | TP. HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước | ||||||||
| 26-09 2026 |
XSHCM - Loại vé: 9D7 | XSLA - Loại vé: 9K4 | XSHG - Loại vé: K4T9 | XSBP - Loại vé: 9K4-N26 |
||||||||
| G8 | 76 | 13 | 83 | 17 |
||||||||
| G7 | 628 | 920 | 772 | 407 |
||||||||
| G6 |
1573
8397
8551
|
2694
7327
7010
|
2584
2959
8349
|
2552
6727
8730
|
||||||||
| G5 | 9315 | 8151 | 2055 | 8168 |
||||||||
| G4 |
81582
94113
30693
71396
58662
65601
39659
|
43228
91037
63517
69665
96921
44204
67110
|
89483
53108
24443
82568
38501
85320
62960
|
38602
30855
51084
46121
55416
07552
25312
|
||||||||
| G3 |
98546
68071
|
90037
96393
|
49995
63983
|
31112
38105
|
||||||||
| G2 | 48593 | 06592 | 86150 | 72783 |
||||||||
| G1 | 29156 | 56436 | 95411 | 32981 |
||||||||
| GĐB | 584475 | 985879 | 957565 | 745514 |
||||||||
| Đầu | TP. HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 |
01
|
04
|
08, 01
|
07, 02, 05
|
| 1 |
15, 13
|
13, 10, 17, 10
|
11
|
17, 16, 12, 12, 14
|
| 2 |
28
|
20, 27, 28, 21
|
20
|
27, 21
|
| 3 |
|
37, 37, 36
|
|
30
|
| 4 |
46
|
|
49, 43
|
|
| 5 |
51, 59, 56
|
51
|
59, 55, 50
|
52, 55, 52
|
| 6 |
62
|
65
|
68, 60, 65
|
68
|
| 7 |
76, 73, 71, 75
|
79
|
72
|
|
| 8 |
82
|
|
83, 84, 83, 83
|
84, 83, 81
|
| 9 |
97, 93, 96, 93
|
94, 93, 92
|
95
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 25/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |||||||||
| 25-09 2026 |
XSBD - Loại vé: 09K39 | XSTV - Loại vé: 35TV39 | XSVL - Loại vé: 47VL39 |
|||||||||
| G8 | 43 | 43 | 42 |
|||||||||
| G7 | 347 | 699 | 917 |
|||||||||
| G6 |
7699
7000
6509
|
1366
8087
1089
|
2616
2561
4591
|
|||||||||
| G5 | 9303 | 5231 | 1048 |
|||||||||
| G4 |
14658
35156
36024
63678
86169
09322
29521
|
14440
49208
45816
26452
70344
95735
05961
|
77406
57459
43083
49885
36972
94790
16709
|
|||||||||
| G3 |
89385
81050
|
33093
79301
|
08186
60896
|
|||||||||
| G2 | 96902 | 04320 | 73017 |
|||||||||
| G1 | 73243 | 31703 | 88689 |
|||||||||
| GĐB | 475052 | 107064 | 017299 |
|||||||||
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
| 0 |
00, 09, 03, 02
|
08, 01, 03
|
06, 09
|
| 1 |
|
16
|
17, 16, 17
|
| 2 |
24, 22, 21
|
20
|
|
| 3 |
|
31, 35
|
|
| 4 |
43, 47, 43
|
43, 40, 44
|
42, 48
|
| 5 |
58, 56, 50, 52
|
52
|
59
|
| 6 |
69
|
66, 61, 64
|
61
|
| 7 |
78
|
|
72
|
| 8 |
85
|
87, 89
|
83, 85, 86, 89
|
| 9 |
99
|
99, 93
|
91, 90, 96, 99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 24/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | An Giang | Tây Ninh | Bình Thuận | |||||||||
| 24-09 2026 |
XSAG - Loại vé: AG-9K4 | XSTN - Loại vé: 9K4 | XSBTH - Loại vé: 9K4 |
|||||||||
| G8 | 87 | 69 | 95 |
|||||||||
| G7 | 610 | 475 | 744 |
|||||||||
| G6 |
0843
7305
6545
|
3686
5575
1928
|
7600
9006
7464
|
|||||||||
| G5 | 7482 | 4033 | 5892 |
|||||||||
| G4 |
96250
51254
68723
78585
27983
74392
77324
|
94018
16486
58135
69540
24045
39391
90848
|
00564
14097
66600
18159
15729
46191
83626
|
|||||||||
| G3 |
86721
33442
|
60358
43805
|
48398
68763
|
|||||||||
| G2 | 00474 | 67343 | 04871 |
|||||||||
| G1 | 76659 | 56573 | 18173 |
|||||||||
| GĐB | 401901 | 136970 | 377346 |
|||||||||
| Đầu | An Giang | Tây Ninh | Bình Thuận |
| 0 |
05, 01
|
05
|
00, 06, 00
|
| 1 |
10
|
18
|
|
| 2 |
23, 24, 21
|
28
|
29, 26
|
| 3 |
|
33, 35
|
|
| 4 |
43, 45, 42
|
40, 45, 48, 43
|
44, 46
|
| 5 |
50, 54, 59
|
58
|
59
|
| 6 |
|
69
|
64, 64, 63
|
| 7 |
74
|
75, 75, 73, 70
|
71, 73
|
| 8 |
87, 82, 85, 83
|
86, 86
|
|
| 9 |
92
|
91
|
95, 92, 97, 91, 98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 23/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |||||||||
| 23-09 2026 |
XSDN - Loại vé: 9K4 | XSCT - Loại vé: K4T9 | XSST - Loại vé: K4T9 |
|||||||||
| G8 | 14 | 50 | 66 |
|||||||||
| G7 | 778 | 843 | 744 |
|||||||||
| G6 |
0247
1954
6394
|
5078
3835
4535
|
4721
8469
7699
|
|||||||||
| G5 | 6421 | 9174 | 7242 |
|||||||||
| G4 |
71845
48129
53119
92993
46927
34215
10692
|
48066
71243
54072
63122
93448
24481
85468
|
45011
52990
23682
43811
09559
91798
62307
|
|||||||||
| G3 |
57727
66244
|
12962
69203
|
62146
01301
|
|||||||||
| G2 | 72389 | 08214 | 84117 |
|||||||||
| G1 | 44953 | 56175 | 61832 |
|||||||||
| GĐB | 567326 | 157293 | 523291 |
|||||||||
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
| 0 |
|
03
|
07, 01
|
| 1 |
14, 19, 15
|
14
|
11, 11, 17
|
| 2 |
21, 29, 27, 27, 26
|
22
|
21
|
| 3 |
|
35, 35
|
32
|
| 4 |
47, 45, 44
|
43, 43, 48
|
44, 42, 46
|
| 5 |
54, 53
|
50
|
59
|
| 6 |
|
66, 68, 62
|
66, 69
|
| 7 |
78
|
78, 74, 72, 75
|
|
| 8 |
89
|
81
|
82
|
| 9 |
94, 93, 92
|
93
|
99, 90, 98, 91
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 22/09/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |||||||||
| 22-09 2026 |
XSBTR - Loại vé: K38-T9 | XSVT - Loại vé: 09D | XSBL - Loại vé: T9-K4 |
|||||||||
| G8 | 15 | 47 | 90 |
|||||||||
| G7 | 228 | 050 | 881 |
|||||||||
| G6 |
1218
7465
5594
|
6643
4620
2265
|
3873
8969
6654
|
|||||||||
| G5 | 1112 | 3459 | 2429 |
|||||||||
| G4 |
65924
91165
78035
41371
34856
81678
25509
|
62216
23699
42489
15566
45200
83987
92819
|
33364
04496
98919
86693
38221
78267
49739
|
|||||||||
| G3 |
05409
65002
|
64011
86575
|
50819
75266
|
|||||||||
| G2 | 00404 | 29195 | 76219 |
|||||||||
| G1 | 18315 | 34637 | 88030 |
|||||||||
| GĐB | 910864 | 033387 | 977937 |
|||||||||
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
| 0 |
09, 09, 02, 04
|
00
|
|
| 1 |
15, 18, 12, 15
|
16, 19, 11
|
19, 19, 19
|
| 2 |
28, 24
|
20
|
29, 21
|
| 3 |
35
|
37
|
39, 30, 37
|
| 4 |
|
47, 43
|
|
| 5 |
56
|
50, 59
|
54
|
| 6 |
65, 65, 64
|
65, 66
|
69, 64, 67, 66
|
| 7 |
71, 78
|
75
|
73
|
| 8 |
|
89, 87, 87
|
81
|
| 9 |
94
|
99, 95
|
90, 96, 93
|
XSMN – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Nam hôm nay nhanh chóng, chính xác nhất. Thống kê SXMN 30 ngày gần nhất của 21 tỉnh thành miền Nam, thống kê lô tô, thống kê đầu đuôi rõ ràng, chuẩn xác giúp anh em dễ dàng quan sát và soi cầu.
Anh em có thể tham khảo dự đoán XSMN tại chuyên mục Soi cầu XSMN và Quay thử XSMN trước giờ mở thưởng.
Thông tin về xổ số kiến thiết miền Nam
Xổ số kiến thiết miền Nam là một loại hình xổ số kiến thiết hợp pháp cùng với xổ số miền Bắc và xổ số miền Trung. Quay số mở thưởng sẽ do công ty xổ số của 21 tỉnh thành miền Nam thực hiện.
XSMN quay thưởng vào 16h15p tất cả các ngày trong tuần từ trường quay 3 đài miền Nam ( chỉ riêng thứ 7 có 4 đài ). Để xem KQXSMN hôm nay và những ngày trước, mời anh em ghé thăm Soicau.org để nhận được kết quả xổ số miền Nam nhanh và chuẩn xác. Ngoài ra anh em có thể nhận được kết quả xổ số miền Nam từ việc đăng ký nhận tin nhắn, tuy nhiên việc đăng ký cần phải trả phí.

Lịch mở thưởng XSMN
Xem kết quả xổ số miền Nam chính xác với lịch mở thưởng như sau :
– Thứ 2 : Mở thưởng tại công ty xổ số Tp. Hồ Chí Minh – Cà Mau – Đồng Tháp.
– Thứ 3 : Mở thưởng tại công ty xổ số Vũng Tàu – Bạc Liêu – Bến Tre.
– Thứ 4 : Mở thưởng tại công ty xổ số Đồng Nai – Sóc Trăng – Cần Thơ.
– Thứ 5 : Mở thưởng tại công ty xổ số Bình Thuận – Tây Ninh – An Giang.
– Thứ 6 : Mở thưởng tại công ty xổ số Bình Dương – Vĩnh Long – Trà Vinh.
– Thứ 7 : Mở thưởng tại công ty xổ số Tp. Hồ Chí Minh – Hậu Giang – Long An – Bình Phước.
– Chủ nhật : Mở thưởng tại công ty xổ số Đà Lạt – Tiền Giang – Kiên Giang.
Cơ cấu giải thưởng XSMN
Hiện nay mỗi tờ vé số XSMN có giá 10.000VNĐ/ tờ. Khác với xổ số miền Bắc, xổ số miền Nam có 8 giải với cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau :
– 1 giải đặc biệt với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả XSMN.
– Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, tổng giá trị giải thưởng lên đến 300 triệu đồng.
– Giải nhì gồm 10 giải, giá trị mỗi giải là 15 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
– Giải ba gồm 20 giải, mỗi giải trị giá 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
– Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả XSMN.
– Giải năm gồm 100 giải, giá trị mỗi giải là 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
– Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
– Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 3 số với kết quả XSMN
– Giải tám gồm 10000 giải, mỗi giải trị giá 100 nghìn đồng, tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng.
– Giải phụ đặc biệt dành cho những vé chỉ sai 1 số ở hàng trăm ngàn so với giải đặc biệt, gồm có 9 giải với giá trị mỗi giải lên đến 50 triệu đồng
– Giải khuyến khích dành cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn, chỉ sai 1 số ở bất kỳ hàng nào của 5 chữ số còn lại so với giải đặc biệt, gồm có 45 giải với giá trị mỗi giải là 6 triệu đồng.
Quy định trả thưởng XSMN
Khách hàng nếu có vé số trúng thưởng, có thể đến trực tiếp công ty phát hành vé số hoặc các đại lý được ủy quyền. Khi đến lĩnh thường, khách hàng cần mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, số tiền thưởng sẽ được trả theo hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng tùy theo yêu cầu của khách hàng.
Với mỗi giải thưởng có giá trị 10 triệu đồng trở lên, người chơi sẽ phải đóng thuế thu nhập cá nhân với mức thuế là 10%, phần thuế phải đóng được tính dựa trên số tiền dư ra ngoài 10 triệu đồng. Ví dụ nếu bạn trúng 30 triệu đồng, số tiền thuế phải nộp sẽ là 10% của 20 triệu.
Nếu khách hàng không thể đến lĩnh thưởng, có thể ủy quyền cho người thân đến nhận hộ, việc ủy quyền cần thông qua văn bản có xác nhận của địa phương nơi cư trú.
