XSMN - KQXSMN - Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - SXMN
Kết quả sổ xố Miền Nam 27/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |||||||||
| 27-02 2026 |
47VL09 | 02K09 | 35TV09 |
|||||||||
| G8 | 90 | 22 | 25 |
|||||||||
| G7 | 536 | 083 | 163 |
|||||||||
| G6 |
8018
3094
3880
|
6009
1748
4091
|
3670
6597
2382
|
|||||||||
| G5 | 6496 | 5539 | 0498 |
|||||||||
| G4 |
29205
06433
51475
01245
01034
44423
21554
|
28082
93790
53556
63010
00848
15974
78751
|
16463
31114
63500
37908
98450
24188
04157
|
|||||||||
| G3 |
86076
76187
|
98845
86583
|
98259
64548
|
|||||||||
| G2 | 78246 | 66611 | 48682 |
|||||||||
| G1 | 84184 | 31813 | 50921 |
|||||||||
| GĐB | 274039 | 100227 | 332996 |
|||||||||
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
| 0 |
05
|
09
|
00, 08
|
| 1 |
18
|
10, 11, 13
|
14
|
| 2 |
23
|
22, 27
|
25, 21
|
| 3 |
36, 33, 34, 39
|
39
|
|
| 4 |
45, 46
|
48, 48, 45
|
48
|
| 5 |
54
|
56, 51
|
50, 57, 59
|
| 6 |
|
|
63, 63
|
| 7 |
75, 76
|
74
|
70
|
| 8 |
80, 87, 84
|
83, 82, 83
|
82, 88, 82
|
| 9 |
90, 94, 96
|
91, 90
|
97, 98, 96
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 26/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |||||||||
| 26-02 2026 |
2K4 | AG-2K4 | 2K4 |
|||||||||
| G8 | 67 | 10 | 01 |
|||||||||
| G7 | 248 | 663 | 773 |
|||||||||
| G6 |
2945
7657
9986
|
6624
5931
3630
|
0352
7332
9022
|
|||||||||
| G5 | 1445 | 8976 | 2003 |
|||||||||
| G4 |
54853
52000
95814
18815
86296
30401
72742
|
44913
75472
73307
64394
90978
92815
04504
|
74019
91334
50617
57045
59405
39954
85808
|
|||||||||
| G3 |
05913
79876
|
87093
53005
|
15846
67028
|
|||||||||
| G2 | 35353 | 83421 | 86549 |
|||||||||
| G1 | 84911 | 56690 | 96710 |
|||||||||
| GĐB | 550102 | 082226 | 557006 |
|||||||||
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
| 0 |
00, 01, 02
|
07, 04, 05
|
01, 03, 05, 08, 06
|
| 1 |
14, 15, 13, 11
|
10, 13, 15
|
19, 17, 10
|
| 2 |
|
24, 21, 26
|
22, 28
|
| 3 |
|
31, 30
|
32, 34
|
| 4 |
48, 45, 45, 42
|
|
45, 46, 49
|
| 5 |
57, 53, 53
|
|
52, 54
|
| 6 |
67
|
63
|
|
| 7 |
76
|
76, 72, 78
|
73
|
| 8 |
86
|
|
|
| 9 |
96
|
94, 93, 90
|
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 25/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |||||||||
| 25-02 2026 |
2K4 | K4T2 | K4T2 |
|||||||||
| G8 | 30 | 54 | 45 |
|||||||||
| G7 | 929 | 058 | 956 |
|||||||||
| G6 |
3123
1359
0748
|
4610
9197
6642
|
8397
8573
7192
|
|||||||||
| G5 | 3252 | 2346 | 6012 |
|||||||||
| G4 |
56070
29641
36942
47439
43768
00553
51196
|
50686
03213
39269
11235
58848
48336
48890
|
72582
79877
60726
41447
41794
13604
81824
|
|||||||||
| G3 |
03233
48945
|
64450
59622
|
51043
64286
|
|||||||||
| G2 | 57724 | 43204 | 56408 |
|||||||||
| G1 | 58994 | 62708 | 64669 |
|||||||||
| GĐB | 222731 | 630738 | 046969 |
|||||||||
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
| 0 |
|
04, 08
|
04, 08
|
| 1 |
|
10, 13
|
12
|
| 2 |
29, 23, 24
|
22
|
26, 24
|
| 3 |
30, 39, 33, 31
|
35, 36, 38
|
|
| 4 |
48, 41, 42, 45
|
42, 46, 48
|
45, 47, 43
|
| 5 |
59, 52, 53
|
54, 58, 50
|
56
|
| 6 |
68
|
69
|
69, 69
|
| 7 |
70
|
|
73, 77
|
| 8 |
|
86
|
82, 86
|
| 9 |
96, 94
|
97, 90
|
97, 92, 94
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 24/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |||||||||
| 24-02 2026 |
K08-T02 | 02D | T2-K4 |
|||||||||
| G8 | 12 | 44 | 41 |
|||||||||
| G7 | 912 | 267 | 840 |
|||||||||
| G6 |
0610
2747
8369
|
1986
5218
3774
|
6593
8778
7799
|
|||||||||
| G5 | 3329 | 5370 | 6807 |
|||||||||
| G4 |
11250
19275
41707
16899
08062
83508
96915
|
14108
13342
16454
71362
51378
01402
54689
|
88698
61118
05518
31453
48397
58069
20372
|
|||||||||
| G3 |
56323
87918
|
88754
51500
|
77007
84446
|
|||||||||
| G2 | 47478 | 26360 | 88326 |
|||||||||
| G1 | 65439 | 41768 | 29153 |
|||||||||
| GĐB | 404294 | 329713 | 010560 |
|||||||||
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
| 0 |
07, 08
|
08, 02, 00
|
07, 07
|
| 1 |
12, 12, 10, 15, 18
|
18, 13
|
18, 18
|
| 2 |
29, 23
|
|
26
|
| 3 |
39
|
|
|
| 4 |
47
|
44, 42
|
41, 40, 46
|
| 5 |
50
|
54, 54
|
53, 53
|
| 6 |
69, 62
|
67, 62, 60, 68
|
69, 60
|
| 7 |
75, 78
|
74, 70, 78
|
78, 72
|
| 8 |
|
86, 89
|
|
| 9 |
99, 94
|
|
93, 99, 98, 97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 23/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | TP. HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |||||||||
| 23-02 2026 |
2D2 | V08 | 26-T02K4 |
|||||||||
| G8 | 95 | 89 | 90 |
|||||||||
| G7 | 645 | 061 | 840 |
|||||||||
| G6 |
9713
5025
9929
|
7096
5668
3452
|
3364
7475
0833
|
|||||||||
| G5 | 0291 | 2592 | 2825 |
|||||||||
| G4 |
84886
60077
71619
02295
23456
07238
90433
|
79058
71271
83255
62071
44958
81488
35507
|
79786
43551
06657
37175
65993
61294
81135
|
|||||||||
| G3 |
57261
13701
|
17737
82199
|
71035
47785
|
|||||||||
| G2 | 02754 | 11280 | 51387 |
|||||||||
| G1 | 57517 | 78965 | 73641 |
|||||||||
| GĐB | 278841 | 586568 | 792898 |
|||||||||
| Đầu | TP. HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 |
01
|
07
|
|
| 1 |
13, 19, 17
|
|
|
| 2 |
25, 29
|
|
25
|
| 3 |
38, 33
|
37
|
33, 35, 35
|
| 4 |
45, 41
|
|
40, 41
|
| 5 |
56, 54
|
52, 58, 55, 58
|
51, 57
|
| 6 |
61
|
61, 68, 65, 68
|
64
|
| 7 |
77
|
71, 71
|
75, 75
|
| 8 |
86
|
89, 88, 80
|
86, 85, 87
|
| 9 |
95, 91, 95
|
96, 92, 99
|
90, 93, 94, 98
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 22/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |||||||||
| 22-02 2026 |
TG-D2 | 2K4 | ĐL2K4 |
|||||||||
| G8 | 28 | 79 | 90 |
|||||||||
| G7 | 434 | 925 | 181 |
|||||||||
| G6 |
3617
4192
6014
|
9206
2502
6246
|
1363
6291
3642
|
|||||||||
| G5 | 2038 | 7402 | 2588 |
|||||||||
| G4 |
63941
83044
89132
56459
28793
68464
41619
|
83885
35261
76912
27946
14720
65045
66133
|
79763
66352
34428
66499
08655
11463
44363
|
|||||||||
| G3 |
51224
70842
|
16240
92777
|
24376
17723
|
|||||||||
| G2 | 41037 | 51627 | 73342 |
|||||||||
| G1 | 29145 | 94874 | 69661 |
|||||||||
| GĐB | 902794 | 690669 | 442074 |
|||||||||
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 |
|
06, 02, 02
|
|
| 1 |
17, 14, 19
|
12
|
|
| 2 |
28, 24
|
25, 20, 27
|
28, 23
|
| 3 |
34, 38, 32, 37
|
33
|
|
| 4 |
41, 44, 42, 45
|
46, 46, 45, 40
|
42, 42
|
| 5 |
59
|
|
52, 55
|
| 6 |
64
|
61, 69
|
63, 63, 63, 63, 61
|
| 7 |
|
79, 77, 74
|
76, 74
|
| 8 |
|
85
|
81, 88
|
| 9 |
92, 93, 94
|
|
90, 91, 99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 21/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | TP. HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước | ||||||||
| 21-02 2026 |
2C7 | 2K3 | K3T2 | 2K3-N26 |
||||||||
| G8 | 36 | 22 | 17 | 73 |
||||||||
| G7 | 381 | 087 | 138 | 871 |
||||||||
| G6 |
3066
6054
2743
|
6579
6620
5861
|
0988
9499
2544
|
0784
4349
8590
|
||||||||
| G5 | 4359 | 1497 | 3724 | 9906 |
||||||||
| G4 |
85832
19771
35718
60872
28211
33437
20532
|
54172
43660
15445
67395
97466
25856
83033
|
67959
83337
76146
45369
91753
53606
43336
|
83263
35515
94232
30295
02080
48616
26804
|
||||||||
| G3 |
92806
69747
|
69863
70522
|
53906
10335
|
36257
22841
|
||||||||
| G2 | 36066 | 85053 | 15722 | 82429 |
||||||||
| G1 | 30038 | 05476 | 22320 | 29658 |
||||||||
| GĐB | 510389 | 387418 | 192482 | 838763 |
||||||||
| Đầu | TP. HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 |
06
|
|
06, 06
|
06, 04
|
| 1 |
18, 11
|
18
|
17
|
15, 16
|
| 2 |
|
22, 20, 22
|
24, 22, 20
|
29
|
| 3 |
36, 32, 37, 32, 38
|
33
|
38, 37, 36, 35
|
32
|
| 4 |
43, 47
|
45
|
44, 46
|
49, 41
|
| 5 |
54, 59
|
56, 53
|
59, 53
|
57, 58
|
| 6 |
66, 66
|
61, 60, 66, 63
|
69
|
63, 63
|
| 7 |
71, 72
|
79, 72, 76
|
|
73, 71
|
| 8 |
81, 89
|
87
|
88, 82
|
84, 80
|
| 9 |
|
97, 95
|
99
|
90, 95
|
XSMN – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Nam hôm nay nhanh chóng, chính xác nhất. Thống kê SXMN 30 ngày gần nhất của 21 tỉnh thành miền Nam, thống kê lô tô, thống kê đầu đuôi rõ ràng, chuẩn xác giúp anh em dễ dàng quan sát và soi cầu.
Anh em có thể tham khảo dự đoán XSMN tại chuyên mục Soi cầu XSMN và Quay thử XSMN trước giờ mở thưởng.
Thông tin về xổ số kiến thiết miền Nam
Xổ số kiến thiết miền Nam là một loại hình xổ số kiến thiết hợp pháp cùng với xổ số miền Bắc và xổ số miền Trung. Quay số mở thưởng sẽ do công ty xổ số của 21 tỉnh thành miền Nam thực hiện.
XSMN quay thưởng vào 16h15p tất cả các ngày trong tuần từ trường quay 3 đài miền Nam ( chỉ riêng thứ 7 có 4 đài ). Để xem KQXSMN hôm nay và những ngày trước, mời anh em ghé thăm Soicau.org để nhận được kết quả xổ số miền Nam nhanh và chuẩn xác. Ngoài ra anh em có thể nhận được kết quả xổ số miền Nam từ việc đăng ký nhận tin nhắn, tuy nhiên việc đăng ký cần phải trả phí.

Lịch mở thưởng XSMN
Xem kết quả xổ số miền Nam chính xác với lịch mở thưởng như sau :
– Thứ 2 : Mở thưởng tại công ty xổ số Tp. Hồ Chí Minh – Cà Mau – Đồng Tháp.
– Thứ 3 : Mở thưởng tại công ty xổ số Vũng Tàu – Bạc Liêu – Bến Tre.
– Thứ 4 : Mở thưởng tại công ty xổ số Đồng Nai – Sóc Trăng – Cần Thơ.
– Thứ 5 : Mở thưởng tại công ty xổ số Bình Thuận – Tây Ninh – An Giang.
– Thứ 6 : Mở thưởng tại công ty xổ số Bình Dương – Vĩnh Long – Trà Vinh.
– Thứ 7 : Mở thưởng tại công ty xổ số Tp. Hồ Chí Minh – Hậu Giang – Long An – Bình Phước.
– Chủ nhật : Mở thưởng tại công ty xổ số Đà Lạt – Tiền Giang – Kiên Giang.
Cơ cấu giải thưởng XSMN
Hiện nay mỗi tờ vé số XSMN có giá 10.000VNĐ/ tờ. Khác với xổ số miền Bắc, xổ số miền Nam có 8 giải với cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau :
– 1 giải đặc biệt với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả XSMN.
– Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, tổng giá trị giải thưởng lên đến 300 triệu đồng.
– Giải nhì gồm 10 giải, giá trị mỗi giải là 15 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
– Giải ba gồm 20 giải, mỗi giải trị giá 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
– Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả XSMN.
– Giải năm gồm 100 giải, giá trị mỗi giải là 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
– Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
– Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 3 số với kết quả XSMN
– Giải tám gồm 10000 giải, mỗi giải trị giá 100 nghìn đồng, tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng.
– Giải phụ đặc biệt dành cho những vé chỉ sai 1 số ở hàng trăm ngàn so với giải đặc biệt, gồm có 9 giải với giá trị mỗi giải lên đến 50 triệu đồng
– Giải khuyến khích dành cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn, chỉ sai 1 số ở bất kỳ hàng nào của 5 chữ số còn lại so với giải đặc biệt, gồm có 45 giải với giá trị mỗi giải là 6 triệu đồng.
Quy định trả thưởng XSMN
Khách hàng nếu có vé số trúng thưởng, có thể đến trực tiếp công ty phát hành vé số hoặc các đại lý được ủy quyền. Khi đến lĩnh thường, khách hàng cần mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, số tiền thưởng sẽ được trả theo hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng tùy theo yêu cầu của khách hàng.
Với mỗi giải thưởng có giá trị 10 triệu đồng trở lên, người chơi sẽ phải đóng thuế thu nhập cá nhân với mức thuế là 10%, phần thuế phải đóng được tính dựa trên số tiền dư ra ngoài 10 triệu đồng. Ví dụ nếu bạn trúng 30 triệu đồng, số tiền thuế phải nộp sẽ là 10% của 20 triệu.
Nếu khách hàng không thể đến lĩnh thưởng, có thể ủy quyền cho người thân đến nhận hộ, việc ủy quyền cần thông qua văn bản có xác nhận của địa phương nơi cư trú.
