XSMN - KQXSMN - Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - SXMN
Kết quả sổ xố Miền Nam 02/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | TP. HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |||||||||
| 02-02 2026 |
2A2 | V05 | 26-T02K1 |
|||||||||
| G8 | 19 | 64 | 94 |
|||||||||
| G7 | 290 | 727 | 715 |
|||||||||
| G6 |
1509
9611
3100
|
8004
6866
0429
|
0099
5579
6839
|
|||||||||
| G5 | 9387 | 9257 | 5191 |
|||||||||
| G4 |
18716
34735
58734
37086
03389
27728
60798
|
51032
86302
95594
71080
55700
24783
04151
|
04603
98941
49545
96001
24258
52040
05970
|
|||||||||
| G3 |
55853
54900
|
15589
02752
|
34839
08703
|
|||||||||
| G2 | 77049 | 33198 | 63865 |
|||||||||
| G1 | 12986 | 70280 | 74415 |
|||||||||
| GĐB | 170364 | 171345 | 713376 |
|||||||||
| Đầu | TP. HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 |
09, 00, 00
|
04, 02, 00
|
03, 01, 03
|
| 1 |
19, 11, 16
|
|
15, 15
|
| 2 |
28
|
27, 29
|
|
| 3 |
35, 34
|
32
|
39, 39
|
| 4 |
49
|
45
|
41, 45, 40
|
| 5 |
53
|
57, 51, 52
|
58
|
| 6 |
64
|
64, 66
|
65
|
| 7 |
|
|
79, 70, 76
|
| 8 |
87, 86, 89, 86
|
80, 83, 89, 80
|
|
| 9 |
90, 98
|
94, 98
|
94, 99, 91
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 01/02/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |||||||||
| 01-02 2026 |
TG-A2 | 2K1 | ĐL2K1 |
|||||||||
| G8 | 04 | 85 | 17 |
|||||||||
| G7 | 020 | 605 | 092 |
|||||||||
| G6 |
6373
6649
6640
|
4589
3047
0675
|
3575
1547
9996
|
|||||||||
| G5 | 3318 | 9132 | 0967 |
|||||||||
| G4 |
41047
33358
90260
73691
21272
09198
43532
|
48152
96739
80547
80688
61857
51530
23873
|
69211
15007
99883
72897
86108
06924
34234
|
|||||||||
| G3 |
99656
45169
|
75573
99258
|
02818
30916
|
|||||||||
| G2 | 38452 | 34691 | 75667 |
|||||||||
| G1 | 38457 | 80282 | 01076 |
|||||||||
| GĐB | 087891 | 061337 | 399829 |
|||||||||
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 |
04
|
05
|
07, 08
|
| 1 |
18
|
|
17, 11, 18, 16
|
| 2 |
20
|
|
24, 29
|
| 3 |
32
|
32, 39, 30, 37
|
34
|
| 4 |
49, 40, 47
|
47, 47
|
47
|
| 5 |
58, 56, 52, 57
|
52, 57, 58
|
|
| 6 |
60, 69
|
|
67, 67
|
| 7 |
73, 72
|
75, 73, 73
|
75, 76
|
| 8 |
|
85, 89, 88, 82
|
83
|
| 9 |
91, 98, 91
|
91
|
92, 96, 97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 31/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | TP. HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước | ||||||||
| 31-01 2026 |
1E7 | 1K5 | K5T1 | 1K5-N26 |
||||||||
| G8 | 08 | 37 | 29 | 51 |
||||||||
| G7 | 499 | 528 | 564 | 716 |
||||||||
| G6 |
2106
7750
2792
|
4036
7149
4739
|
7410
1601
9023
|
5691
8594
5891
|
||||||||
| G5 | 4845 | 0285 | 0370 | 7721 |
||||||||
| G4 |
75402
14620
56692
78726
18074
02563
33860
|
47218
92460
84633
38064
34502
89177
08639
|
27136
75429
91539
42798
11575
91736
65327
|
92359
54383
15497
20603
16905
22699
11699
|
||||||||
| G3 |
96060
98880
|
92761
72448
|
68105
49092
|
53204
93155
|
||||||||
| G2 | 59790 | 98717 | 84101 | 42963 |
||||||||
| G1 | 95867 | 69201 | 12643 | 10388 |
||||||||
| GĐB | 380305 | 362662 | 749006 | 392989 |
||||||||
| Đầu | TP. HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 |
08, 06, 02, 05
|
02, 01
|
01, 05, 01, 06
|
03, 05, 04
|
| 1 |
|
18, 17
|
10
|
16
|
| 2 |
20, 26
|
28
|
29, 23, 29, 27
|
21
|
| 3 |
|
37, 36, 39, 33, 39
|
36, 39, 36
|
|
| 4 |
45
|
49, 48
|
43
|
|
| 5 |
50
|
|
|
51, 59, 55
|
| 6 |
63, 60, 60, 67
|
60, 64, 61, 62
|
64
|
63
|
| 7 |
74
|
77
|
70, 75
|
|
| 8 |
80
|
85
|
|
83, 88, 89
|
| 9 |
99, 92, 92, 90
|
|
98, 92
|
91, 94, 91, 97, 99, 99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 30/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |||||||||
| 30-01 2026 |
47VL05 | 01K05 | 35TV05 |
|||||||||
| G8 | 22 | 53 | 80 |
|||||||||
| G7 | 868 | 195 | 354 |
|||||||||
| G6 |
4803
1577
0359
|
9865
3450
2559
|
7897
1989
4518
|
|||||||||
| G5 | 2580 | 6621 | 2358 |
|||||||||
| G4 |
44400
84541
42698
97125
13638
57320
55260
|
77142
25171
67843
73681
03663
08501
92780
|
81452
10531
62363
12885
51075
38846
37579
|
|||||||||
| G3 |
60031
69667
|
31848
71503
|
09010
54306
|
|||||||||
| G2 | 11773 | 06744 | 48576 |
|||||||||
| G1 | 53974 | 70264 | 64435 |
|||||||||
| GĐB | 141867 | 923320 | 524605 |
|||||||||
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
| 0 |
03, 00
|
01, 03
|
06, 05
|
| 1 |
|
|
18, 10
|
| 2 |
22, 25, 20
|
21, 20
|
|
| 3 |
38, 31
|
|
31, 35
|
| 4 |
41
|
42, 43, 48, 44
|
46
|
| 5 |
59
|
53, 50, 59
|
54, 58, 52
|
| 6 |
68, 60, 67, 67
|
65, 63, 64
|
63
|
| 7 |
77, 73, 74
|
71
|
75, 79, 76
|
| 8 |
80
|
81, 80
|
80, 89, 85
|
| 9 |
98
|
95
|
97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 29/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |||||||||
| 29-01 2026 |
1K5 | AG-1K5 | 1K5 |
|||||||||
| G8 | 87 | 41 | 82 |
|||||||||
| G7 | 858 | 604 | 149 |
|||||||||
| G6 |
9100
1095
3016
|
6097
2240
3559
|
0281
4223
3453
|
|||||||||
| G5 | 3447 | 4069 | 4607 |
|||||||||
| G4 |
39001
95481
43347
04822
71068
73566
39162
|
78623
70270
34918
48084
81906
62348
99609
|
69497
10489
51260
50284
68600
04467
98380
|
|||||||||
| G3 |
90447
40788
|
65783
50749
|
73562
37173
|
|||||||||
| G2 | 83970 | 49962 | 60717 |
|||||||||
| G1 | 72617 | 05073 | 07503 |
|||||||||
| GĐB | 394184 | 727511 | 902776 |
|||||||||
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
| 0 |
00, 01
|
04, 06, 09
|
07, 00, 03
|
| 1 |
16, 17
|
18, 11
|
17
|
| 2 |
22
|
23
|
23
|
| 3 |
|
|
|
| 4 |
47, 47, 47
|
41, 40, 48, 49
|
49
|
| 5 |
58
|
59
|
53
|
| 6 |
68, 66, 62
|
69, 62
|
60, 67, 62
|
| 7 |
70
|
70, 73
|
73, 76
|
| 8 |
87, 81, 88, 84
|
84, 83
|
82, 81, 89, 84, 80
|
| 9 |
95
|
97
|
97
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 28/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |||||||||
| 28-01 2026 |
1K4 | K4T1 | K4T1 |
|||||||||
| G8 | 43 | 04 | 93 |
|||||||||
| G7 | 657 | 925 | 869 |
|||||||||
| G6 |
3176
6450
2764
|
2728
2444
0437
|
2400
0241
4199
|
|||||||||
| G5 | 7677 | 9056 | 3267 |
|||||||||
| G4 |
25488
13247
15958
91584
43836
22366
97996
|
24778
11085
09600
51117
31828
78191
72944
|
51347
45932
17622
30262
72228
38965
14742
|
|||||||||
| G3 |
06162
56890
|
57045
01732
|
10238
59616
|
|||||||||
| G2 | 30973 | 23492 | 89012 |
|||||||||
| G1 | 31917 | 38970 | 53048 |
|||||||||
| GĐB | 283857 | 073937 | 973923 |
|||||||||
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
| 0 |
|
04, 00
|
00
|
| 1 |
17
|
17
|
16, 12
|
| 2 |
|
25, 28, 28
|
22, 28, 23
|
| 3 |
36
|
37, 32, 37
|
32, 38
|
| 4 |
43, 47
|
44, 44, 45
|
41, 47, 42, 48
|
| 5 |
57, 50, 58, 57
|
56
|
|
| 6 |
64, 66, 62
|
|
69, 67, 62, 65
|
| 7 |
76, 77, 73
|
78, 70
|
|
| 8 |
88, 84
|
85
|
|
| 9 |
96, 90
|
91, 92
|
93, 99
|
Kết quả sổ xố Miền Nam 27/01/2026 |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |||||||||
| 27-01 2026 |
K04-T01 | 01D | T1-K4 |
|||||||||
| G8 | 99 | 22 | 49 |
|||||||||
| G7 | 695 | 886 | 329 |
|||||||||
| G6 |
8721
3643
7231
|
8145
3763
0901
|
0723
8943
8292
|
|||||||||
| G5 | 0294 | 3233 | 4452 |
|||||||||
| G4 |
89649
50400
40692
97535
72405
09525
57314
|
99538
64915
34501
01368
17397
61589
50994
|
40177
39472
67221
91019
12098
41180
57356
|
|||||||||
| G3 |
01653
67624
|
26942
72387
|
21485
62120
|
|||||||||
| G2 | 45533 | 26370 | 45770 |
|||||||||
| G1 | 75394 | 04227 | 35099 |
|||||||||
| GĐB | 999081 | 319678 | 195045 |
|||||||||
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
| 0 |
00, 05
|
01, 01
|
|
| 1 |
14
|
15
|
19
|
| 2 |
21, 25, 24
|
22, 27
|
29, 23, 21, 20
|
| 3 |
31, 35, 33
|
33, 38
|
|
| 4 |
43, 49
|
45, 42
|
49, 43, 45
|
| 5 |
53
|
|
52, 56
|
| 6 |
|
63, 68
|
|
| 7 |
|
70, 78
|
77, 72, 70
|
| 8 |
81
|
86, 89, 87
|
80, 85
|
| 9 |
99, 95, 94, 92, 94
|
97, 94
|
92, 98, 99
|
XSMN – Tường thuật trực tiếp kết quả xổ số miền Nam hôm nay nhanh chóng, chính xác nhất. Thống kê SXMN 30 ngày gần nhất của 21 tỉnh thành miền Nam, thống kê lô tô, thống kê đầu đuôi rõ ràng, chuẩn xác giúp anh em dễ dàng quan sát và soi cầu.
Anh em có thể tham khảo dự đoán XSMN tại chuyên mục Soi cầu XSMN và Quay thử XSMN trước giờ mở thưởng.
Thông tin về xổ số kiến thiết miền Nam
Xổ số kiến thiết miền Nam là một loại hình xổ số kiến thiết hợp pháp cùng với xổ số miền Bắc và xổ số miền Trung. Quay số mở thưởng sẽ do công ty xổ số của 21 tỉnh thành miền Nam thực hiện.
XSMN quay thưởng vào 16h15p tất cả các ngày trong tuần từ trường quay 3 đài miền Nam ( chỉ riêng thứ 7 có 4 đài ). Để xem KQXSMN hôm nay và những ngày trước, mời anh em ghé thăm Soicau.org để nhận được kết quả xổ số miền Nam nhanh và chuẩn xác. Ngoài ra anh em có thể nhận được kết quả xổ số miền Nam từ việc đăng ký nhận tin nhắn, tuy nhiên việc đăng ký cần phải trả phí.

Lịch mở thưởng XSMN
Xem kết quả xổ số miền Nam chính xác với lịch mở thưởng như sau :
– Thứ 2 : Mở thưởng tại công ty xổ số Tp. Hồ Chí Minh – Cà Mau – Đồng Tháp.
– Thứ 3 : Mở thưởng tại công ty xổ số Vũng Tàu – Bạc Liêu – Bến Tre.
– Thứ 4 : Mở thưởng tại công ty xổ số Đồng Nai – Sóc Trăng – Cần Thơ.
– Thứ 5 : Mở thưởng tại công ty xổ số Bình Thuận – Tây Ninh – An Giang.
– Thứ 6 : Mở thưởng tại công ty xổ số Bình Dương – Vĩnh Long – Trà Vinh.
– Thứ 7 : Mở thưởng tại công ty xổ số Tp. Hồ Chí Minh – Hậu Giang – Long An – Bình Phước.
– Chủ nhật : Mở thưởng tại công ty xổ số Đà Lạt – Tiền Giang – Kiên Giang.
Cơ cấu giải thưởng XSMN
Hiện nay mỗi tờ vé số XSMN có giá 10.000VNĐ/ tờ. Khác với xổ số miền Bắc, xổ số miền Nam có 8 giải với cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau :
– 1 giải đặc biệt với giá trị giải thưởng lên đến 2 tỷ đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 6 số với kết quả XSMN.
– Giải nhất gồm 10 giải, mỗi giải trị giá 30 triệu đồng, tổng giá trị giải thưởng lên đến 300 triệu đồng.
– Giải nhì gồm 10 giải, giá trị mỗi giải là 15 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 1 lần quay.
– Giải ba gồm 20 giải, mỗi giải trị giá 10 triệu đồng, giải gồm 5 chữ số với 2 lần quay.
– Giải tư gồm 70 giải, mỗi giải trị giá 3 triệu đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 5 số với kết quả XSMN.
– Giải năm gồm 100 giải, giá trị mỗi giải là 1 triệu đồng, giải gồm 4 chữ số với 1 lần quay.
– Giải sáu gồm 300 giải, mỗi giải trị giá 400 nghìn đồng, giải gồm 4 chữ số với 3 lần quay.
– Giải bảy gồm 1000 giải, mỗi giải trị giá 200 nghìn đồng dành cho khách hàng có vé số trùng 3 số với kết quả XSMN
– Giải tám gồm 10000 giải, mỗi giải trị giá 100 nghìn đồng, tổng giá trị giải thưởng lên đến 1 tỷ đồng.
– Giải phụ đặc biệt dành cho những vé chỉ sai 1 số ở hàng trăm ngàn so với giải đặc biệt, gồm có 9 giải với giá trị mỗi giải lên đến 50 triệu đồng
– Giải khuyến khích dành cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn, chỉ sai 1 số ở bất kỳ hàng nào của 5 chữ số còn lại so với giải đặc biệt, gồm có 45 giải với giá trị mỗi giải là 6 triệu đồng.
Quy định trả thưởng XSMN
Khách hàng nếu có vé số trúng thưởng, có thể đến trực tiếp công ty phát hành vé số hoặc các đại lý được ủy quyền. Khi đến lĩnh thường, khách hàng cần mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, số tiền thưởng sẽ được trả theo hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng tùy theo yêu cầu của khách hàng.
Với mỗi giải thưởng có giá trị 10 triệu đồng trở lên, người chơi sẽ phải đóng thuế thu nhập cá nhân với mức thuế là 10%, phần thuế phải đóng được tính dựa trên số tiền dư ra ngoài 10 triệu đồng. Ví dụ nếu bạn trúng 30 triệu đồng, số tiền thuế phải nộp sẽ là 10% của 20 triệu.
Nếu khách hàng không thể đến lĩnh thưởng, có thể ủy quyền cho người thân đến nhận hộ, việc ủy quyền cần thông qua văn bản có xác nhận của địa phương nơi cư trú.

